(2024) Đề minh họa tham khảo BGD môn Địa Lý có đáp án (Đề 18)
40 câu hỏi
Phan Thiết.
Quy Nhơn.
Rạch Giá.
Long Xuyên.
Chọn đáp án C
Kon Tum.
Pleiku.
Đắk Lắk.
Lâm Viên.
Chọn đáp án B
Cho biểu đồ:

TRỊ GIÁ XUẤT KHẨU DẦU THÔ CỦA IN-ĐÔ-NÊ-XI-A VÀ MA-LAI-XI-A NĂM 2015 VÀ 2020
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2021, NXB Thống kê, 2022)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về giá trị xuất khẩu dầu thô của In-đô-nê-xi-a và Ma-lai-xi-a?
In-đô-nê-xi-a tăng, Ma-lai-xi-a giảm.
Ma-lai-xi-a giảm nhiều hơn In-đô-nê-xi-a.
Ma-lai-xi-a giảm chậm hơn In-đô-nê-xi-a.
In-đô-nê-xi-a giảm, Ma-lai-xi-a tăng.
- Theo biểu đồ:
+ In-đô-nê-xi-a giảm 5061 triệu USD, giảm 4,6 lần
+ Ma-lai-xi-a giảm 2138 triệu USD, giảm 1,45 lần
Như vậy, nhận xét đúng về giá trị xuất khẩu dầu thô của In-đô-nê-xi-a và Ma-lai-xi-a là Ma-lai-xi-a giảm chậm hơn In-đô-nê-xi-a.=> chọn đáp án C
Thanh Hóa.
Lạng Sơn.
Cà Mau.
Đà Nẵng.
Chọn đáp án B
Tuyên Quang.
Lào Cai.
Yên Bái.
Phú Thọ.
Chọn đáp án C
Pleiku.
Gia Nghĩa.
Kon Tum.
Buôn Ma Thuột
Chọn đáp án C
Long Xuyên.
Ngã Bảy.
Châu Đốc.
Cao Lãnh.
Chọn đáp án C
Vĩnh Phúc.
Lạng Sơn.
Thái Nguyên.
Bắc Kạn.
Chọn đáp án B
Vinh.
Nam Định.
Hải Phòng.
Huế.
Chọn đáp án C
lao động.
thị trường.
năng lượng.
môi trường.
Chọn đáp án D
Cho bảng số liệu:
TỔNG SỐ DÂN, SỐ DÂN THÀNH THỊ CỦA THÁI LAN VÀ IN-ĐÔ-NÊ-XI-A,
NĂM 2000 VÀ NĂM 2020(Đơn vị: triệu người)
Năm | Thái Lan | In-đô-nê-xi-a | ||
Tống số dân | Số dân thành thị | Tồng số dân | Số dân thành thị | |
2000 | 62,9 | 19,8 | 211,5 | 88,6 |
2020 | 69,8 | 35,7 | 271,7 | 154,2 |
(Nguồn: Niên giám thông kê Việt Nam 2020, NXB Thông kê, 2021)
Theo bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về tỉ lệ dân thành thị của Thái Lan và In-đô-nê-xi-a?
Thái Lan thấp hơn và tăng chậm hơn.
Thái Lan cao hơn và tăng chậm hơn.
In-đô-nê-xi-a thấp hơn và tăng nhanh hơn.
In-đô-nê-xi-a cao hơn và tăng chậm hơn.
Chọn đáp án D
Hậu quả của lũ lụt ở đồng bằng nước ta là
ngập úng.
lũ ống.
gió mạnh.
sạt lở sông.
Chọn đáp án A
đào hố vẩy cá.
làm ruộng bậc thang.
nông lâm kết hợp.
chống nhiễm mặn.
Chọn đáp án C
Nam Định.
Hải Phòng.
Thái Bình.
Quảng Ninh.
Chọn đáp án D
Bình Phước.
Bạc Liêu.
Sóc Trăng.
