200 câu trắc nghiệm Hàm số mũ và Logarit nâng cao (P3)
Đề thi

200 câu trắc nghiệm Hàm số mũ và Logarit nâng cao (P3)

A
Admin
ToánLớp 12100 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = log2( 4x - 2+ m) có tập xác định D = R khi:

m14

m > 1/4

m < -1/4

m > 0

Xem đáp án

Chọn B.

Hàm số có tập xác định là D = R  khi và chỉ khi 4x - 2x + m > 0 mọi x. (*)

Đặt t = 2x > 0  khi đó (*) trở thành : t2 – t + m > 0 mọi t > 0.

Hay m > t - t2 mọi t > 0

Ta có  suy ra 

2. Trắc nghiệm
1 điểm

y=log24x+2x+1+102x+1-m có tập xác định D = R khi đó có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m ?

1

5

10

13

Xem đáp án

Chọn B.

 có tập xác định D = R

Ta có 

Suy ra m < 6. Vậy có 5 giá trị nguyên dương của m.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=ln2x2+1+23. Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

y'=4lnx2+13y2x2+1

y'=2xlnx2+13y2x2+1

y'=4xlnx2+13y2x2+1

y'=2lnx2+13y2x2+1

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có 

 

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho x; y là các số thực dương thỏa log9x=log6y=log4x+y6. Tính tỉ số x/y

x/y = 4

x/y= 3

x/y= 5

x/y= 2

Xem đáp án

Chọn D.

Ta có 

Từ (1) và (2) ta có

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số trong hình bên là đồ thị hàm số nào trong các hàm số dưới đây.

y = ln( x - 1)

y=log12x-1

y = 2x-1

y=12x-1

Xem đáp án

Chọn B.

Nhận xét hàm số đã cho là hàm nghịch biến( loại A và C).

Mặt khác đồ thị hàm số đã cho nhận x = 1 là đường tiệm cận đứng

(Đáp án D là có tiệm cận ngang; không có tiệm cận đứng)

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số sau: y = f(x) = ( x2 - 2( m + 4) x + 2m + 12).ex. Tìm tổng các giá trị nguyên của m để hàm số nghịch biến trên TXĐ là S thì giá trị của S sẽ là:

15

-12

-15

-10

Xem đáp án

Chọn C.

+) TXĐ: D = R

+) y = f(x) = ( x2 - 2( m + 4) x + 2m + 12).ex

y'=2x-2m+4ex+x2-2m+4x+2m+12ex=x2-2m+3x+4ex

Hàm số nghịch biến trên TXĐ khi y’ = ( x2 - 2( m + 3) x + 4) .ex ≤ 0 mọi x

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho α,β là các số thực. Đồ thị các hàm số y=xα,y=xβ trên khoảng 0;+ được cho hình vẽ bên. Khẳng định nào sau đây đúng?

0<β<1<α

β<0<1<α

0<α<1<β

α<0<1<β

Xem đáp án

Chọn D.

Với x0 > 1  ta có:

Mặt khác, dựa vào hình dáng đồ thị ta suy ra  và 

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong hình vẽ bên đồ thị (1) là của hàm số y = logax và đồ thị (2) là của hàm số y = logbx. Khẳng định nào sau đây là đúng.

a > b > 1

b > a > 1

1 > a > b > 0

1 > b > a > 0

Xem đáp án

Chọn B.

Dựa vào đồ thị ta thấy 2 hàm số đã cho phải là 2 hàm đồng biến như vậy a; b > 1

Mặt khác chọn x = 2 ta có:

Do đó b > a > 1.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình 3x+m2=10m-9 có nghiệm thực?

7

9

6

10

Xem đáp án

Chọn A.

Phương trình đã cho tương đương 3x= -m2+10m-9        (1)

Phương trình (1) có nghiệm thực khi và chỉ khi  -m2+10m -9>0 hay 1<m<9

Mà 

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=mlnx+1lnx-m có giá trị nhỏ nhất trên [1; e] bằng -3. Chọn khẳng định đúng về tham số m?

m > 2

m > 5

m < 3

m < 0

Xem đáp án

Chọn C.

Với 1 ≤  x ≤ e, ta có:

Điều kiện: 

 suy ra  ( thỏa điều kiện).

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của tham số m sao cho hàm số y=ex-m-2ex-m2 đồng biến trên khoảng ln14;0

1 < m < 2

m-12;12

m-12;121;2 \ 0

1 ≤ m ≤ 2

Xem đáp án

Chọn C.

+ Khi m = 0 thì  có . Thỏa yêu cầu bài toán.

