2048.vn

20 Đề thi thử THPTQG môn Toán mới nhất cực hay có lời giải ( đề 9)
Đề thi

20 Đề thi thử THPTQG môn Toán mới nhất cực hay có lời giải ( đề 9)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT4 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=f(x). Mệnh đề nào sau đây là đúng?

f'(x)>0,∀x∈(a;b)⇒f(x) đồng biến trên (a;b).

f'(x)>0,∀x∈(a;b)⇒f(x) đồng biến trên đoạn [a;b].

f(x) Đồng biến trên khoảng a;b⇔f'(x)≥0,∀x∈(a;b).

f(x) nghịch biến trên a;b⇔f'(x)≥0,∀x∈(a;b).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=3x+2x+1.

x = -1

x=1

y=3

y=2

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=x4−4x2+4 đạt cực tiểu tại những điểm nào?

x=±2;x=0.

x=±2.

x=2;x=0.

x=−2.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Số giao điểm của hai đồ thị hàm số f(x)=2(m+1)x3+2mx3−2(m+1)x−2m, (m là tham số khác −34) và g(x)=−x4+x2 là 

3

4

2

1

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các số thực dương a,b thỏa mãn a23>a35 và logb23<logb35. Khẳng định nào sau đây là đúng?

0<logab<1.

logab>1.

logba<0.

0<logba<1.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho log12x=23log12a−15log12b  thì x bằng

x=a32b15.

x=a32b15.

x=a23b15.

x=a32b5.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) thỏa mãn ∫04f(x)dx=4,∫23f(x)dx=2. Khi đó giá trị tổng ∫02f(x)dx+∫34f(x)dx bằng

2

4

-2

6

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên hàm ∫sinx2dx bằng

2cosx2+C.

−2cosx2+C.

−12cosx2+C.

12cosx2+C.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) có đạo hàm trên [0;3],f(0)=2 và ∫03f'(x)dx=5.Tính f(3) 

f(3) = 2

f(3) = -3

f(3) = 0

f(3) = 7

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z = 3i. Phần thực của số phức z

3

0

-3

không có

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp SABC có đáy là tam giác vuông tại A, SB⊥(ABC),AB=a,ACB^=30o , góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABC) là 60° Tính thể tích V của khối chóp SABC theo a

V=3a3.

V=a3.

V=2a3.

V=3a32.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối hình học có dạng hình vẽ dưới đây, các kích thước đã ghi (cùng đơn vị đo). Tính thể tích của các khối đó

V=803π.

V=485π.

V=643π.

V=12π.

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxy, viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm  A(1;2;−3),B(2;−3;1)

x=1+ty=2−5tz=−3−2t.

x=2+ty=−3+5tz=1+4t.

x=1+ty=2−5tz=3+4t.

x=3−ty=−8+5tz=5−4t.

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxy, cho hai điểm A(−2;1;1)  và B(0;−1;1). Viết phương trình mặt cầu đường kính AB

(x+1)2+y2+(z−1)2=8.

(x+1)2+y2+(z−1)2=2.

(x−1)2+y2+(z+1)2=2.

(x−1)2+y2+(z+1)2=8.

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxy, cho tam giác ABC biết A(3;1;2),B(1;−4;2),C(2;0;−1).Tìm tọa độ tâm G của tam giác ABC

G (2;-1;1).

G (6;-3;3).

G (2;1;1).

G (2;-1;3).

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ các số tự nhiên 1, 2, 3, 4 có thể lập bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau?

1

24

44

42

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

limπn+3n+22n3πn−3n+22n+2 có giá trị bằng

13.

14.

+∞.

-1

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả giá trị của tham số m để hàm số y=13(m2−2m)x3+mx2+3x đồng biến trên R 

m<0.

1<m≤3.

m<0m≥3.

m≤0m≥3.

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị lớn nhất của hàm số y=2x3−6x2+1 trên đoạn [−1;1] là

-3

1

-4

-7

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số  y=x2x−1

y=4x+1.

y=2x+3.

y=2x−1.

y=2x.

