(2024) Đề minh họa tham khảo BGD môn Địa Lý có đáp án
40 câu hỏi
Khánh Hòa.
Đắk Lắk.
Bình Định.
Phú Yên.
Chọn đáp án B
Cần Thơ.
Thanh Hóa.
Đà Nẵng.
Lạng Sơn.
Chọn đáp án C
Cho biểu đồ:

GDP/NGƯỜI CỦA THÁI LAN VÀ MA-LAI-XI-A NĂM 2015 VÀ NĂM 2021
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2022, NXB Thống kê, 2023)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi GDP/người năm 2021 so với năm 2015 của Thái Lan và Ma-lai-xi-a?
Ma-lai-xi-a tăng gấp hai lần Thái Lan.
Thái Lan tăng nhiều hơn Ma-lai-xi-a.
Thái Lan tăng nhanh hơn Ma-lai-xi-a.
Ma-lai-xi-a tăng và Thái Lan giảm.
Chọn đáp án C
Nghệ An.
Quảng Bình.
Quảng Trị.
Thanh Hóa.
Chọn đáp án B
Tuyên Quang.
Vĩnh Sơn.
Hòa Bình.
Nậm Mu.
Chọn đáp án C
Phú Yên.
Quảng Ngãi.
Khánh Hòa.
Bình Định.
Chọn đáp án D
Sông Kinh Thầy.
Sông Đà.
Sông Lục Nam.
Sông Thương.
Chọn đáp án B
Lào Cai.
Tuyên Quang.
Bắc Giang.
Thái Nguyên.
Chọn đáp án A
Sơn La.
Lào Cai.
Phú Thọ.
Yên Bái.
Chọn đáp án A
sinh vật suy giảm.
ít vũng vịnh.
nhiều bãi triều.
có rừng ngập mặn.
Chọn đáp án A
Cho bảng số liệu:
XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2021
(Đơn vị: Tỷ đô la Mỹ)
Quốc gia | Cam-pu-chia | Phi-li-pin | Ma-lai-xi-a | Mi-an-ma |
Xuất khẩu | 17,4 | 101,4 | 256,8 | 18,4 |
Nhập khẩu | 18,2 | 148,8 | 230,2 | 16,2 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2022, NXB Thống kê, 2023)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về tỉ trọng nhập khẩu trong tổng trị giá xuất nhập khẩu của một số quốc gia năm 2021 ?
Cam-pu-chia cao hơn Phi-li-pin.
Mi-an-ma cao hơn Ma-lai-xi-a.
Ma-lai-xi-a thấp hơn Cam-pu-chia.
Phi-li-pin thấp hơn Mi-an-ma.
Chọn đáp án C
miền núi.
đầm phá.
đồng bằng.
cửa sông.
Chọn đáp án A
thúc đẩy du lịch.
lập vườn quốc gia.
xây hồ giữ nước.
trồng rừng mới.
Chọn đáp án B
Biên Hòa.
Cà Mau.
Mỹ Tho.
Long Xuyên.
Chọn đáp án A
chỉ có ở đồi núi.
chỉ khai khoáng.
có nhiều ngành.
rất ít sản phẩm.
Chọn đáp án C
Bỉm Sơn.
Phúc Yên.
Nam Định.
Hạ Long.
Chọn đáp án D
Vũng Tàu.
TP. Hồ Chí Minh.
Thủ Dầu Một.
Mỹ Tho.
Chọn đáp án D
Tuy Hòa.
Đông Hà.
Đồng Hới.
Hội An.
Chọn đáp án D
sức gió.
dầu khí.
than đá.
thác nước.
Chọn đáp án C
Kon Tum.
Tuy Hòa.
Hà Giang.
Cao Lãnh.
Chọn đáp án A
Vọng Phu.
Chư Yang Sin.
Ngọc Krinh.
Chư Pha.
Chọn đáp án C
Hà Nội.
Hải Phòng.
Cần Thơ.
Lạng Sơn.
Chọn đáp án B
phát triển nhiều thành phần kinh tế.
hình thành những khu chế xuất lớn.
tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác.
chú trọng sản phẩm chất lượng cao.
Chọn đáp án D
có tỉ trọng lớn trong cơ cấu dân số.
tập trung đông đúc ở các vùng núi.
giữ nguyên số lượng qua mỗi năm.
gia tăng giống nhau ở các khu vực.
Chọn đáp án A
đẩy mạnh công tác thăm dò các mỏ mới.
tăng cường hoạt động xuất khẩu dầu thô.
đầu tư nâng cao trình độ người lao động.
hình thành những nhà máy lọc hóa dầu.
Chọn đáp án D
phần lớn có trình độ kĩ thuật cao.
chủ yếu hoạt động ở công nghiệp.
có sự thay đổi cơ cấu theo ngành.
hầu hết làm việc ở các thành phố.
