(2024) Đề minh họa tham khảo BGD môn Địa Lý có đáp án (Đề 19)
40 câu hỏi
Lâm Đồng.
Sóc Trăng.
Bến Tre.
Bình Thuận.
Chọn đáp án B
Bắc Trung Bộ.
Đồng bằng sông Hồng.
Duyên hải Nam Trung Bộ.
Tây Bắc.
Chọn đáp án A
Cho biểu đồ sau:

SỐ DÂN VÀ TỈ LỆ DÂN THÀNH THỊ CỦA CAM-PU-CHIA VÀ PHI-LIP-PIN NĂM 2020
(Nguồn số liệu theo Niên giám thông kê Việt Nam 2020, NXB Thông kê, 2021)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về số dân và tỉ lệ dân thành thị của Cam-pu-chia và Phi-lip-pin?
Số dân của Cam-pu-chia ít hơn Phi-lip-pin.
Số dân của Phi-lip-pin ít hơn Cam-pu-chia.
Tỉ lệ dân thành thị của Phi-lip-pin thấp hơn Cam-pu-chia.
Tỉ lệ dân thành thị của Cam-pu-chia gấp đôi Phi-lip-pin.
Chọn đáp án A
cảng biển lớn.
các đô thị lớn.
các vùng nguyên liệu.
các khu vực đông dân.
Chọn đáp án C
Gỗ, giấy, xenlulô.
Dệt, may.
Da, giày.
Giấy, in, văn phòng phẩm.
Chọn đáp án B
2.
1.
7.
8.
Chọn đáp án B
Mỹ Tho.
Kiên Lương.
Cần Thơ.
Tân An.
Chọn đáp án C
Sông Thái Bình.
Sông Thu Bồn.
Sông Mã.
Sông Ba.
Chọn đáp án C
còn kém đa dạng.
phân bố đồng đều.
phát triển rất chậm.
thay đổi tích cực.
Chọn đáp án D
Khai thác, chế biến dầu khí.
Giao thông vận tải biển.
Du lịch biển.
Nuôi trồng thuỷ sản.
Chọn đáp án D
Cho bảng số liệu sau:
DÂN SỐ PHÂN THEO THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN
CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2020
(Đơn vị:triệu người)
Quốc gia | In-đô-nê-xi-a | Việt Nam | Ma-lai-xi-a | Phi-lip-pin |
Dân thành thị | 153 | 37 | 25 | 51 |
Dân nông thôn | 120 | 60 | 7 | 58 |
(Nguồn: Thống kế từ Liên hợp quốc 2020, https://danso.org)
Căn cứ bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây khôngđúng khi so sánh dân số thành thị và nông thôn một số quốc gia năm 2020?
Ma-lai-xi-a có số dân nông thôn nhỏ nhất.
In-đô-nê-xi-a có số dân thành thị lớn nhất.
Phi-lip-pin có số dân nông thôn lớn hơn Việt Nam.
Việt Nam có số dân thành thị nhỏ hơn Phi-lip-pin.
Chọn đáp án C
Hà Tĩnh.
Quảng Bình.
Nghệ An.
Thanh Hóa.
Chọn đáp án B
Rạch Giá.
Sóc Trăng.
Cần Thơ.
Bạc Liêu.
Chọn đáp án A
Thanh Hóa.
Hà Tĩnh.
Nghệ An.
Quảng Ngãi.
Chọn đáp án D
Lai Châu.
Điện Biên.
Hoà Bình.
Sơn La.
Chọn đáp án B
Đông Nam Bộ.
Đồng bằng sông Cửu Long.
Đồng bằng sông Hồng.
Duyên hải miền Trung.
Chọn đáp án C
Nam Định.
Vinh.
Vũng Tàu.
Biên Hòa.
Chọn đáp án C
Điện Biên.
Yên Bái.
Tuyên Quang.
Sơn La.
Chọn đáp án A
Sông Cả.
Sông Mã.
Sông Đà.
Sông Hồng.
Chọn đáp án D
đầu nguồn sông.
đồi trung du.
Bán bình nguyên.
vùng ven biển.
Chọn đáp án D
chống ngập mặn.
củng cố đê biển.
đắp đê sông.
phòng chống lũ quét.
Chọn đáp án D
Hòn Gốm.
Sơn Trà.
Lí Sơn.
Phước Mai.
Chọn đáp án C
nhu cầu thị trường còn thấp và biến động.
các điều kiện phát triển còn nhiều hạn chế.
hiệu quả chưa thật cao và chưa ổn định.
sản phẩm chưa đáp ứng được yêu cầu.
Chọn đáp án C
nhiều đầm phá, ô trũng ở đồng bằng.
nhiều cửa sông rộng và ở gần nhau.
có nhiều sông suối và các hồ rộng.
có vịnh, bãi triều và rừng ngập mặn.
Chọn đáp án D
Lĩnh vực kinh tế then chốt do Nhà nước quản lí.
Nhiều loại hình dịch vụ mới ra đời và phát triển.
Hình thành các vùng động lực phát triển kinh tế.
Tỉ trọng khu vực công nghiệp và xây dựng tăng.
