
40 câu hỏi
1.
3.
4.
2.
Chọn D, gồm glucozơ và fructozơ.
0,02.
0,04.
0,2.
0,4.
nAg = 0,04 nC6H12O6 = 0,02
CM = 0,2M
Chọn C.
AgNO3 trong dung dịch amoniac, đun nóng.
Kim loại K.
Anhiđrit axetic (CH3CO)2O.
Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng.
Chọn C.
7,20.
2,16.
10,8.
21,6.
nC6H12O6 = 0,1 mAg = 0,2.108 = 21,6g
Chọn D.
22,235.
15,7.
18,9.
20,79.
[C6H7O2(OH)3]n + 3nHNO3 [C6H7O2(ONO2)3]n + 3nH2O
Chọn C.
2.
3.
4.
5.
Chọn C, gồm saccarozơ, tinh bột, metyl fomat, xenlulozơ.
Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng.
AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng.
Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.
Kim loại NA.
Chọn C: glucozơ hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch màu xanh lam.
46,0.
57,5.
23,0.
71,9.
Chọn đáp án A
nglucozơ = \(\frac{{90.1000}}{{180}}\) = 500 mol
C6H12O6 2C2H5OH + 2CO2
⇒ \({n_{{C_2}{H_5}OH}}\) = 500.2.0,8 = 800 mol
⇒ \({m_{{C_2}{H_5}OH}}\)= 800.46 = 36800 g
⇒ V = \(\frac{m}{d} = \frac{{36800}}{{0,8}}\) = 46000 ml = 46 lít
H2O/H+,to; Cu(OH)2, to thường.
Cu(OH)2, to thường; dung dịch AgNO3/NH3.
Cu(OH)2 đun nóng; dung dịch AgNO3/NH3.
Lên men, Cu(OH)2 đun nóng.
Chọn A.
Loại B, C vì saccarozơ không tráng bạc.
Loại D vì saccarozơ không lên men.
17,0.
17,5.
16,5.
15,0.
Glucozơ tác dụng được với dung dịch brom tạo thành muối amoni gluconat.
Glucozơ có rất nhiều trong mật ong (khoảng 40%).
Xenlulozơ tan được trong dung dịch Cu(OH)2/NaOH tạo thành dung dịch xanh lam.
Đốt cháy saccarozơ thu được nCO2 > nH2O.
A sai vì tạo ra axit gluconiC.
B sai vì glucozơ trong mậtongchỉ khoảng 30%.
C sai vì xenlulozơ chỉ ta trong dung dịch Svayde.
D đúng: C12H22O11 + 12O2 12CO2 + 11H2O
Chọn D.
Thủy phân tinh bột thu được fructozơ và glucozơ.
Cả xenlulozơ và tinh bột đều có phản ứng tráng bạC.
Thủy phân xenlulozơ thu được glucozơ.
Fructozơ có phản ứng tráng bạc, chứng tỏ trong phân tử fructozơ có nhóm chức –CHO.
A sai vì không tạo ra fructozơ.
B sai vì chúng không tráng bạC.
C đúng.
D sai vì fructozơ không có nhóm –CHO. Fructozơ tráng bạc vì
trong môi trường NH3, nó đã chuyển hóa thành glucozơ.
Chọn C.
36.
60.
24.
40.
phản ứng màu với dung dịch I2.
phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng.
phản ứng tráng bạc.
phản ứng thủy phân.
Chọn A: tinh bột tạo với I2 dung dịch màu xanh tím.
mantozơ.
fructozơ.
saccarozơ.
glucozơ
Do bị thủy phân Loại B và D.
Do không tráng bạc
Chọn C.
43,2.
25,92.
34,56.
30,24.
Tinh bột là polime có cấu trúc dạng mạch phân nhánh và không phân nhánh.
Tinh bột không tan trong nước lạnh. Trong nước nóng từ 650C trở lên, tinh bột chuyển thành dung dịch keo nhớt.
Tinh bột không phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng.
Etanol có thể được sản xuất bằng phương pháp lên men các nông sản chứa nhiều tinh bột.
Chọn C vì tinh bột bị thủy phân trong môi trường axit.
2,16.
10,8.
21,6.
