200+ câu Trắc nghiệm Thiết kế nền mặt đường ô tô (có đáp án) - Phần 14
30 câu hỏi
Hiệu quả phanh chính khi kiểm tra trên băng thử phanh đối với xe không tải là:
Không nhỏ hơn 50% trọng lượng xe không tải
Không nhỏ hơn 25% trọng lượng xe không tải
Không nhỏ hơn 30% trọng lượng xe không tải
Không nhỏ hơn 20% trọng lượng xe không tải
Chọn đáp án A
Sai lệch lực phanh trên 1 trục khi kiểm tra trên băng thử phanh (giữa bánh bên phải và bên trái) không lớn hơn:
Không được lớn hơn 50%
Không được lớn hơn 35%
Không được lớn hơn 30%
Không được lớn hơn 25%
Chọn đáp án D
Tổng lực phanh đỗ so với trọng lượng xe không tải khi thử trên băng thử:
Không nhỏ hơn 15%
Không nhỏ hơn 16%
Không nhỏ hơn 20%
Không nhỏ hơn 25%
Chọn đáp án B
Tiêu chuẩn khí thải theo phương pháp thử nhanh (TCVN 6438) đối với xe lắp động cơ đốt cháy nhiên liệu cưỡng bức thì tỷ lệ (% thể tích) CO không vượt quá:
≤ 3
≤ 4
≤ 5
≤ 6
Chọn đáp án C
Tiêu chuẩn khí thải theo phương pháp thử nhanh (TCVN 6438) đối với xe lắp động cơ 4 kỳ đốt cháy nhiên liệu cưỡng bức thì tỷ lệ (ppm thể tích) HC không vượt quá:
550
600
450
500
Chọn đáp án B
Tiêu chuẩn khí thải theo phương pháp thử nhanh (TCVN 6438) đối với xe lắp động cơ 2 kỳ đốt cháy nhiên liệu cưỡng bức thì tỷ lệ (ppm thể tích) HC không vượt quá:
600
7800
3300
4500
Chọn đáp án B
Tiêu chuẩn khí thải theo phương pháp thử nhanh (TCVN 6438) đối với xe lắp động cơ đặc biệt cháy nhiên liệu cưỡng bức thì tỷ lệ (ppm thể tích) HC không vượt quá:
600
7800
3300
4500
Chọn đáp án A
Đối với xe lắp động cơ cháy do nén, độ khói của khí thải của xe kiểm tra ở chế độ gia tốc tự do phải:
≤ 50% HSU
≤ 60% HSU
≤ 30% HSU
≤ 40% HSU
Chọn đáp án A
Tiêu chuẩn tiếng ồn phát ra của xe con khi đỗ xe đo theo TCVN 7880 không vượt quá:
90 dB ≤ độ ồn ≤ 115 dB
90 dB ≤ độ ồn ≤ 110 dB
95 dB ≤ độ ồn ≤ 115 dB
80 dB ≤ độ ồn ≤ 115 dB
Chọn đáp án B
Tiêu chuẩn tiếng ồn phát ra của xe con khi đỗ xe đo theo TCVN 7880 không vượt quá:
103 dB
104 dB
105 dB
107 dB
Chọn đáp án C
Tiêu chuẩn tiếng ồn phát ra của xe tải, xe chuyên dùng và xe khách có G ≤ 3500 kg đo theo TCVN 7880 không vượt quá:
103 dB
104 dB
105 dB
107 dB
Chọn đáp án C
Tiêu chuẩn tiếng ồn phát ra của xe tải, xe chuyên dùng và xe khách có G > 3500 kg và P ≤ 150 kW đo theo TCVN 7880 không vượt quá:
103 dB(A)
105 dB(A)
107 dB(A)
104 dB(A)
Chọn đáp án C
Tiêu chuẩn tiếng ồn phát ra của xe tải, xe chuyên dùng và xe khách có G > 3500 kg và P > 150 kW đo theo TCVN 7880 không vượt quá:
103 dB(A)
104 dB(A)
105 dB(A)
107 dB(A)
Chọn đáp án D
Tiêu chuẩn đối với đèn chiếu sáng chế độ pha (chiếu xa), cường độ sáng không nhỏ hơn:
12.000 cd
10.000 cd
11.000 cd
13.000 cd
Chọn đáp án A
Góc chiếu theo phương thẳng đứng của đèn chiếu sáng phía trước - chế độ chiếu xa:
Theo phương thẳng đứng, chùm sáng không được hướng lên trên
Theo phương thẳng đứng, chùm sáng không được hướng xuống dưới
Theo phương thẳng đứng, chùm sáng không được hướng sang trái
Theo phương thẳng đứng, chùm sáng không được hướng sang phải
Chọn đáp án A
Hư hỏng nào sau đây là hư hỏng không quan trọng (MiD) đối với biển số đăng ký:
Lắp đặt không chắc chắn
Không đủ số lượng
Các chữ, số không rõ ràng
Không đúng với Giấy đăng ký xe
Chọn đáp án A
Hư hỏng nào sau đây là hư hỏng không quan trọng đối với kiểm tra thân vỏ, buồng lái, thùng hàng:
Không đúng kiểu loại, lắp đặt không chắc chắn, không cân đối trên khung
Nứt gãy, thủng mục gỉ, biến dạng
Rách mặt đệm
Lắp đặt không chắc chắn
Chọn đáp án C
Hư hỏng nào sau đây là hư hỏng nguy hiểm đối với kính chắn gió:
Không đầy đủ, lắp đặt chắc chắn
Không đúng quy cách, không phải là kính an toàn
Vỡ, rạn nứt ảnh hưởng đến tầm nhìn người lái
Không có phương án nào nêu trên
Chọn đáp án C
Hư hỏng nào sau đây là hư hỏng nguy hiểm đối với gương quan sát phía sau:
Không đầy đủ, lắp đặt không chắc chắn
Hình ảnh quan sát bị méo, không rõ ràng
Nứt, vỡ, không điều chỉnh được
Không có phương án nào trên
Chọn đáp án C
Khái niệm nào dưới đây đúng nhất về kiểm định xe cơ giới:
Kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (sau đây gọi tắt là kiểm định) là việc thực hiện kiểm tra, đánh giá tình trạng ATKT và BVMT của xe cơ giới theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn, quy định.
