200 câu lý thuyết Dẫn xuất halogen, Ancol, Phenol có giải chi tiết (P4)
Đề thi

200 câu lý thuyết Dẫn xuất halogen, Ancol, Phenol có giải chi tiết (P4)

A
Admin
Hóa họcLớp 1135 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phenol phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

NaCl

HCl

NaHCO3

KOH

Xem đáp án

Đáp án D

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch nào sau đây làm phenolphtalein đổi màu?

axit axetic

alanin

glyxin

metylamin

Xem đáp án

Đáp án D

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch phenol (C6H5OH) không phản ứng được với chất nào sau đây? 

NaOH

NaCl

Br2

Na

Xem đáp án

Đáp án B

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phát biểu sau:

1. oxi hóa không hoàn toàn ancol bằng CuO ta thu được anđehit

2. đun nóng ancol etylic với H2SO4 đặc ta thu được ete

3. etylen glycol tác dụng được với dung dịch Cu(OH)2 cho dung dịch màu xanh

4. ancol anlylic làm mất màu dung dịch KMnO4

5. hidrat hóa hoàn toàn anken thu được ancol bậc 1

Số phát biểu đúng là

1

4

2

3

Xem đáp án

Đáp án C

Định hướng tư duy giải

1. Sai, chỉ có ancol bậc một mới cho ra andehit.

2. Sai, có thể cho ra anken (tùy vào điều kiện).

3.Đúng, vì là ancol đa chức có nhóm – OH kề nhau.

4. Đúng, vì có liên kết đôi trong phân tử.

5. Sai, có thể cho ra các ancol bậc 2,3 tùy vào cấu tạo của anken

5. Trắc nghiệm
1 điểm

crezol (CH3-C6H4-OH) không phản ứng với

NaOH

Na

dung dịch Br2

HCl

Xem đáp án

Đáp án D

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất sau: CH3COOH,C2H5OH, C2H6, C2H5Cl. Chất có nhiệt độ sôi thấp nhất là

CH3COOH

C2H5OH

C2H6

C2H5Cl

Xem đáp án

Đáp án C

Ghi nhớ:

+ Chất có cùng phân tử khối, chất nào có liên kết hiđro có nhiệt độ sôi cao hơn chất không có liên kết hiđro

+ Chất có phân tử khối càng lớn thì nhiệt độ sôi càng cao

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Hợp chất X có chứa vòng benzen và có công thức phân tử là C7H6Cl2. Thủy phân chất X trong NaOH đặc, ở nhiệt độ cao, áp suất cao thu được chất Y có công thức C7H7O2Na. Số công thức cấu tạo phù hợp của X là

6

4

3

5

Xem đáp án

Đáp án C

Phương pháp:

Viết các đồng phân của X thỏa mãn đề bài

Chú ý:  Đến trục đối xứng của phân tử

Hướng dẫn giải:

X: C7H6Cl→ C7H7O2Na

=> Có 1 Cl đính vào vòng thơm

CTCT: ClC6H4CH2Cl (đồng phân o, p, m)

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trùng hợp chất nào sau đây thu được poli (vinyl clorua)?

CH2=CHCl

CH2=CH-CH2Cl

ClCH-CHCl

Cl2C=CCl2

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Tên của các polime thường được lấy theo nên của monome tạo ra polime đó.

Monome cần dùng là vinyl clorua Chọn A

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Hợp chất hữu cơ X mạch hở có công thức phân tử C7H10O4. Thủy phân hoàn toàn X trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được muối Y và hai chất hữu cơ Z và T (thuộc cùng dãy đồng đẳng). Axit hóa Y, thu được hợp chất hữu cơ E (chứa C, H, O). Phát biểu nào sau đây không đúng?

Phân tử E có số nguyên tử hiđro bằng số nguyên tử oxi

E tác dụng với Br2 trong CCl4 theo tỉ lệ mol 1:2

X có hai đồng phân cấu tạo

Z và T là các ancol no, đơn chức

Xem đáp án

Chọn đáp án B

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 3-etyl-2-metylpentan tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ số mol 1 : 1, số dẫn xuất monoclo tối đa thu được là

3

4

7

5

Xem đáp án

Chọn đáp án D

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong số các chất: phenylamoni clorua, natri phenolat, ancol etylic, phenyl benzoat, tơ nilon-6, ancol benzylic, alanin, Gly-Gly-Val, m-crezol, phenol, anilin, triolein, cumen, đivinyl oxalat. Số chất phản ứng được với dung dịch NaOH loãng, đun nóng là