Cà Mau.
Chọn đáp án A
Bình Định.
Khánh Hòa.
Quảng Ngãi.
Phú Yên.
Chọn đáp án D
Thuận An.
Cửa Lò.
Vũng Áng.
Cửa Gianh.
Chọn đáp án A
hoá chất.
sản phẩm chăn nuôi.
sản phẩm trồng trọt.
thuỷ, hải sản.
Chọn đáp án C
Sông Gianh.
Sông Kì Cùng.
Sông Mã.
Sông Đáy.
Chọn đáp án C
Yên Tử.
Tam Đảo.
Đồng Châu.
Bát Tràng.
Chọn đáp án C
Đà Nẵng.
Quảng Ngãi.
Hà Nội.
Nha Trang.
Chọn đáp án D
có các ngành công nghiệp trọng điểm
thay đổi theo hướng nhiều thành phần.
có các khu công nghiệp, khu chế xuất.
có kinh tế ngoài Nhà nước giữ chủ đạo.
Chọn đáp án C
phân bố đồng đều khắp cả nước.
gia tăng rất chậm, cơ cấu rất trẻ.
đông, nhiều thành phần dân tộc.
sống tập trung chủ yếu ở đô thị.
Chọn đáp án C
đẩy mạnh việc đánh bắt thủy sản xa bờ.
nâng cao trình độ cho người dân ven biển.
tìm kiếm các loài có giá trị kinh tế cao.
khai thác triệt để tại các ngư trường lớn.
Chọn đáp án A
có số lượng lớn hơn khu vực đô thị.
chỉ hoạt động trong ngành trồng trọt.
hầu hết đã qua đào tạo nghề nghiệp.
phần nhiều đạt mức thu nhập rất cao.
Chọn đáp án A
chuyển giao công nghệ, mở rộng thị trường.
tăng đầu tư vốn, nâng cao trình độ lao động.
đa dạng hóa thị trường, xây dựng thương hiệu.
liên kết chế biến, tìm kiếm các thị trường mới.
Chọn đáp án D
hoàn toàn tập trung cho kinh doanh.
sử dụng rất nhiều lao động thủ công.
có mạng lưới chỉ tập trung ở đô thị.
có tốc độ phát triển nhanh vượt bậc.
Chọn đáp án D
khai thác thuỷ sản xa bờ là chủ yếu.
đánh bắt ở ven bờ được chú trọng.
sản phẩm hàng hóa ngày càng nhiều.
phần lớn thiết bị sản xuất hiện đại.
Chọn đáp án C
vùng ít chịu ảnh hưởng bởi thiên tai.
khu vực chịu ảnh hưởng của gió mùa.
trong vùng cận nhiệt đới bán cầu Nam.
trung tâm của bán đảo Đông Dương.
Chọn đáp án B
lao động có trình độ, giao thông đồng bộ, tài nguyên phong phú.
nhiều tài nguyên du lịch, mức sống dân cư tăng, cơ sở hạ tầng tốt.
địa hình đa dạng, khí hậu phân hóa theo mùa, nhiều di tích, lễ hội.
vị trí địa lí thuận lợi, quy mô dân số dân đông, giao thông hiện đại.
Chọn đáp án B
Chobảngsốliệu:
DIỆN TÍCH NUÔI TRỒNG VÀ SẢN LƯỢNG THUỶ SẢN NUÔI TRỒNG CỦA MỘT SỐ TỈNH 2021
Tỉnh | Kiên Giang | Cà Mau | Bạc Liêu | Sóc Trăng |
Diện tích nuôi trồng( nghìn ha) | 183,6 | 287,0 | 144,5 | 72,3 |
Sản lượng thuỷ sản ( nghìn tấn) | 284,6 | 368,2 | 269,3 | 255,8 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2021, NXB Thống kê, 2022)
Theo bảng số liệu, để thể hiện diện tích nuôi trồng thủy sản và sản lượngthủysảnnuôitrồngcủamộtsốtỉnhnướctanăm2021,dạngbiểuđồnào sauđâylàthíchhợp nhất?