Kiểm định xe cơ giới là việc kiểm tra định kỳ về chất lượng an toàn kỹ thuật.
Kiểm định xe cơ giới là quá trình kiểm tra chất lượng xe cơ giới theo các tiêu chuẩn để được lưu hành phương tiện theo quy định.
Kiểm định xe cơ giới là quá trình kiểm tra chất lượng xe cơ giới đảm bảo các yêu cầu về bảo dưỡng, sửa chữa.
Chọn đáp án A
Câu nào đúng trong các câu dưới đây về khu vực kiểm tra đèn chiếu sáng phía trước cho dây chuyền kiểm định loại I:
Có khoảng trống suốt dọc đường ray tối thiểu 1,2 m phía trước màn hình đo đèn
Có khoảng trống suốt dọc đường ray tối thiểu 1,0 m phía trước màn hình đo đèn
Có khoảng trống suốt dọc đường ray tối thiểu 1,5 m phía trước màn hình đo đèn
Có khoảng trống suốt dọc đường ray tối thiểu 2,0 m phía trước màn hình đo đèn
Chọn đáp án A
Câu nào đúng nhất trong các câu dưới đây về khu vực kiểm tra phanh cho dây chuyền kiểm định loại I:
Bệ thử phanh con lăn (RBT) phải được lắp đặt ở vị trí trung tâm theo chiều dọc trong khu vực làm việc không bị cản trở, được đánh dấu trên sàn, dài tối thiểu 14,0 m và rộng ít nhất 3,5 m.
Khu vực kiểm tra phanh có nền nhà xưởng bằng phẳng; ở khoảng cách tối thiểu 2,1 m phía trước và phía sau của đường trung tâm bệ thử phanh phải được xây dựng có độ bằng phẳng không vượt quá ±6 mm so với mặt phẳng chuẩn.
Một phần của khu vực kiểm tra phanh có thể nằm bên ngoài xưởng kiểm định nhưng phải đảm bảo phần đầu tiên của bệ thử phanh nằm trong nhà xưởng ít nhất 1,5 m.
Cả 3 ý trên đều đúng.
Chọn đáp án D
Câu nào đúng trong các câu dưới đây về hầm kiểm tra của dây chuyền kiểm định loại I?
Chiều dài làm việc (L) hầm kiểm tra tối thiểu là 5,0 m
Chiều dài làm việc (L) hầm kiểm tra tối thiểu là 6,0 m
Chiều dài làm việc (L) hầm kiểm tra tối thiểu là 7,0 m
Chiều dài làm việc (L) hầm kiểm tra tối thiểu là 8,0 m
Chọn đáp án B
Câu nào đúng trong các câu dưới đây về hầm kiểm tra của dây chuyền kiểm định loại II?
Chiều dài làm việc (L) hầm kiểm tra tối thiểu là 6,0 m
Chiều dài làm việc (L) hầm kiểm tra tối thiểu là 11,0 m
Chiều dài làm việc (L) hầm kiểm tra tối thiểu là 12,0 m
Chiều dài làm việc (L) hầm kiểm tra tối thiểu là 15,0 m
Chọn đáp án B
Câu nào đúng trong các câu dưới đây về hầm kiểm tra của dây chuyền kiểm định loại I?
Chiều rộng (R1) đo được trên hai vách của miệng hầm trong suốt chiều dài làm việc tối thiểu là 0,6 m và không quá 1,0 m. Chiều rộng (R) đo được trên hai vách của thân hầm tối thiểu bằng chiều rộng hai vách của miệng hầm.
Chiều rộng (R1) đo được trên hai vách của miệng hầm trong suốt chiều dài làm việc tối thiểu là 0,7 m và không quá 1,05 m. Chiều rộng (R) đo được trên hai vách của thân hầm tối thiểu bằng chiều rộng hai vách của miệng hầm.
