200+ câu Trắc nghiệm Đo đạc địa chính có đáp án - Phần 2
Đề thi

200+ câu Trắc nghiệm Đo đạc địa chính có đáp án - Phần 2

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp29 lượt thi
29 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu một mảnh bản đồ địa chính tỷ lệ 1:5000 được chia thành 9 ô vuông, mỗi ô vuông tương ứng với mảnh bản đồ địa chính tỷ lệ 1:2000, diện tích của mỗi ô

vuông là bao nhiêu?

0.5 x 0.5 km

1 x 1 km

2 x 2 km

3 x 3 km

Xem đáp án

Chọn đáp án B

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Kích thước thực tế của mỗi ô vuông mảnh bản đồ địa chính tỷ lệ 1:1000 là bao nhiêu?

0.25 x 0.25 km

0.5 x 0.5 km

1 x 1 km

2 x 2 km

Xem đáp án

Chọn đáp án B

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích thực tế ngoài thực địa của một mảnh bản đồ địa chính tỷ lệ 1:1000 là bao nhiêu?

10 ha

20 ha

25 ha

50 ha

Xem đáp án

Chọn đáp án C

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Kích thước khung trong tiêu chuẩn của mảnh bản đồ địa chính tỷ lệ 1:1000 là

bao nhiêu?

30 x 30 cm

40 x 40 cm

50 x 50 cm

60 x 60 cm

Xem đáp án

Chọn đáp án C

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Một mảnh bản đồ địa chính tỷ lệ 1:2000 được chia thành bao nhiêu mảnh bản

đồ địa chính tỷ lệ 1:1000?

2 mảnh

4 mảnh

6 mảnh

8 mảnh

Xem đáp án

Chọn đáp án B

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu một mảnh bản đồ địa chính tỷ lệ 1:2000 được chia thành 4 ô vuông, mỗi ô vuông tương ứng với mảnh bản đồ địa chính tỷ lệ 1:1000, diện tích của mỗi ô

vuông là bao nhiêu?

0.25 x 0.25 km

0.5 x 0.5 km

1 x 1 km

2 x 2 km

Xem đáp án

Chọn đáp án B

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Kích thước thực tế của mỗi ô vuông mảnh bản đồ địa chính tỷ lệ 1:500 là bao nhiêu?

0.125 x 0.125 km

0.25 x 0.25 km

0.5 x 0.5 km

1 x 1 km

Xem đáp án

Chọn đáp án B

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích thực tế ngoài thực địa của một mảnh bản đồ địa chính tỷ lệ 1:500 là bao nhiêu?

3.125 ha

6.25 ha

12.5 ha

25 ha

Xem đáp án

Chọn đáp án B

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Kích thước khung trong tiêu chuẩn của mảnh bản đồ địa chính tỷ lệ 1:500 là bao nhiêu?

30 x 30 cm

40 x 40 cm

50 x 50 cm

60 x 60 cm

Xem đáp án

Chọn đáp án C

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Một mảnh bản đồ địa chính tỷ lệ 1:2000 được chia thành bao nhiêu mảnh bản đồ địa chính tỷ lệ 1:500?

4 mảnh

8 mảnh

12 mảnh

16 mảnh

Xem đáp án

Chọn đáp án D

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu một mảnh bản đồ địa chính tỷ lệ 1:2000 được chia thành 16 ô vuông, mỗi ô vuông tương ứng với mảnh bản đồ địa chính tỷ lệ 1:500, diện tích của mỗi ô vuông là bao nhiêu?

0.125 x 0.125 km

0.25 x 0.25 km

0.5 x 0.5 km

1 x 1 km

Xem đáp án

Chọn đáp án B

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Kích thước thực tế của mỗi ô vuông khi chia mảnh bản đồ địa chính tỷ lệ 1:2000 thành 100 ô vuông là bao nhiêu?

0,10 x 0,10 km

0,05 x 0,05 km

10 x 10 m

5 x 5 m

Xem đáp án

Chọn đáp án C

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Kích thước mỗi ô vuông trên bản đồ tỷ lệ 1:200 là bao nhiêu?

1 cm x 1 cm

2.5 cm x 2.5 cm

5 cm x 5 cm

10 cm x 10 cm

Xem đáp án

Chọn đáp án C

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Kích thước khung trong tiêu chuẩn của mảnh bản đồ địa chính tỷ lệ 1:200 là bao nhiêu?

40 x 40 cm

50 x 50 cm

60 x 60 cm

100 x 100 cm

Xem đáp án

Chọn đáp án B

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích thực tế tương ứng với khung bản đồ 50 x 50 cm tỷ lệ 1:200 là bao nhiêu?