Kết hợp.
Miền.
Đường.
Cột.
Chọn đáp án D
đẩy mạnh cơ giới hóa sản xuất, tăng vụ, hình thành vùng chuyên canh lúa.
tập trung thâm canh cây công nghiệp, tăng vụ, chủ động phòng chống bão.
tăng cường thủy lợi, bảo vệ rừng phòng hộ, chuyển đổi cơ cấu cây trồng.
đẩy mạnh thâm canh lúa, sử dụng giống mới, chủ động phòng chống bão.
Chọn đáp án C
ứng dụng công nghệ, đa dạng hóa hoạt động, phát triển giao thông, tăng cơ sở lưu trú.
tôn tạo địa điểm du lịch, đẩy mạnh đào tạo du lịch, tăng đầu tư, mở rộng các sân bay.
đa dạng hóa sản phẩm, nâng cao trình độ, phát triển cơ sở hạ tầng, bảo vệ môi trường.
đổi mới chính sách, đầu tư hạ tầng du lịch, bảo vệ tài nguyên rừng, tăng cơ sở hạ tầng.
Chọn đáp án C
quy hoạch các vùng chuyên canh, phát triển thủy lợi.
mở rộng diện tích có quy hoạch, phát triển chế biến.
đa dạng hóa cơ cấu cây trồng, mở rộng thị trường.
đẩy mạnh xuất khẩu, trồng các giống năng suất cao.
Chọn đáp án C
tăng cường liên kết, nâng cao vị thế của vùng, thay đổi sự phân bố dân cư.
thay đổi phân công lao động, hình thành khu kinh tế, phát huy nguồn lực.
phát triển nền kinh tế mở, thu hút vốn đầu tư, hình thành khu công nghiệp.
hình thành mạng lưới đô thị, tăng vai trò trung chuyển, đẩy mạnh giao lưu.
Chọn đáp án C
tạo nhiều hàng hóa, tận dụng nguồn lực, nâng cao giá trị sản xuất.
thay đổi cơ cấu kinh tế, phát huy thế mạnh, tạo ra nhiều hàng hóa.
phân bố lại sản xuất, tạo nguyên liệu cho chế biến, tăng thu nhập.
tăng hiệu quả kinh tế, tạo sản phẩm xuất khẩu, khai thác thế mạnh.
Chọn đáp án B
tăng cường quản lí nhà nước và mở rộng thêm thị trường.
khai thác hiệu quả thế mạnh, nâng cao chất lượng lao động.
hội nhập quốc tế sâu rộng và phát triển sản xuất hàng hoá.
đa dạng hoá sản xuất, đầu tư vào các ngành có nhiều ưu thế
Chọn đáp án C
gió phơn Tây Nam, gió mùa Đông Bắc, độ cao vùng núi, gió mùa Tây Nam.
Tín phong bán cầu Bắc, gió phơn Tây Nam, vị trí địa lí, dải hội tụ nhiệt đới.
gió tây nam, Tín phong bán cầu Bắc, hướng của địa hình đồi núi, vị trí địa lí.
gió đông bắc, khối khí Bắc Án Độ Dương đến, gió mùa Tây Nam, địa hình.
Chọn đáp án D
Cho biểu đồ nguồn vốn đầu tư toàn xã hội theo thành phần kinh tế nước ta:

(Số liệu theo Niên giám thống kê, NXB Thống kê, 2020)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
Tốc độ tăng trưởng nguồn vốn.
Tình hình phát triển và cơ cấu vốn.
Tốc độ tăng trưởng và cơ cấu vốn.
Cơ cấu và sự thay đổi cơ cấu vốn.
Chọn đáp án A
tập trung cao.
rất nhanh.
còn chậm.
rất đa dạng.
Chọn đáp án C








