(2024) Đề minh họa tham khảo BGD môn Địa Lý có đáp án (Đề 16)
40 câu hỏi
Tây Ninh.
Cà Mau.
Hậu Giang.
Bạc Liêu.
Chọn đáp án A
Biên Hòa.
Long Xuyên.
Mỹ Tho.
Vũng Tàu.
Chọn đáp án C
Cho biểu đồ:

XUẤT,NHẬPKHẨUCỦAIN-ĐÔ-NÊ-XI-AVÀPHI-LIP-PINNĂM2021
(SốliệutheoNiêngiámthốngkêViệtNam2022,NXB Thốngkê, 2023)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh trị giá xuất, nhập khẩu của hai nước năm 2021?
In-đô-nê-xi-a nhập khẩu nhỏ hơn Phi-lip-pin.
Phi-lip-pin nhập khẩu gấp ba lần In-đô-nê-xi-a.
In-đô-nê-xi-a nhập siêu, Phi-lip-pin xuất siêu.
Phi-lip-pin xuất khẩu nhỏ hơn In-đô-nê-xi-a.
Chọn đáp án D
Tĩnh Túc.
Sinh Quyền.
Văn Bàn.
Tốc Tát.
Chọn đáp án D
Quảng Ngãi.
Kon Tum.
Gia Lai.
Quảng Nam.
Chọn đáp án D
Tân An.
Phan Thiết.
Sóc Trăng.
Cà Mau.
Chọn đáp án D
Quảng Ninh.
Vĩnh Phúc.
Thái Bình.
Lai Châu.
Chọn đáp án D
Phia Ya.
Tây Côn Lĩnh.
Phia Boóc.
Pu Tha Ca.
Chọn đáp án C
Hà Tĩnh.
Quảng Nam.
Yên Bái.
Sơn La.
Chọn đáp án C
thủy điện.
dệt may.
điện tử.
nhiệt điện.
Chọn đáp án C
Cho bảngsố liệu:
SỐDÂNVÀTỈLỆDÂNTHÀNHTHỊCỦAMỘTSỐQUỐCGIAĐÔNGNAMÁNĂM2021
Quốcgia | In-đô-nê-xi-a | Cam-pu-chia | Ma-lai-xi-a | Phi-lip-pin |
Sốdân(triệungười) | 275,5 | 16,8 | 32,7 | 115,6 |
Tỉlệdân thành thị (%) | 57,3 | 24,7 | 77,7 | 47,7 |
(Nguồn:NiêngiámthốngkêViệtNam2021,NXBThốngkê, 2022)
Theo bảng sốliệu, chobiết nhận xét nào sauđây đúng khi so sánh sốdânthành thị củacác quốcgia?
Phi-lip-pin cao gấp 10,3 lần Cam-pu-chia.
In-đô-nê-xi-a cao gấp 6,2 lần Ma-lai-xi-a.
In-đô-nê-xi-a cao gấp 3,8 lần Phi-lip-pin.
Ma-lai-xi-a cao gấp 4,1 lần Cam-pu-chia.
Tính số dân thành thị:
Số dân thành thị = tỉ lệ dân thành thị x tổng dân số/100
+ In-đô-nê-xi-a: 157,8 triệu người
+ Cam-pu-chia: 4,14 triệu người
+ Ma-lai-xi-a: 25,4 triệu người
+ Phi-lip-pin: 55,1 triệu người
=> Dân thành thị của In-đô-nê-xi-a gấp 6,2 lần Ma-lai-xi-a=> chọn đáp án B
trồng cây công nghiệp .
trồng rừng đầu nguồn.
trồng rừng ven biển.
xây đập thủy điện.
Chọn đáp án B
rừng phòng hộ.
vườn quốc gia.
rừng sản xuất.
khu bảo tồn tự nhiên.
Chọn đáp án C
Cửa Ông.
Nà Sản.
Nhật Lệ.
Sơn Tây.
Chọn đáp án D
có nhiều thiên tai.
nguồn lao động ít.
có ít khoáng sản.
giao thông khó khăn.
Chọn đáp án D
Gia Lai.
Phú Yên.
Ninh Thuận.
Quảng Ngãi.
Chọn đáp án B
Cao su.
Bông.
Cà phê.
Điều.
Chọn đáp án C
Lũng Cú.
Huế.
TP. Hồ Chí Minh.
Hà Nội.
Chọn đáp án B
quặng sắt.
mangan.
quặng đồng.
dầu khí.
Chọn đáp án D
Kon Tum.
Bình Phước.
Bình Thuận.
Lâm Đồng.
Chọn đáp án C
Thiên Cầm.
Nậm Cắn.
Khe Sanh.
Bến En.
Chọn đáp án A
Lạch Giang.
Lạch Trường.
Văn Úc.
Nhật Lệ.
Chọn đáp án A
chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa.
phù hợp với quá trình hiện đại hóa.
tập trung ở lĩnh vực công nghiệp và du lịch.
làm gia tăng tỉ trọng kinh tế Nhà nước.
Chọn đáp án A
không có sự thay đổi qua các năm.
gia tăng đều nhau ở khắp các vùng.
còn thấp so với thế giới và khu vực.
lớn hơn rất nhiều so với thành thị.
Chọn đáp án D
hoàn toàn do Ngoài Nhà nước quản lí.
phát triển theo hướng kinh tế tổng hợp.
tập trung chủ yếu ở vùng thềm lục địa.
chỉ tập trung ở thềm lục địa phía nam.
Chọn đáp án B
chất lượng lao động được cải thiện.
năng suất lao động cao so với thế giới.
có kinh nghiệm hoạt động về du lịch.
hầu hết là công nhân kĩ thuật lành nghề.