Chiều rộng (R1) đo được trên hai vách của miệng hầm trong suốt chiều dài làm việc tối thiểu là 1,3 m và không quá 1,75 m. Chiều rộng (R) đo được trên hai vách của thân hầm tối thiểu bằng chiều rộng hai vách của miệng hầm.
Chiều rộng (R1) đo được trên hai vách của miệng hầm trong suốt chiều dài làm việc tối thiểu là 1,2 m và không quá 1,6 m. Chiều rộng (R) đo được trên hai vách của thân hầm tối thiểu bằng chiều rộng hai vách của miệng hầm.
Chọn đáp án A
Câu nào đúng trong các câu dưới đây về hầm kiểm tra của dây chuyền kiểm định loại II?
Chiều rộng (R1) đo được trên hai vách của miệng hầm trong suốt chiều dài làm việc tối thiểu là 0,6 m và không quá 1,0 m. Chiều rộng (R) đo được trên hai vách của thân hầm tối thiểu bằng chiều rộng hai vách của miệng hầm.
Chiều rộng (R1) đo được trên hai vách của miệng hầm trong suốt chiều dài làm việc tối thiểu là 0,70 m và không quá 1,05 m. Chiều rộng (R) đo được trên hai vách của thân hầm tối thiểu bằng chiều rộng hai vách của miệng hầm.
Chiều rộng (R1) đo được trên hai vách của miệng hầm trong suốt chiều dài làm việc tối thiểu là 1,3 m và không quá 1,75 m. Chiều rộng (R) đo được trên hai vách của thân hầm tối thiểu bằng chiều rộng hai vách của miệng hầm.
Chiều rộng (R1) đo được trên hai vách của miệng hầm trong suốt chiều dài làm việc tối thiểu là 1,2 m và không quá 1,6 m. Chiều rộng (R) đo được trên hai vách của thân hầm tối thiểu bằng chiều rộng hai vách của miệng hầm.
Chọn đáp án C
Câu nào đúng trong các câu dưới đây về hầm kiểm tra của dây chuyền kiểm định loại I?
Độ sâu (H) đo được trong suốt chiều dài làm việc tính từ điểm cao nhất của miệng hầm kiểm tra tới mặt đáy sàn tối thiểu là 0,7 m và không lớn hơn 1,05 m.
Độ sâu (H) đo được trong suốt chiều dài làm việc tính từ điểm cao nhất của miệng hầm kiểm tra tới mặt đáy sàn tối thiểu là 1,3 m và không lớn hơn 1,75 m.
Độ sâu (H) đo được trong suốt chiều dài làm việc tính từ điểm cao nhất của miệng hầm kiểm tra tới mặt đáy sàn tối thiểu là 1,5 m và không lớn hơn 1,6 m.
Độ sâu (H) đo được trong suốt chiều dài làm việc tính từ điểm cao nhất của miệng hầm kiểm tra tới mặt đáy sàn tối thiểu là 1,2 m và không lớn hơn 1,6 m.
Chọn đáp án B
Câu nào đúng trong các câu dưới đây về hầm kiểm tra của dây chuyền kiểm định loại II?
Độ sâu (H) đo được trong suốt chiều dài làm việc tính từ điểm cao nhất của miệng hầm kiểm tra tới mặt đáy sàn tối thiểu là 0,7 m và không lớn hơn 1,05 m.
Độ sâu (H) đo được trong suốt chiều dài làm việc tính từ điểm cao nhất của miệng hầm kiểm tra tới mặt đáy sàn tối thiểu là 1,3 m và không lớn hơn 1,75 m.
Độ sâu (H) đo được trong suốt chiều dài làm việc tính từ điểm cao nhất của miệng hầm kiểm tra tới mặt đáy sàn tối thiểu là 1,5 m và không lớn hơn 1,6 m.
Độ sâu (H) đo được trong suốt chiều dài làm việc tính từ điểm cao nhất của miệng hầm kiểm tra tới mặt đáy sàn tối thiểu là 1,2 m và không lớn hơn 1,6 m.
Chọn đáp án B
Câu nào đúng trong các câu dưới đây về khu vực kiểm tra độ trượt ngang bánh xe trên dây chuyền kiểm định loại I?
Khoảng cách từ thiết bị đo độ trượt ngang tới bệ thử phanh tối thiểu 0,6 m.
Khoảng cách từ thiết bị đo độ trượt ngang tới bệ thử phanh tối thiểu 1,0 m.
Khoảng cách từ thiết bị đo độ trượt ngang tới bệ thử phanh tối thiểu 0,8 m hoặc theo yêu cầu riêng của nhà sản xuất.
Khoảng cách từ thiết bị đo độ trượt ngang tới bệ thử phanh tối thiểu 1,2 m.
Chọn đáp án C
Câu nào đúng trong các câu dưới đây về khu vực kiểm tra độ trượt ngang bánh xe trên dây chuyền kiểm định loại II?
Tối thiểu 2,6 m.
Tối thiểu 2,0 m.
Tối thiểu 2,8 m hoặc theo yêu cầu riêng của nhà sản xuất.
Tối thiểu 2,1 m.
Chọn đáp án C








