200+ câu trắc nghiệm tổng hợp Tiếng trung có đáp án - Phần 3
25 câu hỏi
将“把”放在合适的位置上。(Đặt 把 vào chỗ thích hợp)
请1你2生词3读两遍4。
1
2
3
4
Đáp án
Chọn đáp án B
将“把”放在合适的位置上。(Đặt 把 vào chỗ thích hợp)
1他们2没3你说的4东西带过来。
1
2
3
4
Đáp án
Chọn đáp án C
将“被”放在合适的位置上。(Đặt 被 vào chỗ thích hợp)
1我的2钱包(wallet)3他4拿走了。
1
2
3
4
Đáp án
Chọn đáp án C
将“被”放在合适的位置上。(Đặt 被 vào chỗ thích hợp)
1我的2电脑3偷了4。
1
2
3
4
Đáp án
Chọn đáp án C
选词填空。(Điền từ vào chỗ trống)
——你的脸怎么了?
——____打了。
把
给
被
又
Đáp án
Chọn đáp án C
看图并选择合适的表达。(Xem tranh và chọn câu mô tả thích hợp.)
你的手机是我的。
你的手机跟我的一样。
你的手机我的手机一样。
你的跟我的一样。
Đáp án
Chọn đáp án B
选词填空。(Điền từ vào chỗ trống)
王老师对我非常好,就____我的爸爸____。
是......吧
不仅......而且
像......一样
跟......一样
Đáp án
Chọn đáp án C
下列说法错误的是:(Câu diễn đạt sai là:)
她越来越漂亮。
她越来越很高兴。
天越来越黑了。
我越喝越渴。
Đáp án
Chọn đáp án B
下列说法正确的是:(Câu diễn đạt đúng là:)
他越长,我越帅。
天气越来越十分热。
他越哭,我越烦。
雨还越下越大。
Đáp án
Chọn đáp án C
将下列陈述句改成反问句,合适的选项是:(Chọn một phương án thích
hợp về phép tu từ của câu trần thuật):
冬天来了,春天不会远了。
→__________________________
冬天来了,春天不会远了吗?
冬天来了,春天不会远了吧?
冬天来了,春天还会远吗?
冬天都来了,春天不会远了。
Đáp án
Chọn đáp án C
将下列陈述句改成反问句,合适的选项是:(Chọn một phương án thích
hợp về các phép tu từ của câu trần thuật:)
你不能这样做。
→_________________
你为什么要这样做?
谁让你这样做?
你能不能不这样做?
你怎么能这样做?
Đáp án
Chọn đáp án D
看图并选择合适的表达。(Xem tranh và chọn câu mô tả thích hợp.)
你快过来。
你快过去。
我快过去。
我快过来。
Đáp án
Chọn đáp án A
看图并选择合适的表达。(Xem tranh và chọn câu mô tả thích hợp.)
我要回去了。
我要进去了。
我要回来了。
我要进来了。
Đáp án
Chọn đáp án A
看图并选择合适的表达。(Xem tranh và chọn câu mô tả thích hợp.)
你把葡萄拿上来。
你把葡萄拿过来。
你把葡萄拿上去。
我把葡萄拿上去。
Đáp án
Chọn đáp án C
下列说法错误的是:(Câu diễn đạt sai là:)
我一回到家就打开电视。
他一到教室就放下书包。
一他们说话就很吵。
天一下雨我们就没办法去跑步。
Đáp án
Chọn đáp án C
连词成句。(Đặt một câu với các từ dưới đây.)
每次 下雨 一......就...... 方便 出门 不
____________________________________________
每次一下雨,出门就不方便。
每次一出门,下雨就不方便。
一方便每次,出门就不下雨。
每次一下雨,就出门不方便。
Đáp án
Chọn đáp án A
选词填空。(Điền từ vào chỗ trống)
他______长得帅,_______聪明。
不是......而是......
不但......而且......
因为......所以......
跟......一样
Đáp án
Chọn đáp án B
选词填空。(Điền từ vào chỗ trống)
他长得很好,____他不爱干净,我受不了(can not bear)。
而且
就是
因为
和
Đáp án
Chọn đáp án B
选词填空。(Điền từ vào chỗ trống)
那个人不是中国人,_____韩国人。
就是
不但
因为
所以
Đáp án
Chọn đáp án A
选词填空。(Điền từ vào chỗ trống)
______想喝什么,____自己拿。
不但......而且......
不是......而是......
不是......就是......
如果......就......
Đáp án
Chọn đáp án D
选词填空。(Điền từ vào chỗ trống)
你_____在家里,才能玩手机。
如果
因为
不但
只有
Đáp án
Chọn đáp án D
选词填空。(Điền từ vào chỗ trống)
只有努力____能成功。
才
还
而且
就是
Đáp án
Chọn đáp án D
选词填空。(Điền từ vào chỗ trống)
我一块蛋糕也___会给他的。
都
也
全
不
Đáp án
Chọn đáp án A
选词填空。(Điền từ vào chỗ trống)
她的眼睛____大____亮。
如果......就......
一......都......
虽然......但是......
又......又......
Đáp án
Chọn đáp án A
选词填空。(Điền từ vào chỗ trống)
他身体___好____爱运动。
又......又......
如果......就......
不是......而是......
像......一样
Đáp án
Chọn đáp án D