Chọn đáp án A
phân bố tập trung ở ven các đô thị lớn.
hoàn toàn nhằm mục đích lấy thịt, sữa.
đáp ứng nhu cầu khác nhau của thị trường.
hầu hết sản phẩm giành để xuất khẩu.
Chọn đáp án C
gắn liền với hoạt động ngoại thương.
tập trung cho vận chuyển hành khách.
có khối lượng hàng hóa luân chuyển ít.
chưa hình thành cụm cảng quy mô lớn.
Chọn đáp án A
không tác động đến môi trường vùng biển.
sản lượng luôn cao hơn ngành nuôi trồng.
chỉ chịu tác động của thị trường trong nước.
tăng cường đầu tư phương tiện đánh bắt.
Chọn đáp án D
có vùng đất rộng lớn hơn vùng biển.
có nhiều đảo ven bờ và các quần đảo.
chỉ tiếp giáp các nước ở trên đất liền.
chỉ có đồi núi và đồng bằng châu thổ.
Chọn đáp án B
mở rộng vùng hậu phương cảng, tạo thế mở cửa hơn nữa cho vùng.
hình thành thêm mạng lưới đô thị mới, phân bố lại dân cư các vùng.
xây dựng nhiều khu kinh tế cửa khẩu, thu hút khách du lịch quốc tế.
phát triển kinh tế các huyện phía tây, nâng cao đời sống nhân dân.
Chọn đáp án A
Cho bảngsốliệu:
SỐDỰÁNVÀTỔNGVỐNĐĂNGKÝCỦANƯỚCNGOÀIVÀOCÁCVÙNGKINHTẾ,NĂM2021
Vùng | Số dựán (Dựán) | Tổngsốvốnđăng ký (TriệuUSD) |
ĐồngbằngsôngHồng | 11 625 | 124 669,9 |
Trungdu vàmiền núi BắcBộ | 1 187 | 23 462,0 |
Bắc TrungBộvàDuyênhảiNamTrungBộ | 2 175 | 63 306,0 |
TâyNguyên | 164 | 1 745,3 |
ĐôngNamBộ | 17 458 | 169 963,0 |
ĐồngbằngsôngCửuLong | 1 820 | 33 969,1 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2021, NXB Thống kê, 2022)
Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu số dự án và cơ cấu tổng số vốn đăng ký của nước ngoài vào cácvùngkinh tếnướctanăm2021, dạngbiểu đồ nàosau đâythích hợp nhất?
Kết hợp.
Cột.
Miền.
Tròn.
Chọn đáp án D
tăng cường giao thương với các nước láng giềng và tỉnh lân cận.
thúc đẩy kinh tế các huyện phía tây, phân bố lại dân cư, lao động.
phát triển kinh tế, văn hóa và tăng cường thu hút khách du lịch.
làm tăng đáng kể khả năng vận chuyển theo hướng Bắc - Nam
Chọn đáp án C
chuyển đổi cơ cấu nông nghiệp, phát triển các sản phẩm giá trị.
đa dạng hóa sản xuất nông nghiệp, tích cực mở rộng thị trường.
sản xuất theo hướng thâm canh, khai thác hiệu quả các thế mạnh.
ứng dụng tiến bộ khoa học công nghệ, thu hút mạnh vốn đầu tư.
Chọn đáp án A
cơ sở hạ tầng rất hiện đại, nhiều đầu mối giao thông lớn.
lao động có trình độ, thu hút nhiều đầu tư nước ngoài.
cơ sở vật chất kĩ thuật tốt, gần các vùng giàu tài nguyên.
lao động nhiều kinh nghiệm, tập trung chủ yếu ở đô thị.
Chọn đáp án B
ổn định xã hội, tăng cường chế biến, xây dựng vùng sản xuất trọng điểm.
tăng cường nhập khẩu, hiện đại hóa cơ sở vật chất kĩ thuật, bổ sung vốn.
nâng cao trình độ lao động, thu hút đầu tư nước ngoài, mở rộng sản xuất.
phát triển sản xuất hàng hóa, mở rộng thị trường, nâng cấp cơ sở hạ tầng.
Chọn đáp án D
mở rộng diện tích cây hàng năm, phát triển thủy lợi, xây dựng chuỗi liên kết.
xây dựng thương hiệu, mở rộng thị trường tiêu thụ, ứng dụng khoa học kĩ thuật.
quy hoạch vùng chuyên canh, thu hút đầu tư, bổ sung lao động có chất lượng.
đa dạng hóa cây trồng, tăng cường công nghiệp chế biến, đẩy mạnh xuất khẩu.
Chọn đáp án D
chính sách ưu tiên hàng Việt, xây dựng thương hiệu tốt.
mức sống người dân tăng, các ngành sản xuất phát triển.
nâng cao chất lượng sản phẩm, đa dạng loại hình bán lẻ.
có sự phân hoá lãnh thổ rõ, đẩy mạnh hoạt động vận tải.
Chọn đáp án B
dải hội tụ và frông cực, hướng của các dãy núi, vị trí địa lí.
hoàn lưu khí quyển, hướng và độ cao địa hình, dòng biển.
bề mặt đệm, các loại gió và bão, hướng nghiêng địa hình.
khí áp thấp, thảm thực vật, Tín phong và gió mùa châu Á.
Chọn đáp án C
Cho biểu đồ về vận chuyển và luân chuyển hàng hóa đường biển nước ta giai đoạn 2010 – 2021

(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2022, NXB Thống kê, 2023)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
Cơ cấu vận chuyển và luân chuyển hàng hóa.
Quy mô vận chuyển và luân chuyển hàng hóa.
Tốc độ thay đổi vận chuyển và luân chuyển hàng hóa.
Thay đổi cơ cấu vận chuyển và luân chuyển hàng hóa.
Chọn đáp án B








