200+ câu trắc nghiệm tổng hợp Tiếng trung có đáp án - Phần 5
Đề thi

200+ câu trắc nghiệm tổng hợp Tiếng trung có đáp án - Phần 5

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp76 lượt thi
24 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

他升职了,我们全家_____都为他高兴。

左右

大约

上下

前后

Xem đáp án

Đáp án

Chọn đáp án C

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

警察把我们公司___________都询问了一遍。

前前后后

左左右右

里里外外

上上下下

Xem đáp án

Đáp án

Chọn đáp án D

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

你听说了吗,她找了一户好______,快订婚了。

人

人家

家

家庭

Xem đáp án

Đáp án

Chọn đáp án B

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

要学会思考,不要_____说什么你都相信。(多选题)

别人

其他

有人

人

Xem đáp án

Đáp án

Chọn đáp án A

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

他 一____话让我非常感动。

次

番

个

回

Xem đáp án

Đáp án

Chọn đáp án B

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

这个月的房租又翻了两____。

回

遍

个

番

Xem đáp án

Đáp án

Chọn đáp án D

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

来都来了,我们_____进去看看吧。(多选题)

不如

不妨

不是

不要

Xem đáp án

Đáp án

Chọn đáp án A

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 24 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

孩子一直在哭的话,可能是饿了,____给他吃点儿东西。

否则

就

也不

不妨

Xem đáp án

Đáp án

Chọn đáp án D

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

我_____看到他走进了教室,他怎么还在这里?

与其

明明

明白

已经

Xem đáp án

Đáp án

Chọn đáp án B

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 你还在做练习?_____告诉你今天不用做了。

明明

不但不

宁可

就是

Xem đáp án

Đáp án

Chọn đáp án A

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

我每次需要他的时候,他都_____不在身边。

明明

一直

不妨

偏偏

Xem đáp án

Đáp án

Chọn đáp án D

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

你喜欢的人为什么____是我喜欢的人?

就是

偏偏

不如

然而

Xem đáp án

Đáp án

Chọn đáp án B

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

这顿饭_____那顿饭,我一共请他吃了两顿了。(多选题)

连同

和

连续

相同

Xem đáp án

Đáp án

Chọn đáp án A

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

这棵树_____根部一起被大风给刮起来了。

不妨

不如

除了

连同

Xem đáp án

Đáp án

Chọn đáp án D

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

你这次能得到这个机会只是运气好______。

了吧

而已

吧了

多了

Xem đáp án

Đáp án

Chọn đáp án B

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

他这次能赢得比赛不_____靠运气而已,还靠他们的长期努力。 (多选题)

仅仅

只是

过

在于

Xem đáp án

Đáp án

Chọn đáp án A

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

我给妹妹买了一个娃娃,不过她____娃娃太丑,把她还给了我。

让

教

使

嫌

Xem đáp án

Đáp án

Chọn đáp án D

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

他一进来就____这不好那不好的,我很想让他出去。

把

使

嫌

喜

Xem đáp án

Đáp án

Chọn đáp án C

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

他还是个孩子,你这样打他_____太过分了吧。

未免

不免

不妨

明明

Xem đáp án

Đáp án

Chọn đáp án A

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

快到他上场了,他____有些紧张。

未免

不免

连同

明明

Xem đáp án

Đáp án

Chọn đáp án B

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 远方_____传来一阵阵汽车声。(多选题)

不时

时而

时候

时间

Xem đáp án

Đáp án

Chọn đáp án A

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 小猫_____地会爬上屋顶去。

确实

时而

不时

时间

Xem đáp án

Đáp án

Chọn đáp án C

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

——对不起,我不是______弄坏你的电脑的。

——没事,拿去修一下就好。

特意

故意

特别

特地

Xem đáp án

Đáp án

Chọn đáp án B

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 这是妈妈____为你做的汤,你尝尝好不好喝?

特意

故意

特别

意思

Xem đáp án

Đáp án

Chọn đáp án A

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Đại học

Xem tất cả