200+ câu Trắc nghiệm Đo đạc địa chính có đáp án - Phần 3
31 câu hỏi
Phương pháp nào sau đây được sử dụng để lập bản đồ địa chính bằng đo vẽ trực tiếp ở thực địa?
Máy toàn đạc điện tử
Công nghệ GNSS đo tương đối
Ảnh hàng không kết hợp với đo vẽ trực tiếp ở thực địa
Cả ba phương án trên
Chọn đáp án D
Phương pháp lập bản đồ địa chính bằng công nghệ GNSS đo tương đối được
áp dụng cho tỷ lệ nào ở khu vực đất nông nghiệp?
1:200
1:500
1:1000
1:5000
Chọn đáp án C
Phương pháp lập bản đồ địa chính sử dụng ảnh hàng không kết hợp với đo vẽ trực tiếp ở thực địa được áp dụng cho tỷ lệ nào?
1:500
1:1000
1:2000
1:200
Chọn đáp án C
Phương pháp lập bản đồ địa chính bằng công nghệ GNSS đo tương đối không được áp dụng cho tỷ lệ nào sau đây?
1:1000
1:2000
1:5000
1:200
Chọn đáp án D
Phương pháp đo vẽ trực tiếp ở thực địa bằng máy toàn đạc điện tử được sử
dụng để lập bản đồ địa chính tỷ lệ nào?
1:200, 1:500
1:2000, 1:5000
1:10000
Cả ba phương án trên
Chọn đáp án A
Phương pháp nào sau đây chỉ được áp dụng để lập bản đồ địa chính tỷ lệ
1:2000, 1:5000, 1:10000?
Sử dụng công nghệ GNSS đo tương đối
Sử dụng ảnh hàng không kết hợp với đo vẽ trực tiếp ở thực địa
Đo vẽ trực tiếp ở thực địa bằng máy toàn đạc điện tử
Cả A và B
Chọn đáp án D
Phương pháp lập bản đồ địa chính bằng công nghệ GNSS đo tương đối và sử dụng ảnh hàng không cần điều kiện gì trước khi áp dụng?
Quy định rõ trong thiết kế kỹ thuật - dự toán công trình
Được phê duyệt bởi cơ quan chức năng
Được thử nghiệm trên khu vực nhỏ trước
Được chấp thuận bởi chủ đầu tư
Chọn đáp án A
Sai số trung phương vị trí mặt phẳng của điểm khống chế đo vẽ, điểm trạm đo so với điểm khởi tính sau bình sai không vượt quá bao nhiêu?
0,05 mm
0,1 mm
0,2 mm
0,3 mm
Chọn đáp án B
Sai số biểu thị điểm góc khung bản đồ, giao điểm của lưới km, các điểm tọa độ quốc gia, các điểm địa chính, các điểm có tọa độ khác lên bản đồ địa chính dạng số là bao nhiêu?
0 mm
0,1 mm
0,2 mm
0,3 mm
Chọn đáp án A
Sai số độ dài cạnh khung bản đồ địa chính dạng giấy không vượt quá bao
nhiêu?
0,1 mm
0,2 mm
0,3 mm
0,4 mm
Chọn đáp án B
Sai số đường chéo bản đồ địa chính dạng giấy không vượt quá bao nhiêu?
0,1 mm
0,2 mm
0,3 mm
0,4 mm
Chọn đáp án C
Sai số vị trí của điểm bất kỳ trên ranh giới thửa đất biểu thị trên bản đồ địa chính tỷ lệ 1:200 không vượt quá bao nhiêu cm?
5 cm
7 cm
15 cm
30 cm
Chọn đáp án A
Sai số vị trí của điểm bất kỳ trên ranh giới thửa đất biểu thị trên bản đồ địa chính tỷ lệ 1:5000 không vượt quá bao nhiêu cm?
30 cm
50 cm
100 cm
150 cm
Chọn đáp án D
Sai số vị trí của điểm bất kỳ trên ranh giới thửa đất biểu thị trên bản đồ địa
chính tỷ lệ 1:10000 không vượt quá bao nhiêu cm?
100 cm
150 cm
200 cm
300 cm
Chọn đáp án D
Sai số vị trí điểm đối với đất nông nghiệp đo vẽ bản đồ địa chính ở tỷ lệ 1:1000 được phép tăng bao nhiêu lần?
1 lần
1,5 lần
2 lần
2,5 lần
Chọn đáp án B
Sai số tương hỗ vị trí điểm của 2 điểm bất kỳ trên ranh giới thửa đất so với khoảng cách trên thực địa không vượt quá bao nhiêu mm theo tỷ lệ bản đồ cần lập?