7,2.
nC6H12O6 = 0,1 mAg = 0,2.108 = 21,6g
Chọn C.
đường nho.
đường mật ong.
đường mía.
đường mạch nha.
Chọn A: C6H12O6.
[C6H5O2(OH)5]n.
[C6H7O2(OH)2]n.
[C6H5O2(OH)3]n.
[C6H7O2(OH)3]n.
Chọn D.
Glucozơ và fructozơ là đồng phân cấu tạo của nhau.
Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng tráng bạc.
Trong dung dịch, glucozơ tồn tại ở dạng mạch vòng ưu tiên hơn dạng mạch hở.
Metyl α-glicozit không thể chuyển sang dạng mạch hở.
Chọn B vì cả glucozơ và fructozơ đều tham gia phản ứng tráng bạc.
(1), (2), (3).
(1), (2), (4).
(1), (3), (4).
(2), (3), (4)
Đáp án D
Các phát biểu đúng 2,3,4
Phenol, glucozo, glixerol, etyl axetat.
Anilin, glucozo, glixerol, etyl fomat.
Phenol, saccarozo, lòng trắng trứng, etyl fomat
Glixerol, glucozo, etyl fomat, metanol.
Đáp án B
X có thể là phenol hoặc anilin
Y vừa phản ứng với dd Cu(OH)2 tạo ra dd màu xanh lam vừa tác dụng với dd AgNO3/NH3 tạo ra Ag => Y là glucozo
Z vừa phản ứng với dd Cu(OH)2 tạo ra dd màu xanh lam => Z là glixerol
T tác dụng với dd AgNO3/NH3 tạo ra Ag => etylfomat.
Vậy thứ tự X, Y,Z, T là anilin, glucozo, glixerol, etylfomat sẽ phù hợp với đáp án.
Saccarozo.
Amilozo.
Glucozo.
Xenlulozo.
Chọn đáp án C
Glucozo là monosaccarit
⇒ KHÔNG có phản ứng thủy phân ⇒ Chọn C
Thủy phân saccarozo trong môi trường axit, thu được glucozo và fructozo.
Trong nước, brom khử glucozo thành axit gluconic.
Trong phân tử cacbohiđrat, nhất thiết phải có nhóm chức hiđroxyl (-OH).
Glucozo và fructozo là đồng phân cấu tạo của nhau.
Chọn đáp án B
Trong công thức cấu tạo dạng mạch hở của glucozo có 1 nhóm –CHO
⇒ –CHO + Br2 + H2O → –COOH + 2HBr
⇒ Br2 là chất oxi hóa ⇒ brom oxi hóa glucozơ thành axit gluconic
⇒ Chọn B
Benzylamin, glucozơ và saccarozơ
Glyxin, glucozơ và fructozơ.
Anilin, glucozơ và fructozơ.
Anilin, fructozơ và saccarozơ.
Chọn đáp án C
6.
5.
4.
3.
Chọn đáp án D
6.
7.
8.
9.
Chọn đáp án B
(1) Sai vì hidro hóa hoàn toàn glucozơ thu được sobitol.
(2) Đúng vì trong dạ dày của chúng có chứa các enzim thủy phân xenlulozơ.
(3) Sai vì xenlulozơ trinitrat dùng để chế tạo thuốc súng không khói.
(4) Đúng vì H2SO4 đặc có tính háo nước nên xảy ra phản ứng:
C12H22O11 12CO2 + 11H2O
(5) Đúng
(6) Đúng
(7) Sai vì fructozơ và glucozơ chỉ chuyển hóa lẫn nhau trong môi trường kiềm.
(8) Đúng vì mantozơ tạo bởi 2 gốc α-glucozơ. Trong dung dịch, gốc α-gluczơ có thể mở vòng tạo nhóm -CHO.
(9) Sai vì thủy phân saccarozơ thu được 2 loại monosaccarit là glucozơ và fructozơ.
(10) Đúng vì fructozơ chứa nhiều nhóm -OH kề nhau.
(11) Đúng vì sản phẩm thủy phân là glucozơ có thể tráng gương.
⇒ (2), (4), (5), (6), (8), (10) và (11) đúng ⇒ chọn B.
xenlulozơ.
glicogen.
saccarozơ.
tinh bột.