+ Khi m ≠ 0 ta có ĐK là ex ≠ m2  hay x ≠ ln m2 , ta có 

Yêu cầu bài toán tương đương

-m2+m+2>0lnm2ln14lnm20-1<m<2m214m21-1<m<2m-12;12m(-;-1][1;+)m-12;12[1;2)\0

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số thực dương a ; b khác 1 Biết rằng bất kì đường thẳng nào song song với trục hoành mà cắt các đường y = ax; y =bx và  trục tung lần lượt tại M ; N ; A thì  AN = 3AM ( hình vẽ bên ).

Hỏi khẳng định nào sau đây đúng ?

ab2 = 1

b = 3a

a3b = 1

ab3 = 1

Xem đáp án

Chọn D.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số y=lnex2-2 là:

D=e;+

D=0;+

D=e2;+

D=-;-ee;+

Xem đáp án

Chọn D.

y=lnex2-2

Hàm số đã cho xác định khi 

ex2>0lnex2-20x0x2ex0x<-ex>e

Do đó tập xác định: D=-;-ee;+

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số y = log2( log3x - 1) là:

D=0;+

D=3;+

D=1;+

D=13;+

Xem đáp án

Chọn B.

Hàm số đã cho xác định khi  x>0log3x-1>0x>0log3x>1x>0x>3x>3

Khi đó tập xác định của hàm số là 3;+

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm của hàm số y=ex-e-x là:

y'=ex+e-x2x

y'=ex-e-x2x

y'=ex-e-xx

y'=ex+e-xx

Xem đáp án

Chọn A.

Ta có: 

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm của hàm số y=log32x là:

y'=-1xln3-ln2

y'=1xln3-ln2

y'=1xln3-ln2

y'=32xln3-ln2

Xem đáp án

Chọn C.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm của hàm số y=log22x-1 là:

y'=12x-1ln2

y'=42x-1ln2

y'=22x-1ln2

y'=12x-1ln2

Xem đáp án

Chọn B.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm của hàm số y=sinx2+12x là:

cosx2+1-ln2.sinx2+12x

cosx2+1-ln2.sinx2+14x

2xcosx2+1-ln2.sinx2+12x

-2xcosx2+1-ln2.sinx2+12x

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có: 

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm của hàm số y=lnx-2+2x là:

y'=1x-2+2xln2

y'=1x-2+2x

y'=1x-2+2xln2

y'=1x-2+2x

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có: 

Do đó 

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm của hàm số y=lnx2+2x+3 là:

y'=x+12x2+2x+3

y'=2x+2x2+2x+3

y'=x+1x2+2x+3

y'=x+1x2+2x+3

Xem đáp án

Chọn D.

Ta có: 

Do đó: 

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm của hàm số y=lnx+1x-1 là:

y'=-1x2-1

y'=1x2-1

y'=12x2-1

y'=-12x2-1

Xem đáp án

Chọn A.

Ta có: 

Do đó: 

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm của hàm số f(x)=lnx+1+x2 là:

f'(x)=1x2+1

f'(x)=1x+x2+1

f'(x)=1x+x2+11+12x2+1

f'(x)=2xx2+1

Xem đáp án

Chọn A.

Ta có: 

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=2sin2x+2cos2x là:

miny=22;maxy=3

miny=2;maxy=3

miny=3;maxy=32

miny=2;maxy=32

Xem đáp án

Chọn A.

Ta có:  . Đặt , do 0 ≤ cos2x ≤ 1 nên ta có 

Xét hàm số  có 

Lại có

Vậy 

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y = 4x - 2x+1 trên đoạn [- 1;1]

min-1;1 y=-34;max-1;1 y=2

min-1;1 y=-34;max-1;1 y=0

min-1;1 y=-1;max-1;1 y=1

min-1;1 y=-1;max-1;1 y=0

Xem đáp án

Chọn B.

Ta có: y = 22x - 2.2x . Đặt 

Xét hàm số  f(t) = t2 - 2t trên đoạn  ta có: f’(t) = 2t - 2 và f’(t) = 0 khi t = 1

Hàm số f(t)  xác định và liên tục trên đoạn 

Lại có f(0,5) = -3/4; f(1) = -1; f(2) = 0 . Do đó min-1;1y=-34; maxy-1;1=0

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y=5x+51-x trên đoạn [0;1] là:

min0;1y=25;max0;1y=6

min0;1y=25;max0;1y=5

min0;1y=2;max0;1y=6

min0;1y=2;max0;1y=5

Xem đáp án

Chọn A.

Ta có:  . Đặt 

Khi đó 

Hàm số f(t)  xác định và liên tục trên đoạn [1 ;5]

Ta có:  . Do đó .