Chọn đáp án C
tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm trên cả nước còn lớn.
số lượng lao động tăng nhanh hơn so với số việc làm mới.
nguồn lao động dồi dào trong khi kinh tế còn chậm phát triển.
nguồn lao động dồi dào trong khi chất lượng lao động chưa cao.
Chọn đáp án A
là nơi có nhiều thế mạnh nuôi gia súc lớn.
hoàn toàn là đảo ven bờ và diện tích lớn.
có nhiều thuận lợi cho phát triển thủy sản.
hầu hết là đảo lớn nằm xa bờ và đông dân.
Chọn đáp án C
lớn hơn vùng biển nhiều lần.
thu hẹp theo chiều bắc - nam.
chỉ giáp biển về phía đông.
gồm phần đất liền và hải đảo.
Chọn đáp án D
chỉ có lao động công nghiệp.
có sức hút ít đối với đầu tư.
có trình độ phát triển hiện đại.
đóng góp lớn vào tổng GDP.
Chọn đáp án D
chỉ phục vụ cho cơ sở sản xuất.
phát triển đồng đều ở các vùng.
có trình độ công nghệ chưa cao.
có sự phát triển nhanh vượt bậc.
Chọn đáp án D
chuyên môn hóa nông nghiệp, tăng cường hoạt động xuất khẩu.
đa dạng hóa nông nghiệp, gắn nông nghiệp công nghiệp chế biến.
ứng dụng khoa học kỹ thuật, giải quyết việc làm cho người dân.
sản xuất theo hướng hàng hóa, đáp ứng nhu cầu của thị trường.
Chọn đáp án D
kinh tế phát triển, chất lượng cuộc sống được nâng lên.
sự ra đời của nhiều trung tâm thương mại, siêu thị lớn.
hình thức bán hàng và cung cấpc ác dịch vụ rất đa dạng.
nhu cầu mua sắm, vui chơi của người dân ngày càng cao
Chọn đáp án A
Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG LÚA VÀ NGÔ CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2018 - 2021
(Đơn vị: Nghìn ha)
Năm | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 |
Lúa | 7570,9 | 7469,9 | 7278,9 | 7238,9 |
Ngô | 1032,9 | 986,7 | 942,5 | 902,8 |
Theo bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi diện tích lúa và ngô của nước ta giai đoạn 2018 - 2021, các dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp?
Đường, cột.
Cột, miền.
Tròn, miền.
Kết hợp, cột.
Chọn đáp án A
thu hút dân cư từ các vùng khác, tạo ra nhiều việclàm.
tăng chất lượng nông sản, mở rộng thị trường xuấtkhẩu.
tạo ra nhiều sản phẩm hàng hóa, nâng cao giá trị kinh tế.
vị đa dạng hóa cơ cấu nông nghiệp, tạo sức hút với đầu tư.
Chọn đáp án C
thúc đẩy hình thành các khu công nghiệp, khu chế xuất.
tạo việc làm, cải thiện chất lượng cuộc sống người dân.
tạo điều kiện nâng cao vị thế của vùng so với cả nước.
giải quyết vấn đề hạn chế tài nguyên và năng lượng.
Chọn đáp án A
có bờ biển dài, nhiều ngư trường lớn, lao động có nhiều kinh nghiệm.
có diện tích mặt nước lớn, lao động có kinh nghiệm, thức ăn dồi dào.
ít chịu ảnh hưởng của thiên tai, mạng lưới sông ngòi chằng chịt.
nguồn lợi thuỷ sản phong phú, có mạng lưới sông ngòi chằng chịt.
Chọn đáp án B
nâng cao hiệu quả kinh tế, khai thác tốt thế mạnh tự nhiên.
giải quyết tốt vấn đề việc làm, đẩy mạnh sản xuất hàng hoá.
tạo ra hàng xuất khẩu, thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu ngành.
giảm thiểu thiệt hại do thiên tai gây ra, đa dạng sản phẩm.
Chọn đáp án A
sử dụng hợp lí tài nguyên đất, góp phần bảo vệ môi trường.
giải quyết việc làm, cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp.
khai thác tốt hơn thế mạnh, tạo ra nhiều nông sản hàng hóa.
chuyển dịch cơ cấu nông nghiệp, tăng hiệu quả của đầu tư.
Chọn đáp án C
vị trí gần xích đạo, Tín phong bán cầu Bắc, gió hướng tây nam.
thời gian mặt trời lên thiên đỉnh, gió mùa Đông Bắc, dải hội tụ.
gió thổi từ cao áp Xibia, vị trí xa chí tuyến, áp thấp nhiệt đới.
vị trí nằm trong vùng nội chí tuyến, frông, gió mùa Tây Nam.
Chọn đáp án A
Cho biểu đồ sau:

(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây về sản xuất lúa nước ta năm 2005 và 2019?
Cơ cấu diện tích lúa theo mùa vụ năm 2005 và năm 2019.
Quy mô sản lượng các vụ lúa năm 2005 và năm 2019.
Quy mô diện tích các vụ lúa năm 2005 và năm 2019.
Quy mô và cơ cấu lúa theo mùa vụ năm 2005 và năm 2019.
Chọn đáp án C








