200+ câu trắc nghiệm tổng hợp Tiếng trung có đáp án - Phần 3
Đề thi

200+ câu trắc nghiệm tổng hợp Tiếng trung có đáp án - Phần 3

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp88 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

将“把”放在合适的位置上。(Đặt 把 vào chỗ thích hợp)

请1你2生词3读两遍4。

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án

Chọn đáp án B

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

将“把”放在合适的位置上。(Đặt 把 vào chỗ thích hợp)

1他们2没3你说的4东西带过来。

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án

Chọn đáp án C

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 将“被”放在合适的位置上。(Đặt 被 vào chỗ thích hợp)

1我的2钱包(wallet)3他4拿走了。

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án

Chọn đáp án C

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

将“被”放在合适的位置上。(Đặt 被 vào chỗ thích hợp)

1我的2电脑3偷了4。

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án

Chọn đáp án C

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

选词填空。(Điền từ vào chỗ trống)

——你的脸怎么了?

——____打了。

把

给

被

又

Xem đáp án

Đáp án

Chọn đáp án C

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 看图并选择合适的表达。(Xem tranh và chọn câu mô tả thích hợp.)

你的手机是我的。

你的手机跟我的一样。

你的手机我的手机一样。

你的跟我的一样。

Xem đáp án

Đáp án

Chọn đáp án B

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

选词填空。(Điền từ vào chỗ trống)

王老师对我非常好,就____我的爸爸____。

是......吧

不仅......而且

像......一样

跟......一样

Xem đáp án

Đáp án

Chọn đáp án C

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 25 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

下列说法错误的是:(Câu diễn đạt sai là:)

她越来越漂亮。

她越来越很高兴。

天越来越黑了。

我越喝越渴。

Xem đáp án

Đáp án

Chọn đáp án B

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

下列说法正确的是:(Câu diễn đạt đúng là:)

他越长,我越帅。

天气越来越十分热。

他越哭,我越烦。

雨还越下越大。

Xem đáp án

Đáp án

Chọn đáp án C

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

将下列陈述句改成反问句,合适的选项是:(Chọn một phương án thích

hợp về phép tu từ của câu trần thuật):

冬天来了,春天不会远了。


→__________________________

冬天来了,春天不会远了吗?

冬天来了,春天不会远了吧?

冬天来了,春天还会远吗?

冬天都来了,春天不会远了。

Xem đáp án

Đáp án

Chọn đáp án C

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

将下列陈述句改成反问句,合适的选项是:(Chọn một phương án thích

hợp về các phép tu từ của câu trần thuật:)


你不能这样做。


→_________________

你为什么要这样做?

谁让你这样做?

你能不能不这样做?

你怎么能这样做?

Xem đáp án

Đáp án

Chọn đáp án D

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

看图并选择合适的表达。(Xem tranh và chọn câu mô tả thích hợp.)

你快过来。

你快过去。

我快过去。

我快过来。

Xem đáp án

Đáp án

Chọn đáp án A

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

看图并选择合适的表达。(Xem tranh và chọn câu mô tả thích hợp.)

我要回去了。

我要进去了。

我要回来了。

我要进来了。

Xem đáp án

Đáp án

Chọn đáp án A

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 看图并选择合适的表达。(Xem tranh và chọn câu mô tả thích hợp.)

你把葡萄拿上来。

你把葡萄拿过来。

你把葡萄拿上去。

我把葡萄拿上去。

Xem đáp án

Đáp án

Chọn đáp án C

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

下列说法错误的是:(Câu diễn đạt sai là:)

我一回到家就打开电视。

他一到教室就放下书包。

一他们说话就很吵。

天一下雨我们就没办法去跑步。

Xem đáp án

Đáp án

Chọn đáp án C

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

连词成句。(Đặt một câu với các từ dưới đây.)

每次 下雨 一......就...... 方便 出门 不


____________________________________________

每次一下雨,出门就不方便。

每次一出门,下雨就不方便。

一方便每次,出门就不下雨。

每次一下雨,就出门不方便。

Xem đáp án

Đáp án

Chọn đáp án A

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

选词填空。(Điền từ vào chỗ trống)

他______长得帅,_______聪明。

不是......而是......

不但......而且......

因为......所以......

跟......一样

Xem đáp án

Đáp án

Chọn đáp án B

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

选词填空。(Điền từ vào chỗ trống)

他长得很好,____他不爱干净,我受不了(can not bear)。

而且

就是

因为

和

Xem đáp án

Đáp án

Chọn đáp án B

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

选词填空。(Điền từ vào chỗ trống)

那个人不是中国人,_____韩国人。

就是

不但

因为

所以

Xem đáp án

Đáp án

Chọn đáp án A

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

选词填空。(Điền từ vào chỗ trống)

______想喝什么,____自己拿。

不但......而且......

不是......而是......

不是......就是......

如果......就......

Xem đáp án

Đáp án

Chọn đáp án D

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 选词填空。(Điền từ vào chỗ trống)

你_____在家里,才能玩手机。

如果

因为

不但

只有

Xem đáp án

Đáp án

Chọn đáp án D

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

选词填空。(Điền từ vào chỗ trống)

只有努力____能成功。

才

还

而且

就是

Xem đáp án

Đáp án

Chọn đáp án D

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

选词填空。(Điền từ vào chỗ trống)

我一块蛋糕也___会给他的。

都

也

全

不

Xem đáp án

Đáp án

Chọn đáp án A

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

选词填空。(Điền từ vào chỗ trống)

她的眼睛____大____亮。

如果......就......

一......都......

虽然......但是......

又......又......

Xem đáp án

Đáp án

Chọn đáp án A

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

选词填空。(Điền từ vào chỗ trống)

他身体___好____爱运动。

又......又......

如果......就......

不是......而是......

像......一样

Xem đáp án

Đáp án

Chọn đáp án D

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Đại học

Xem tất cả