(2024) Đề minh họa tham khảo BGD môn Địa Lý có đáp án (Đề 13)
40 câu hỏi
Sơn La.
Nghệ An.
Phú Thọ.
Quảng Nam.
Chọn đáp án B
Hà Nội.
Thanh Hóa.
Đà Nẵng.
Nha Trang.
Chọn đáp án A
Cho biểu đồ sau:

SỐ DÂN VÀ TỈ LỆ DÂN THÀNH THỊ CỦA CAM-PU-CHIA VÀ PHI-LIP-PIN NĂM 2020
(Nguồn số liệu theo Niên giám thông kê Việt Nam 2020, NXB Thông kê, 2021)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về số dân và tỉ lệ dân thành thị của Cam-pu-chia và Phi-lip-pin?
Số dân của Cam-pu-chia ít hơn Phi-lip-pin.
Số dân của Phi-lip-pin ít hơn Cam-pu-chia.
Tỉ lệ dân thành thị của Phi-lip-pin thấp hơn Cam-pu-chia.
Tỉ lệ dân thành thị của Cam-pu-chia gấp đôi Phi-lip-pin.
Chọn đáp án A
Xay xát.
Chế biến cà phê.
Chế biến sản phẩm chăn nuôi.
Chế biến thủy hải sản.
Chọn đáp án A
Buôn Ma Thuột.
Bảo Lộc.
Đà Nẵng.
Nha Trang.
Chọn đáp án B
Đồng bằng sông Hồng.
Trung du và miền núi Bắc Bộ.
Bắc Trung Bộ.
Đồng bằng sông Cửu Long.
Chọn đáp án B
Mỹ Tho.
Sóc Trăng.
Biên Hoà.
Tân An.
Chọn đáp án C
Lưu vực sông Mã.
Lưu vực sông Cả.
Lưu vực sông Đồng Nai.
Lưu vực sông Thái Bình.
Chọn đáp án A
Đồng Bằng sông Cửu Long.
Đông Nam Bộ.
Duyên hải miền Trung.
Tây Nguyên.
Chọn đáp án D
Thay đổi cơ cấu cây trồng.
Phát triển công nghiệp lọc hóa dầu.
Bảo vệ rừng.
Phát triển thủy lợi.
Chọn đáp án D
Cho bảng số liệu sau:
SỐ DÂN VÀ TỈ LỆ DÂN THÀNH THỊ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA ĐÔNG NAM Á NĂM 2020
Quốc gia | In-đô-nê-xi-a | Cam-pu-chia | Ma-lai-xi-a | Phi-lip-pin |
Dân số (triệu người) | 271,7 | 15,5 | 32,8 | 109,6 |
Dân thành thị (%) | 56,7 | 23,8 | 76,6 | 47,1 |
(Nguồn: Niên giám thông kê Việt Nam 2020, NXB Thông kê, 2021)
Căn cứ bảng số liệu, cho biết quốc gia nào sau đây có số dân nông thôn ít nhất?
In-đô-nê-xi-a.
Cam-pu-chia.
Ma-lai-xi-a.
Phi-lip-pin.
Chọn đáp án C
Đà Nẵng.
Thừa Thiên - Huế.
Quảng Trị.
Quảng Bình.
Chọn đáp án B
Thanh Hóa.
Hòa Bình.
Lào Cai .
Yên Bái.
Chọn đáp án A
Vịnh Hạ Long.
Phong Nha - Kẻ Bàng.
Bến Ninh Kiều.
Phố cổ Hội An.
Chọn đáp án D
Phúc Yên.
Hạ Long.
Bắc Ninh.
Hải Dương.
Chọn đáp án B
Nha Trang.
Biên Hòa.
Hải Phòng.
Hà Nội.
Chọn đáp án A
Quy Nhơn.
Tam Kỳ.
Tuy Hòa.
An Khê.
Chọn đáp án A
Quảng Bình.
Quảng Nam.
Quảng Trị.
Long An.
Chọn đáp án D
Phu Luông.
Pu Si Lung.
Pu Tha Ca.
Pu Huổi Long.
Chọn đáp án C
sự phân bố sinh vật.
sự phát triển của sinh vật.
diện tích rừng lớn.
nguồn gen quý hiếm.
Chọn đáp án D
diện mưa bão rộng.
Lũ lên nhanh.
địa hình bằng phẳng.
xung quanh có đê bao bọc.
Chọn đáp án D
Kon Tum.
Gia Lai.
Đắk Lắk.
Đắk Nông.
Chọn đáp án B
diện tích lớn hơn cây lâu năm.
nguồn gốc chủ yếu là cận nhiệt.
gồm nhiều loại cây khác nhau.
chủ yếu chế biến cho xuất khẩu.
Chọn đáp án C
chủ yếu khai thác, chế biến gỗ và lâm sản.
chủ yếu là rừng đặc dụng và rừng sản xuất.
hiệu quả cao trong phát triển du lịch sinh thái
có vị trí đặc biệt trong cơ cấu kinh tế các tỉnh.
Chọn đáp án D
có thị trường tiêu thụ rộng lớn.
có cơ cấu ngành đa dạng nhất.
nguyên liệu tại chỗ phong phú.
mang lại hiệu quả kinh tế cao.
Chọn đáp án B
xây dựng các nhà máy công nghiệp quy mô lớn.
đẩy mạnh phát triển công nghiệp và dịch vụ ở đô thị.
phân bố lại lực lượng lao động trên quy mô cả nước.
hợp tác lao động quốc tế để xuất khẩu lao động.
Chọn đáp án B
hoạt động liên tục suốt năm ở phía Bắc.
có nhiều điểm và trung tâm hoạt động.
chỉ đầu tư loại hình thể thao dưới nước.
chỉ tổ chức hoạt động ở các đảo ven bờ.