Chọn đáp án D
tinh bột.
glucozơ.
saccarozơ.
etyl axetat.
Chọn đáp án B
Người ta thường dùng glucozơ để tráng ruột phích vì glucozơ
giá thành rẻ, dễ tìm và không độc hại (anđehit độc) ⇒ chọn B.
Xenlulozo.
Glucozo.
Saccarozo.
Tinh bột.
Chọn đáp án B
Xenlulozơ và tinh bột thủy phân trong môi trường axit tạo glucozơ.
Saccarozơ thủy phân trong môi trường axit tạo glucozơ và fructozơ.
⇒ loại A, C và D ⇒ chọn B.
saccarozo.
amilopectin.
xenlulozo.
fructozo.
Chọn đáp án C
Na
dung dịch AgNO3 trong NH3.
Cu(OH)2.
nước Br2.
Chọn đáp án D
Vì trong môi trường kiềm thì fructozơ chuyển hóa thành glucozơ theo cân bằng: Fructozơ (OH–)⇄ Glucozơ.
⇒ không thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng các thuốc thử có môi trường kiềm ⇒ loại A, B và C ⇒ Chọn D.
Nước Br2 tức là Br2 được hòa tan trong dung môi H2O ⇒ glucozơ sẽ xảy ra phản ứng:
HOCH2(CHOH)4CHO + Br2 → HOCH2(CHOH)4COOH + 2HBr ⇒ làm nhạt màu nước brom.
Trong khi fructozơ do không có nhóm chức anđehit (thay vào đó là nhóm chức xeton) nên không xảy ra hiện tượng gì.
⇒ dùng nước brom có thể phân biệt được glucozơ và fructozơ.
Dung dịch saccarozơ phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam.
Tinh bột có phản ứng tráng bạc.
Xenlulozơ bị thủy phân trong dung dịch kiềm đun nóng.
Glucozơ bị thủy phân trong môi truờng axit.
Chọn đáp án A
B sai vì tinh bột không có phản ứng tráng bạc.
C sai vì xenlulozơ chỉ bị thủy phân trong môi trường axit đun nóng.
D sai bị glucozơ là monosaccarit nên không bị thủy phân.
⇒ chỉ có A đúng ⇒ chọn A.
3.
5.
4.
6.
Chọn đáp án A
(a) Sai vì polietilen được điều chế bằng cách trùng hợp etilen.
(b) Sai vì ở điều kiện thường anilin là chất lỏng.
(c) Sai vì khác hệ số mắt xích n.
(d) Đúng vì bản chất anbumin của lòng trắng trứng là protein.
(e) Đúng vì triolein chứa πC=C có thể cộng H2.
(f) Đúng.
⇒ (d), (e) và (f) đúng ⇒ chọn A.
anilin, tinh bột, axit glutamic, glucozơ.
axit glutamic, tinh bột, anilin, glucozơ.
anilin, axit glutamic, tinh bột, glucozơ.
axit glutamic, tinh bột, glucozơ, anilin.
Chọn đáp án D
X làm quỳ tím hóa hồng ⇒ loại A và C.
Z có phản ứng tráng bạc ⇒ loại B ⇒ chọn D.
414,72.
437,76.
207,36.
518,40.
Chọn đáp án A
1 saccarozơ + H2O 1 glucozơ + 1 fructozơ.
1 glucozơ → 2 Ag || 1 fructozơ → 2 Ag ⇒ 1 saccarozơ → 4 Ag.
nsaccarozơ = 1,2 mol ⇒ a = 1,2 × 0,8 × 4 × 108 = 414,72(g)
⇒ chọn A.
Glucozo.
Xenlulozo.
Saccarozo.
Tinh bột.
Chọn đáp án A
Vì glucozo và fructozo là monosaccarit
⇒ Glucozo và fructozo hông có phản ứng thủy phân.
⇒ Chọn A
Xenlulozo.
Saccarozo.
Glucozo.
Tinh bột.
Chọn đáp án B
Trong phân tử saccarozo có 1 gốc α–glucozo và 1 gốc β–Fructozo
⇒ Saccarozo thuộc loại đisaccarit.
tơ tằm.
sợi bông.
tơ nilon -6,6.
tơ capron.
B
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)