Chọn đáp án C
phát triển theo hướng luân canh.
tăng cường quy mô diện tích đất.
gắn chặt cùng thị trường tiêu thụ.
nhân rộng giống chất lượng cao.
Chọn đáp án C
dọc bờ biển có nhiều vịnh nước sâu.
có phong cảnh đẹp ở nhiều bãi biển.
tại vùng biển có nhiều loài sinh vật.
có dầu khí ở thềm lục địa phía nam.
Chọn đáp án A
phát triển thị trường tiêu thụ.
đẩy mạnh công nghiệp chế biến.
mở rộng diện tích mặt nước.
ứng dụng khoa học kĩ thuật mới.
Chọn đáp án C
mùa mưa với lượng mưa lớn.
nguồn khoáng sản phong phú.
nhiệt độ trung bình năm cao.
sự phân hóa tự nhiên đa dạng.
Chọn đáp án C
phát triển giao thông, mở rộng thị trường.
đẩy mạnh chế biến, tăng cường xuất khẩu.
sử dụng giống tốt, đa dạng hóa cây trồng.
sản xuất chuyên canh, phát triển thủy lợi.
Chọn đáp án B
Cho bảng số liệu:
KHỐI LƯỢNG HÀNG HÓA LUÂN CHUYỂN PHÂN THEO KHU VỰC VẬN TẢI NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010 - 2021
(Đơn vị: Triệu tấn.km)
Năm | 2010 | 2013 | 2016 | 2021 |
Trong nước | 75 484,0 | 94 559,2 | 113 349,7 | 104 010,6 |
Ngoài nước | 144 733,4 | 126 366,1 | 132 074,8 | 84 312,1 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2022, NXB Thống kê, 2023)
Theo bảng số liệu, để thể hiện chuyển dịch cơ cấu khối lượng hàng hóa luân chuyển phân theo khu vực vận tải nước ta giai đoạn 2010 - 2021, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Đường.
Cột.
Tròn.
Miền.
Chọn đáp án D
thúc đẩy áp dụng công nghệ, tăng năng suất.
phát triển hàng hóa, tạo lượng nông sản lớn.
bảo vệ môi trường, sử dụng hiệu quả đất đai.
tạo việc làm, nâng cao trình độ của lao động.
Chọn đáp án B
mở rộng sản xuất, thúc đẩy tăng trưởng công nghiệp, phát triển xuất khẩu.
giải quyết vấn đề việc làm, thu hút đầu tư, tạo nguồn hàng hóa xuất khẩu.
chuyển dịch cơ cấu kinh tế, phát huy thế mạnh, nâng cao đời sống dân cư.
phân bố lại dân cư, hình thành đô thị mới, khai thác các tiềm năng kinh tế.
Chọn đáp án B
hiện đại chuồng trại, tăng nguồn lao động.
sử dụng các giống mới, đa dạng vật nuôi.
đảm bảo thức ăn, phòng chống dịch bệnh.
sản xuất trang trại, gắn với cơ sở chế biến.
Chọn đáp án D
gió mùa Tây Nam, hướng của dãy núi Trường Sơn Nam, dải hội tụ nhiệt đới.
Tín phong bán cầu Bắc, hướng của dãy Trường Sơn Nam, gió mùa Tây Nam.
gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương đến, vị trí địa lí, dãy núi Trường Sơn Nam.
gió mùa Đông Bắc, Tín phong bán cầu Bắc, vị trí sườn đông dãy Trường Sơn.
Chọn đáp án C
khai thác các tiềm năng, tăng vị thế của vùng, thay đổi đời sống dân cư.
phát huy thế mạnh, nâng cao đời sống người dân, tạo nguồn hàng hóa.
đa dạng hóa sản xuất, chuyển dịch cơ cấu kinh tế, hạn chế nạn du canh.
tạo mô hình sản xuất mới, sử dụng hợp lí tự nhiên, giải quyết việc làm.
Chọn đáp án B
nhu cầu nguyên liệu cao, dân số gia tăng.
công nghiệp tăng trưởng, đổi mới quản lí.
hội nhập toàn cầu sâu, kinh tế phát triển.
mức sống thay đổi, đẩy mạnh đô thị hóa.
Chọn đáp án C
đô thị hóa, phân bố dân cư các khu vực.
ngoại thương, hội nhập kinh tế toàn cầu.
công nghiệp hóa, vốn đầu tư nước ngoài.
tăng trưởng kinh tế, đời sống người dân.
Chọn đáp án D
Cho biểu đồ về hàng xuất khẩu qua các cảng của nước ta giai đoạn 2018 - 2021 :

(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2022, NXB Thống kê, 2023)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
Tình hình phát triển và cơ cấu của khối lượng.
Tốc độ tăng hàng năm và cơ cấu khối lượng.
Khối lượng và tốc độ gia tăng về khối lượng.
Quy mô và sự thay đổi cơ cấu về khối lượng.
Chọn đáp án C