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình 2x2−4−1.ln(x2)<0 

S=[1;2].

S={1;2}.

S=(1;2).

S=(−2;−1)∪(1;2).

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi S là số đo diện tích của hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số y=2x2+3x+1 và y=x2−x−2. Tính cosπS 

0

−22.

22.

32.

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

cho hai số phức z1=1+i,z2=1−i. Kết luận nào sau đây sai?

z1z2=i.

z1−z2=2.

z1+z2=2.

z1z2=2.

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi tên hình tròn xoay biết nó sinh ra bởi nửa đường tròn khi quay quanh trục quay là đường kính của nửa đường tròn đó

Hình tròn

Khối cầu

Mặt cầu

Mặt trụ

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng Oxy cắt mặt cầu (S) tâm I(1;−3;3)  theo giao tuyến là đường tròn tâm H(2;0;1), bán kính r = 2. Phương trình mặt cầu (S) là

(x−1)2+(y+3)2+(z−3)2=4.

(x+1)2+(y−3)2+(z+3)2=4.

(x−1)2+(y+3)2+(z−3)2=18.

(x+1)2+(y−3)2+(z+3)2=18.

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:x−12=y+1−1=z3và mặt phẳng (α):x+5y+z+4=0. Xác định vị trí tương đối của d (α)

d⊥(α).

d⊂(α).

d cắt và vuông góc với α.

d//(α).

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng (P) có phương trình y−z+2=0 . Vectơ nào dưới đây là vectơ pháp tuyến của (P)?

n→=(1;−1;2).

n→=(1;−1;0).

n→=(0;1;−1).

n→=(0;1;1).

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Một tổ có 7 học sinh nam và 3 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên 2 người. Tính xác suất sao cho hai người được chọn là nữ

115.

715.

815.

15

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x)=x2−x , đạo hàm của hàm số ứng với số gia Δx của đối số x tại x0

limΔx→0Δx2+2xΔx−Δx.

limΔx→0Δx+2x−1.

limΔx→0Δx+2x+1.

limΔx→0Δx2+2xΔx+Δx.

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phằng Oxy, cho điểm M(2;4). Phép đồng dạng là hợp thành của phép vị tự tâm O(0;0) tỉ số k=12 và phép đối xứng trục Oy sẽ biến điểm M thành điểm nào sau đây?

M'(−1;2).

M'(−2;4).

M'(1;−2).

M'(1;2).

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cắt hình chóp tứ giác bởi mặt phẳng vuông góc với đường cao của hình chóp thì được thiết diện là hình gì?

Hình bình hành

Ngũ giác

Tứ giác

Tam giác

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD có BC=CD=BD=2a, AC=a2,AB=a.Góc giữa hai mặt phẳng (ACD) và (BCD) có số đo là

90o

60o

45o.

30o

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x−2x−1 có đồ thị (C) . Gọi giao điểm của đồ thị (C) với đường thẳngd:y=−x+m  A, B. Tìm tất cả giá trị của tham số m để OAB là một tam giác thỏa mãn 1OA+1OB=1 

m=0m=2.

m=2.

m=0m=3.

m=3.

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số y=x+1mx2+1 không có tiệm cận ngang khi và chỉ khi

m≤0.

m=0.

m<0.

m>0.

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Dynano là một nhà ảo thuật gia đại tài người Anh nhưng người ta thường nói Dynano làm ma thuật chứ không phải làm ảo thuật. Bất kì màn trình diễn nào của anh chàng trẻ tuổi tài cao này khiến người xem kinh ngạc vì nó vượt qua giới hạn khoa học. Một lần đến NewYork anh ngẫu hứng trình diễn khả năng bay lơ lửng trong không trung của mình bằng cách di chuyển từ tòa nhà này đến tòa nhà khác và trong quá trình di chuyển đó có một lần anh đáp đất tại một điểm trong khoảng cách giữa hai tòa nhà (biết mọi di chuyển của anh đều là đường thẳng). Biết tòa nhà ban đầu Dynano đứng có chiều cao là a(m), tòa nhà sau đó Dynano đến có chiều cao là b(m) (a < b) và khoảng cách giữa hai tòa nhà là c(m). Vị trí đáp đất cách tòa nhà thứ nhất là một đoạn là x(m). Hỏi x bằng bao nhiêu quãng đường di chuyển của Dynano là bé nhất?

x=3aca+b.

x=ac3a+b.

x=aca+b.

x=ac2a+b.

