200+ câu trắc nghiệm Câu chủ động và câu bị động có đáp án (Phần 7)
Đề thi

200+ câu trắc nghiệm Câu chủ động và câu bị động có đáp án (Phần 7)

A
Admin
English TestTrắc nghiệm tổng hợp98 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The longest fish in the contest was eighteen inches long. It_____ by Thelma Rivers.

was catching

caught

was caught

catch

Xem đáp án

Chọn đáp án C

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

“I heard you decided to take up tennis”. “Yes, I have_____ every day”.

been played

been playing

playing

play

Xem đáp án

Chọn đáp án B

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

“Are we about to have dinner?”. “Yes, it _____ in the dinning room”.

is serving

serves

is being served

served

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Kiến thức: Bị động thì hiện tại tiếp diễn

Câu hỏi là: "Are we about to have dinner?" (Chúng ta sắp ăn tối phải không?), và câu trả lời cho thấy bữa tối đang được dọn ra/được phục vụ. Ta cần dùng câu bị động hiện tại tiếp diễn để diễn tả điều này.

Cấu trúc bị động thì hiện tại tiếp diễn: am/is/are + being + VpII

Dịch:

“Chúng ta sắp ăn tối phải không?”

– “Đúng vậy, nó đang được dọn ra trong phòng ăn.”

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

“Why is Stanley in jail?” “He_____ of robbery.”

has been convicted

has been convicting

has convicted

convicted

Xem đáp án

Chọn đáp án A

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

“Where are Jack and Jan?” “They_____ the boxes you asked for into the house.”

have been bringing

bringing

have been brought

to bring

Xem đáp án

Chọn đáp án A

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

“Where’s the old chicken coop?” “It_____ by a windstorm last year.”

destroy

is destroyed

was destroyed

destroyed

Xem đáp án

Chọn đáp án C

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

“We’re still looking for the cookbook”. “Hasn’t it _____ yet?.”

been found

to find

found

being found

Xem đáp án

Chọn đáp án A

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 20 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

“Whatever happened to that fortune teller?” “I don’t know. She _____ around her in a long time.”

hasn’t seen

didn’t see

hasn’t been seeing

hasn’t been seen

Xem đáp án

Chọn đáp án D

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

“Diana is a wonderful ballet dancer”. “She_____ since she was four.”

has been dancing

has been danced

is dancing

was danced

Xem đáp án

Chọn đáp án A

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

“What a beautiful dress you’re wearing!” “Thank you. It_____ especially for me by a French tailor.”

have made

has made

made

was made

Xem đáp án

Chọn đáp án D

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

“Those eggs of different colors are very artistic”. “Yes, they_____ in Russia”.

were painted

were paint

were painting

painted

Xem đáp án

Chọn đáp án A

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

“Nick is in prison for smoking marijuana”. “He_____ that it was against the law.”

is telling

was told

old

tells

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Kiến thức: Câu bị động

Dựa vào nghĩa câu, ta thấy cần dùng dạng bị động, chọn B.

Cấu trúc bị động thì quá khứ đơn: was/were + VpII

Dịch:

“Nick đang ở tù vì hút cần sa.”

“Anh ta được cho biết rằng việc đó là vi phạm pháp luật.”

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

“The maintenance people didn’t remove the chairs from the ballroom”. “Don’t worry. They _____ them before the dance begins.”

will have been moved

will have moved

were moved

moved

Xem đáp án

Chọn đáp án A

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Gold_____ in California in the nineteenth century.

was discovered

has been discovered

was discover

they discovered

Xem đáp án

Chọn đáp án A

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

_____ that military spending is extremely high.

We are felt

It feels

It is felt

We feel that it is

Xem đáp án

Chọn đáp án C

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

All planes_____ before departure.

will checked

will has checked

will be checked

will been checked

Xem đáp án

Chọn đáp án C

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I wanted _____ by the head of the company, but it was impossible.

to see

to be seen

seeing

being to see

Xem đáp án

Chọn đáp án B

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Katherine_____ at Bob’s house every night this week.

has been eaten

has eating

is being eating

has been eating

Xem đáp án

Chọn đáp án D

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

“Where did you get these old dresses?”. “They_____ in the old trunk.”

were found

finding

found

have been finding

Xem đáp án

Chọn đáp án A

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

“What happened to the old mail carrier?” “He_____ to a new neighborhood to work.”

has sent

was send

was sent

sent

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến English Test

Xem tất cả