0,5 ha

1,0 ha

1,5 ha

2,0 ha

Xem đáp án

Chọn đáp án B

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Kích thước thực tế của một ô vuông trên bản đồ tỷ lệ 1:200 là bao nhiêu mét

vuông?

1 m²

10 m²

25 m²

100 m²

Xem đáp án

Chọn đáp án A

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Mật độ điểm khống chế tọa độ cho bản đồ tỷ lệ 1:5000, 1:10000 là bao nhiêu?

Trung bình 100 ha có một điểm

Trung bình 150 ha có một điểm

Trung bình 500 ha có một điểm

Trung bình 2500 ha có một điểm

Xem đáp án

Chọn đáp án C

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Mật độ điểm khống chế tọa độ cho bản đồ tỷ lệ 1:500, 1:1000, 1:2000 là bao

nhiêu?

Trung bình 100 ha có một điểm

Trung bình 150 ha có một điểm

Trung bình từ 100 ha đến 150 ha có một điểm

Trung bình 30 ha có một điểm

Xem đáp án

Chọn đáp án C

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Mật độ điểm khống chế tọa độ cho bản đồ địa chính tỷ lệ 1:200 là bao nhiêu?

Trung bình 100 ha có một điểm

Trung bình 150 ha có một điểm

Trung bình từ 100 ha đến 150 ha có một điểm

Trung bình 30 ha có một điểm

Xem đáp án

Chọn đáp án D

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong trường hợp khu vực đo vẽ có dạng hình tuyến, bình quân bao nhiêu km chiều dài được bố trí 1 điểm tọa độ có độ chính xác tương đương điểm địa chính

trở lên?

1 km

1.5 km

2 km

2.5 km

Xem đáp án

Chọn đáp án B

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu diện tích khu đo nhỏ hơn 30 ha, mật độ điểm tọa độ có độ chính xác tương đương điểm địa chính trở lên là bao nhiêu?

Không quá 1 điểm

Không quá 2 điểm

Không quá 3 điểm

Không quá 4 điểm

Xem đáp án

Chọn đáp án B

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Mật độ điểm khống chế tọa độ khi đo vẽ lập bản đồ địa chính tỷ lệ 1:2000, 1:5000, 1:10000 bằng phương pháp ảnh hàng không kết hợp với đo vẽ trực tiếp ở thực địa là bao nhiêu?

Trung bình 500 ha có một điểm

Trung bình 1000 ha có một điểm

Trung bình 2000 ha có một điểm

Trung bình 2500 ha có một điểm

Xem đáp án

Chọn đáp án D

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Mật độ điểm khống chế tọa độ cho bản đồ tỷ lệ 1:5000, 1:10000 là bao nhiêu ha trên một điểm?

100 ha

150 ha

500 ha

2500 ha

Xem đáp án

Chọn đáp án C

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Để đo vẽ lập bản đồ địa chính tỷ lệ 1:500, 1:1000, 1:2000, trung bình bao nhiêu ha có một điểm khống chế tọa độ?

50 ha đến 100 ha

75 ha đến 125 ha

100 ha đến 150 ha

150 ha đến 200 ha

Xem đáp án

Chọn đáp án C

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Mật độ điểm khống chế tọa độ cho bản đồ địa chính tỷ lệ 1:200 trong khu đo nhỏ hơn 30 ha là bao nhiêu?

Không quá 1 điểm

Không quá 2 điểm

Không quá 3 điểm

Không quá 4 điểm

Xem đáp án

Chọn đáp án B

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong trường hợp đo vẽ lập bản đồ địa chính bằng phương pháp ảnh hàng không, trung bình bao nhiêu ha có một điểm khống chế tọa độ?

1000 ha

2000 ha

2500 ha

3000 ha

Xem đáp án

Chọn đáp án C

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi khu vực đo vẽ có dạng hình tuyến, mật độ điểm tọa độ có độ chính xác tương đương điểm địa chính là bao nhiêu trên mỗi km chiều dài?

0.5 điểm

1 điểm

1.5 điểm

2 điểm

Xem đáp án

Chọn đáp án B

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Mật độ điểm khống chế tọa độ yêu cầu khi đo vẽ lập bản đồ địa chính tỷ lệ 1:2000 bằng phương pháp đo vẽ trực tiếp ở thực địa là bao nhiêu ha trên một điểm?

100 ha

125 ha

150 ha

2500 ha

Xem đáp án

Chọn đáp án A

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu khu vực đo vẽ có diện tích nhỏ hơn 30 ha, mật độ điểm tọa độ có độ chính xác tương đương điểm địa chính là gì?

Không quá 1 điểm

Không quá 2 điểm

Không quá 3 điểm

Không quá 4 điểm

Xem đáp án

Chọn đáp án B