(2024) Đề minh họa tham khảo BGD môn Địa Lý có đáp án (Đề 20)
40 câu hỏi
Bình Thuận.
Hậu Giang.
Kiên Giang.
Bình Định.
Chọn đáp án B
Hoàng Sa.
Thanh Hóa.
Cần Thơ.
Trường Sa.
Chọn đáp án D
Cho biểu đồ sau:

DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA MI-AN-MA VÀ THÁI LAN NĂM 2020
(Nguồn số liệu theo Niên giám thông kê Việt Nam 2020, NXB Thông kê, 2021)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về diện tích và dân số của Mi-an-ma và Thái Lan?
Diện tích của Thái Lan nhỏ hơn Mi-an-ma.
Diện tích của Mi-an-ma nhỏ hơn Thái Lan.
Số dân của Thái Lan ít hơn Mi-an-ma.
Số dân của Mi-an-ma gấp đôi Thái Lan.
Chọn đáp án A
Sản xuất rượu, bia, nước ngọt.
Chế biến chè, cà phê, thuốc lá.
Dệt- may.
Chế biến gạo, ngô xay xát.
Chọn đáp án C
Phú Mỹ.
Cà Mau.
Uông Bí.
Phả Lại.
Chọn đáp án C
Phúc Yên.
Hải Dương.
Hải Phòng.
Bắc Ninh.
Chọn đáp án C
Núi Bà Đen.
Núi Chứa Chan.
Núi Braian.
Núi Bà Rá.
Chọn đáp án A
Sông Thái Bình.
Sông Thu Bồn.
Sông Mã.
Sông Ba.
Chọn đáp án C
trung du.
đồng bằng.
ven biển.
miền núi.
Chọn đáp án D
rừng ngập mặn
có các ngư trường.
nhiều bãi biển.
bãi triều rộng.
Chọn đáp án B
Cho bảng số liệu sau:
DÂN SỐ PHÂN THEO THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN
CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2020
(Đơn vị: triệu người)
Quốc gia | In-đô-nê-xi-a | Việt Nam | Ma-lai-xi-a | Phi-lip-pin |
Tổng số | 273 | 97 | 32 | 109 |
Thành thị | 153 | 37 | 25 | 51 |
Nông thôn | 120 | 60 | 7 | 58 |
(Nguồn: Thống kế từ Liên hợp quốc 2021, https://danso.org)
Căn cứ bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh về tỉ lệ dân thành thị của một số quốc gia năm 2020?
Ma-lai-xi-a cao nhất.
Phi-lip-pin thấp nhất.
Việt Nam cao hơn Ma-lai-xi-a.
Phi-lip-pin cao hơn In-đô-nê-xi-a.
Chọn đáp án A
Quảng Bình.
Hà Tĩnh.
Thanh Hóa.
Nghệ An.
Chọn đáp án A
Nha Trang.
Cam Ranh.
Phan Thiết.
Vũng Tàu.
Chọn đáp án A
Ba Bể.
Cúc Phương.
Bái Tử Long.
Cát Tiên.
Chọn đáp án B
Cao Bằng.
Hà Giang.
Lào Cai.
Lai Châu.
Chọn đáp án A
Đóng tàu
Sản xuất vật liệu xây dựng.
Dệt, may.
Điện tử.
Chọn đáp án B
Đồng Hới.
Vinh.
Đông Hà.
Tam Kỳ.
Chọn đáp án A
Long An.
Quảng Trị.
Quảng Nam.
Quảng Bình.
Chọn đáp án A
Kiều Liêu Ti.
Phanxipăng.
Tây Côn Lĩnh.
Pu Tha Ca.
Chọn đáp án B
làm ruộng bậc thang.
đẩy mạnh thâm canh.
tiến hành tăng vụ.
bón phân thích hợp.
Chọn đáp án A
Đồng bằng sông Hồng.
Nam Bộ.
Bắc Trung Bộ.
Nam Trung Bộ.
Chọn đáp án B
Quảng Ngãi.
Bình Định.
Khánh Hòa.
Đà Nẵng.
Chọn đáp án B
chủ yếu tập trung sản xuất hàng hóa cho xuất khẩu.
không phụ thuộc nhiều vào điều kiện tự nhiên.
chiếm tỉ trọng lớn trong giá trị sản xuất nông nghiệp.
có kĩ thuật sản xuất hiện đại ở tất cả các vùng.
Chọn đáp án C
trồng rừng ngập mặn và thủy sản nước ngọt.
khai thác khoáng sản và hoạt động du lịch.
nuôi trồng thủy sản nước lợ và nước mặn.
khai thác khoáng sản và giao thông vận tải.
Chọn đáp án C
chi phối hoạt động của tất cả các ngành kinh tế.
nắm giữ các ngành kinh tế then chốt của quốc gia.
có số lượng doanh nghiệp lớn nhất trong cả nước.
chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP cả nước.
Chọn đáp án B
đẩy mạnh xuất khẩu lao động.
đẩy mạnh quá trình đô thị hóa.
xây dựng cơ cấu kinh tế hợp lí.
chuyển cư tới các vùng khác.
Chọn đáp án C
nâng cấp phương tiện đánh bắt, mở rộng thị trường.