Chọn đáp án B
hai lần Mặt Trời lên thiên đỉnh trong năm.
gió mùa Đông Bắc hoạt động ở mùa đông.
tổng lượng mưa lớn, độ ẩm không khí cao.
một mùa có mưa nhiều và một mùa mưa ít.
Chọn đáp án C
Sự phân hóa giàu nghèo tăng lên.
Trình độ đô thị hóa thấp.
Sự phân bố dân cư không đều.
Tỉ lệ thiếu việc ở nông thôn cao.
Chọn đáp án A
có nhiều trục đường bộ xuyên quốc gia.
chỉ tập trung ở vùng đồng bằng.
chưa hội nhập vào đường bộ khu vực.
được mở rộng, phủ kín các vùng.
Chọn đáp án D
đầu tư khoa học công nghệ, chế biến; tạo thương hiệu sản phẩm.
mở rộng diện tích cây đặc sản, chú trọng thủy lợi, cải tạo đất đai.
tăng cường chế biến, xuất khẩu; tập trung thị trường trọng điểm.
phát triển vùng chuyên canh; tăng đầu tư, chế biến và bảo quản.
Chọn đáp án A
tài nguyên du lịch tự nhiên, nhân văn phong phú, đa dạng.
cơ sở hạ tầng, cơ sở lưu trú đang được đầu tư và nâng cấp.
sự phát triển của nền kinh tế và điều kiện sống được nâng lên.
loại hình dịch vụ nhà hàng, khách sạn và hướng dẫn đa dạng.
Chọn đáp án C
Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH LÚA MỘT SỐ VÙNG CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2015 – 2021 (Đơn vị: Nghìn ha)
Năm | 2015 | 2017 | 2019 | 2020 | 2021 |
CẢ NƯỚC | 7828 | 7705,2 | 7469,9 | 7278,9 | 7238,9 |
Đồng bằng sông Hồng | 1110,9 | 1071,4 | 1012,3 | 983,4 | 970,3 |
Trung du và miền núi Bắc Bộ | 684,3 | 679,8 | 669 | 665,2 | 662,2 |
Đông Nam Bộ | 273,3 | 271,9 | 267,4 | 262 | 258,9 |
Đồng bằng sông Cửu Long | 4301,5 | 4185,3 | 4069,3 | 3963,7 | 3898,6 |
Theo bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi diện tích lúa một số vùng của nước ta giai đoạn 2015 - 2021, các dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp?
Miền, cột.
Cột, đường.
Tròn, kết hợp
Kết hợp, miền.
Chọn đáp án B
Khí hậu có tính chất cận xích đạo, đất badan giàu dinh dưỡng.
Đất badan có diện tích rộng, giống cây trồng có chất lượng tốt.
Đất badan ở trên những mặt bằng rộng, nguồn nước dồi dào.
Khí hậu mát mẻ trên các cao nguyên cao trên 1000m, đất tốt.
Chọn đáp án A
Tạo thế mở cửa hơn nữa, thay đổi phân bố dân cư, giải quyết vấn đề việc làm.
phát huy thế mạnh biển, đẩy nhanh sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ.
phát triển tổng hợp kinh tế biển, thay đổi bộ mặt nhiều địa phương ven biển.
Tăng năng lực vận chuyển, thu hút vốn đầu tư, hình thành khu công nghiệp.
Chọn đáp án D
chuyển đổi cơ cấu nông nghiệp, phát triển các sản phẩm giá trị.
đa dạng hóa sản xuất nông nghiệp, tích cực mở rộng thị trường.
sản xuất theo hướng thâm canh, khai thác hiệu quả thế mạnh.
ứng dụng tiến bộ khoa học công nghệ, giải quyết việc làm tại chỗ.
Chọn đáp án A
cơ sở hạ tầng phát triển, nhu cầu du khách, có nhiều di tích.
chính sách, chất lượng cuộc sống tăng, tài nguyên đa dạng.
vị trí thuận lợi, dân cư tập trung đông, mức sống dân cao.
tài nguyên đa dạng, hiện đại sân bay, hợp tác với quốc tế.
Chọn đáp án B
đa dạng hóa sản phẩm, đẩy mạnh công nghiệp, phân bổ lại dân cư.
tăng sản phẩm hàng hóa, tạo thêm các việc làm, hình thành đô thị.
đẩy mạnh xuất khẩu, thay đổi phân bố sản xuất, phát huy thế mạnh.
chuyển dịch cơ cấu công nghiệp, thu hút đầu tư, sản xuất hàng hóa.
Chọn đáp án D
bão, dải hội tụ nhiệt đới, Tín phong bán cầu Bắc và độ dốc các sườn núi.
gió mùa Đông Bắc, gió mùa Tây Nam và các dãy núi hướng vòng cung.
vị trí gần hay xa biển và độ cao của các đỉnh núi, hướng của các dãy núi.
gió theo hướng tây nam, gió theo hướng đông bắc và hướng địa hình núi.
Chọn đáp án D

(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây về sản lượng ngành thuỷ sản của nước ta giai đoạn 2000 - 2019?
Tốc độ tăng,cơ cấu sản lượng phân theo thuỷ sản khai thác và nuôi trồng.
Thay đổi cơ cấu sản lượng và quy mô tổng sản lượng toàn ngành thuỷ sản.
Sản lượng khai thác, nuôi trồng và tỉ trọng sản lượng thuỷ sản nuôi trồng.
Tốc độ tăng trưởng sản lượng của hoạt động khai thác, nuôi trồng thuỷ sản.
Chọn đáp án C








