200+ câu trắc nghiệm tổng hợp Tiếng trung có đáp án - Phần 4
Đề thi

200+ câu trắc nghiệm tổng hợp Tiếng trung có đáp án - Phần 4

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp82 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

选词填空: Chọn từ điền vào chỗ trống

这____大学下个月开学。

家

场

次

所

Xem đáp án

Đáp án

Chọn đáp án D

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

选词填空: Chọn từ điền vào chỗ trống

他刚才____说的不一定都是正确的。

想

要

所

只

Xem đáp án

Đáp án

Chọn đáp án C

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

选词填空: Chọn từ điền vào chỗ trống (Nhiều đáp án)

你的表现____我很失望。

被

令

把

让

Xem đáp án

Đáp án

Chọn đáp án B

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đặt “令” vào chỗ trống thích hợp

1闷2得3人4无法呼吸。

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án

Chọn đáp án C

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

选词填空: Chọn từ điền vào chỗ trống

明天酒店会___车到机场接您。

使

把

派

被

Xem đáp án

Đáp án

Chọn đáp án C

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

把“派”vào chỗ trống thích hợp

1经理2我3去4昆明出差。

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án

Chọn đáp án B

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

选词填空: Chọn từ điền vào chỗ trống (Nhiều đáp án)

他____他弟弟那么高。

比

没有

和

不如

Xem đáp án

Đáp án

Chọn đáp án B

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 25 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

连词成句。 Sắp xếp từ thành câu (Nhiều đáp án)

那么 他 没有 好 你 想的


_________________________________________

他没有你那么好想的。

他好没有你想的那么。

你没有他想的那么好。

他没有你想的那么好。

Xem đáp án

Đáp án

Chọn đáp án C

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

选词填空: Chọn từ điền vào chỗ trống

联合国(Liánhé guó)(UN)成立____1945年。

在

于

是

有

Xem đáp án

Đáp án

Chọn đáp án B

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

选词填空: Chọn từ điền vào chỗ trống

演讲的时候,他的声音远大___我的。

于

了

在

大

Xem đáp án

Đáp án

Chọn đáp án A

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

选词填空: Chọn từ điền vào chỗ trống

他飞快地____超市跑去。

朝

从

于

自

Xem đáp án

Đáp án

Chọn đáp án A

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

选词填空: Chọn từ điền vào chỗ trống (Nhiều đáp án)

他一直____我大声说话,我不喜欢他。

朝

对

于

令

Xem đáp án

Đáp án

Chọn đáp án A

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

选词填空: Chọn từ điền vào chỗ trống(Nhiều đáp án)

这趟动车是开_____北京的。

向

往

朝

对

Xem đáp án

Đáp án

Chọn đáp án A

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

选词填空: Chọn từ điền vào chỗ trống

我们都应该___他学习。

往

朝

向

对

Xem đáp án

Đáp án

Chọn đáp án C

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

选词填空: Chọn từ điền vào chỗ trống

你觉得发生这样的事_____吗?

居然

既然

突然

忽然

Xem đáp án

Đáp án

Chọn đáp án C

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

选词填空: Chọn từ điền vào chỗ trống (Nhiều đáp án)

他______非常想回家。

居然

既然

突然

忽然

Xem đáp án

Đáp án

Chọn đáp án C

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

选词填空: Chọn từ điền vào chỗ trống

他给我介绍了生产过程,______保存方式。

和

以及

而

D. 

Xem đáp án

Đáp án

Chọn đáp án B

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

选词填空: Chọn từ điền vào chỗ trống

——刚刚谁赢了?

——麦克___大卫都获得了第一名。

和

以及

而

并

Xem đáp án

Đáp án

Chọn đáp án A

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

选词填空: Chọn từ điền vào chỗ trống

稍等,他马上_____来。

便

就

快

再

Xem đáp án

Đáp án

Chọn đáp án B

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

选词填空: Chọn từ điền vào chỗ trống (Nhiều đáp án)

只要你全身心投入,你_____能成功。

便

就

快

再

Xem đáp án

Đáp án

Chọn đáp án A

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

选词填空: Chọn từ điền vào chỗ trống

从这条路______走就是商场。

始终

一直

已经

根本

Xem đáp án

Đáp án

Chọn đáp án B

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

选词填空: Chọn từ điền vào chỗ trống

这家公司从总经理_____员工都参加了这次培训。

到

始终

一直

从来

Xem đáp án

Đáp án

Chọn đáp án A

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

选词填空: Chọn từ điền vào chỗ trống

____了同事的帮助,我才能顺利完成这项任务。

多亏

幸亏

亏了

由于

Xem đáp án

Đáp án

Chọn đáp án A

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

选词填空: Chọn từ điền vào chỗ trống

______你来了,否则我就真的要输了。

多亏

幸亏

亏了

由于

Xem đáp án

Đáp án

Chọn đáp án B

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

选词填空: Chọn từ điền vào chỗ trống

听说他的女朋友到门口了,他_____跑过去。

连忙

急忙

匆忙

帮忙

Xem đáp án

Đáp án

Chọn đáp án A

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Đại học

Xem tất cả