đẩy mạnh vốn đầu tư, công nghệ chế biến hiện đại.
đẩy mạnh khai thác xa bờ, bảo vệ môi trường biển.
sử dụng hợp lí tài nguyên, bảo vệ môi trường biển.
Chọn đáp án B
mở rộng đến hết nội thủy.
thu hẹp theo chiều bắc - nam.
có đường biên giới kéo dài.
lớn hơn vùng biển nhiều lần.
Chọn đáp án C
có xu hướng ngày càng giảm.
chưa đáp ứng yêu cầu phát triển.
diễn ra chủ yếu ở vùng miền núi.
ít gắn liền với công nghiệp hóa.
Chọn đáp án B
có nhiều cảng nước sâu và cụm cảng quan trọng.
đường bờ biển dài, nhiều vũng, vịnh rộng, kín gió.
khối lượng hàng hóa luân chuyển tương đối lớn.
các tuyến đường ven bờ chủ yếu hướng bắc - nam.
Chọn đáp án B
góp phần chuyển dịch cơ cấu ngành, nâng cao mức sống.
khai thác thế mạnh vùng núi, tạo thêm nhiều việc làm mới.
tận dụng tài nguyên, phát triển nền nông nghiệp hàng hóa.
đa dạng hóa sản phẩm nông nghiệp, nâng cao vị thế vùng.
Chọn đáp án C
Đa dạng hóa thị trường, tăng cường sự quản lý của Nhà nước.
Tăng cường hội nhập quốc tế và sự phát triển của nền kinh tế.
Khai thác hiệu quả tài nguyên, nâng cao chất lượng sản phẩm.
Nhu cầu tiêu dùng của dân cư và nguồn vốn đầu tư tăng nhanh.
Chọn đáp án B
Cho bảng số liệu:
LỰC LƯỢNG LAO ĐỘNG TỪ 15 TUỔI TRỞ LÊN PHÂN THEO NHÓM TUỔI CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2019 - 2021
(Đơn vị: Nghìn người)
Năm | 2019 | 2020 | 2021 |
15 - 24 tuổi | 7159,5 | 6061,5 | 5094,3 |
25 - 49 tuổi | 34308,3 | 34622,2 | 31902,8 |
Trên 50 tuổi | 14299,6 | 14159,2 | 13563,4 |
Theo bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi cơ cấu lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên phân theo nhóm tuổi của nước ta giai đoạn 2019 - 2021, các dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp?
Cột chồng, miền, tròn.
Tròn, đường, cột.
Kết hợp, tròn, miền.
Miền, cột, đường.
Chọn đáp án A
đẩy mạnh chế biến gỗ tại chỗ, hạn chế xuất khẩu gỗ tròn.
bảo vệ các vườn quốc gia, các khu bảo tồn thiên nhiên.
ngăn chặn nạn phá rừng, khai thác hợp lí và trồng rừng.
tăng cường trồng rừng, mở rộng quy mô các lâm trường.
Chọn đáp án C
đáp ứng nhu cầu dân cư, tăng hội nhập quốc tế.
phát triển kinh tế, đẩy mạnh hoạt động giao lưu.
khai thác lợi thế tự nhiên, phát triển kinh tế mở.
thu hút đầu tư, hình thành khu kinh tế ven biển.
Chọn đáp án B
đây là vùng trọng điểm số một về lương thực, thực phẩm của nước ta.
thiên nhiên rất đa dạng, giàu tiềm năng nhưng cũng không ít khó khăn.
vùng có nhiều tiềm năng lớn về tự nhiên để phát triển kinh tế-xã hội.
thiên nhiên giàu có nhưng chưa được khai thác đúng mức, gây lãng phí.
Chọn đáp án B
Thu hút đầu tư, thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
Khai thác tốt thế mạnh, đa dạng hóa hoạt động sản xuất.
Thúc đẩy phân hóa lãnh thổ, khai thác hợp lí tự nhiên.
Nâng cao hiệu quả kinh tế, giải quyết việc làm tại chỗ.
Chọn đáp án A
thúc đẩy phát triển kinh tế hậu phương cảng, hình thành mạng lưới đô thị.
tăng cường thu hút đầu tư, chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông thôn ven biển.
thúc đẩy phát triển nền kinh tế mở, hình thành các khu kinh tế ven biển.
tăng cường thu hút khách du lịch, nâng cao năng lực vận tải hàng hóa.
Chọn đáp án C
thời gian chiếu sáng dài, gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương đến, bão.
vị trí trong vùng nội chí tuyến, Tín phòng bán cầu Bắc, gió Tây, bão.
gió mùa Tây Nam, gió mùa Đông Bắc, Mặt Trời lên thiên đỉnh, frộng.
vị trí ở gần xích đạo, lượng bức xạ lớn, gió hướng tây nam, dải hội tụ.
Chọn đáp án D
Cho biểu đồ sau:

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây về doanh thu du lịch của nước ta?
Sự thay đổi cơ cấu doanh thu du lịch theo vùng.
Tốc độ tăng trưởng doanh thu du lịch theo vùng.
Quy mô và cơ cấu doanh thu du lịch theo vùng.
Quy mô và cơ cấu doanh thu du lịch theo ngành.
Chọn đáp án C