10

7

8

9

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Các chất phản ứng được với dung dịch NaOH loãng, nóng là phenylamoni clorua, phenyl benzoat , tơ nilon-6, alanin, Gly-Gly-Val,

m-crezol, phenol, triolein, đivinyl oxalat có 9 chất chọn D

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Bậc của ancol là:

số nguyên tử cacbon có trong phân tử ancol

số nhóm chức có trong phân tử

bậc của nguyên tử cacbon liên kết với nhóm -OH

bậc của nguyên tử cacbon trong phân tử

Xem đáp án

Chọn đáp án C

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Thủy phân chất béo trong môi trường axit thu được glixerol và

axit béo

ancol đơn chức

muối clorua

xà phòng

Xem đáp án

Chọn đáp án A

  thu được axit béo và glixerol chọn A.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc?

Phenol (C6H5OH).

Glucozơ (C6H12O6).

Axetilen (HC≡CH).

Glyxerol (C3H5(OH)3)

Xem đáp án

Đáp án B

Vì trong CTCT của glucozo có chứa nhóm andehit.

Glucozo có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào dưới đây là chất điện li mạnh?

C2H5OH

Na2CO3

Fe(OH)3

CH3COOH

Xem đáp án

Đáp án B

Các muối của Na, K đều tan và điện li tốt trong nước

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với

dung dịch HCl

dung dịch NaCl

dung dịch NaOH

dung dịch Br2

Xem đáp án

Đáp án D

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế Y từ dung dịch X. Hình vẽ trên minh họa cho phản ứng nào sau đây?

C2H5OH H2SO4 đặc, 170°C C2H4 (k) + H2O

NH4Cl + NaOH → NaCl + NH3 (k) + H2O

CH3COONa + HCl → CH3COOH + NaCl

C2H5NH3Cl + NaOH → C2H5NH2 (k) + NaCl + H2O

Xem đáp án

Đáp án A

– Sản phẩm chứa chất khí (Y) loại C.

– Thu Y bằng phương pháp đẩy H2O Y ít tan hoặc không tan trong H2O.

loại B và D vì tan tốt trong H2O

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiến hành thí nghiệm với các dung dịch X, Y, Z, T. Kết quả thu được ghi ở bảng sau :

Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là

Phenol, glucozo, glixerol, fructozo

Glucozo, fructozo, phenol, glixerol

Fructozo, glucose, phenol, glixerol

Fructozo, glucozo, glixerol, phenol

Xem đáp án

Đáp án D

A sai do X là phenol không tạo kết tủa với dd AgNO3/ NH3

B sai do Y là fructozo không làm nhạt màu nước Br2

C sai do T là glixerol không làm xuất hiện kết tủa trắng với nước Brom

D đúng

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Metanol là chất rất độc, chỉ một lượng nhỏ vào cơ thể cũng có thể gây tử mù lòa, lượng lớn hơn có thể gây tử vong. Công thức của metanol là

C2H5OH

HCHO

CH3CHO

CH3OH

Xem đáp án

Đáp án D

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Tên thay thế của ancol H3C - CH2CH(CH3)CH2CH2OH 

2-metylpentan-1-ol

4-metylpentan-1-ol

3-metylpentan-1-ol

3-metylhexan-2-ol

Xem đáp án

Đáp án C

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Đun nóng etanol với xúc tác dung dịch H2SO4 đặc ở 170°c thu được sản phẩm hữu cơ chủ yếu nào sau đây?

CH3COOH

CH3OCH2CH3

CH3OCH3

CH2=CH2

Xem đáp án

Đáp án D

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế và thử tính chất của hợp chất hữu cơ

Phản ứng xảy ra trong ống nghiệm (A) là

C2H5OHH2SO4 đặc, 170°cC2H4+H2O

CaC2+H2OCa (OH)2+C2H2

Al3C3 + H2OCa (OH)2 + C2H2

CH3CH2OH +CuO CH3t°CHO + Cu +H2O

Xem đáp án

Đáp án B

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất X có công thức cấu tạo (CH3)3C-OH Tên gọi của X là

2-metylpropan-2-ol

ancol isopropylic

2-metylpropan-1-ol

ancol propylic

Xem đáp án

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Phenol C6H5OH không phản ứng với chất nào sau đây

NaOH

Br2

NaHCO3

Na

Xem đáp án

Đáp án C

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng nào sau đây là phản ứng thế?

C2H6+Cl2ASC2H5Cl + HCl

CH3CHO+H2Ni, t°CH3CH2OH

C2H4 + Br2C2H4Br2

C2H4+HBrC2H5Br

Xem đáp án

Đáp án A