0,1 mm
0,2 mm
0,3 mm
0,4 mm
Chọn đáp án B
Sai số tương hỗ vị trí điểm của 2 điểm bất kỳ trên ranh giới thửa đất so với
khoảng cách trên thực địa không vượt quá bao nhiêu cm trên thực địa đối với các cạnh thửa đất có chiều dài dưới 5 m?
2 cm
3 cm
4 cm
5 cm
Chọn đáp án C
Sai số tương hỗ vị trí điểm của 2 điểm bất kỳ đối với đất nông nghiệp đo vẽ bản đồ địa chính ở tỷ lệ 1:1000 được phép tăng bao nhiêu lần?
1 lần
1,5 lần
2 lần
2,5 lần
Chọn đáp án B
Vị trí các điểm mốc địa giới hành chính được xác định với độ chính xác của điểm nào?
Điểm khởi tính
Điểm trạm đo
Điểm khống chế đo vẽ
Điểm góc khung bản đồ
Chọn đáp án C
Khi kiểm tra sai số, số lượng sai số kiểm tra có giá trị từ 90% đến 100% trị tuyệt đối sai số lớn nhất cho phép không vượt quá bao nhiêu phần trăm tổng số các trường hợp kiểm tra?
5%
10%
15%
20%
Chọn đáp án B
Trong mọi trường hợp, các sai số nêu trên không được mang tính chất gì?
Ngẫu nhiên
Hệ thống
Tạm thời
Tích lũy
Chọn đáp án B
Yếu tố nào sau đây không thuộc nội dung chính thể hiện trên bản đồ địa chính?
Khung bản đồ
Điểm khống chế ảnh nội nghiệp
Mốc địa giới hành chính
Nhà ở và công trình xây dựng khác
Chọn đáp án B
Điểm khống chế tọa độ, độ cao Quốc gia các hạng, điểm địa chính, điểm
khống chế ảnh ngoại nghiệp, và điểm khống chế đo vẽ có chôn mốc ổn định thuộc mục nào trong nội dung bản đồ địa chính?
1.1
1.2
1.3
1.4
Chọn đáp án B
Trên bản đồ địa chính, yếu tố nào sau đây thể hiện ranh giới thửa đất, loại đất, số thứ tự thửa đất và diện tích thửa đất?
1.1
1.4
1.5
1.7
Chọn đáp án C
Yếu tố nào chỉ thể hiện trên bản đồ các công trình xây dựng chính phù hợp
với mục đích sử dụng của thửa đất?
Địa vật, công trình có giá trị về lịch sử, văn hóa, xã hội
Nhà ở và công trình xây dựng khác
Các đối tượng chiếm đất không tạo thành thửa đất
Dáng đất hoặc điểm ghi chú độ cao
Chọn đáp án B
Các yếu tố chiếm đất không tạo thành thửa đất như đường giao thông, công trình thủy lợi, đê điều, sông, suối, kênh, rạch và các yếu tố chiếm đất khác theo tuyến thuộc mục nào trong nội dung bản đồ địa chính?
1.5
1.6
1.7
1.8
Chọn đáp án C
Địa vật, công trình có giá trị về lịch sử, văn hóa, xã hội và ý nghĩa định hướng cao thuộc mục nào trong nội dung bản đồ địa chính?
1.6
1.7
1.8
1.9
Chọn đáp án C
Dáng đất hoặc điểm ghi chú độ cao khi có yêu cầu thể hiện phải được nêu cụ thể trong thiết kế kỹ thuật - dự toán công trình thuộc mục nào trong nội dung bản đồ
địa chính?
1.8
1.9
1.10
1.11
Chọn đáp án B
Ghi chú thuyết minh thuộc mục nào trong nội dung bản đồ địa chính?
1.8
1.9
1.10
1.11
Chọn đáp án C
Yếu tố nào trên bản đồ địa chính thể hiện mốc giới quy hoạch, chi giới hành lang bảo vệ an toàn giao thông, thủy lợi, đê điều, hệ thống dẫn điện và các công trình công cộng khác có hành lang bảo vệ an toàn?
1.2
1.3
1.4
1.5
Chọn đáp án C
Yếu tố nào thuộc nội dung chính thể hiện trên bản đồ địa chính chỉ xuất hiện khi có yêu cầu cụ thể trong thiết kế kỹ thuật - dự toán công trình?
Điểm khống chế tọa độ
Nhà ở và công trình xây dựng khác
Dáng đất hoặc điểm ghi chú độ cao
Mốc địa giới hành chính
Chọn đáp án C