Xem đáp án
36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) có f(1)=1,f(m+n)=f(m)+f(n)+mn,∀m,n∈ℕ*.Giá trị của biểu thức T=logf(96)−f(69)−2412 

4

3

6

9

Xem đáp án
37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số thực a,b thỏa mãn a>0,0<b<2. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=(2b)a2a−ba2+2a+2ba2ba

Pmin=94.

Pmin=74.

Pmin=134.

Pmin=4.

Xem đáp án
38. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính thể tích của vật thể nằm giữa hai mặt phẳng x = 0 và x = 1, biết thiết diện của vật thể cắt mặt phẳng (P) vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x(0≤x≤1) là một hình chữ nhật có độ dài lần lượt là x và ln(x2+1) 

V=ln2−12.

V=ln2−12.

V=12ln2−1.

V=ln2−1.

Xem đáp án
39. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong trung tâm công viên có một khuôn viên hình elip có độ dài trục lớn 16m, độ dài trụ nhỏ bằng 10m. Giữa khuôn viên là một cái đài phun nước hình tròn có đường kính bằng 8m, phần còn lại của khuôn viên người ta thả cá. Số cá thả vào khuôn viên đó gần nhất với số nào dưới đây? Biết rằng mật độ thả cá là 5 con trên 1m2 mặt nước

378

375

377

376.

Xem đáp án
40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z=a+bi thỏa mãn điều kiện z2+4=2z. Đặt P=8(b2−a2)−12. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

P=z−22.

P=z2−42.

P=z−42.

P=z2−22.

Xem đáp án
41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối lập phương ABCD.A’B’C’D’ cạnh bằng a. Các điểm EF lần lượt là trung điểm của C’B’C’D’. Mặt phẳng (AEF) cắt khối lập phương đã cho thành hai phần, gọi V1 là thể tích khối chứa điểm A’V2 là thể tích khối chứa điểm C’. Khi đó V1V2 là

2547.

1

1725.

817.

Xem đáp án
42. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A6;−3;4,Ba;b;c. Gọi M, N, P lần lượt là giao điểm của đường thẳng AB với các mặt phẳng tọa độ (Oxy), (Oxz), (Oyz). Biết rằng M, N, P nằm trên đoạn AB sao cho AM = MN = NP = PB. Tính giá trị của tổng a + b + c.

a+b+c = 11

a+b+c = -11

a+b+c = 17

a+b+c = -17

Xem đáp án
43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số tăng a, b, c theo thứ tự thành lập cấp số nhân, đồng thời a,b+8,c tạo thành cấp số cộng và a,b+8,c+64 lập thành cấp số nhân. Khi đó giá trị  của a−b+2c  bằng 

a−b+2c=1849.

a−b+2c=64.

a−b+2c=929.

a−b+2c=32.

Xem đáp án
44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x)=x3+3ax2+3x+3 có đồ thị (C) và  g(x)=x3+3bx2+9x+5 có đồ thị (H), với a, b lá các tham số thực. Đồ thị (C), (H) có chung ít nhất 1 điểm cực trị. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=a+2b

21.

26+6.

3+53.

26.

Xem đáp án
45. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tích phân ∫02maxx,x3dx

2

4

154.

174.

Xem đáp án
46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các số phức z1=1,z2=2−3i và các số z thỏa mãn z−1−i+z−3+i=22. Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của P=z−zi+z−z2.Tính tổng S=M+m

S=4+25.

S=5+17.

S=1+10+17.

S=10+25.

Xem đáp án
47. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng (P):x−y+2z+1=0 và (Q):2x+y+z−z=0. Gọi (S) là mặt cầu có tâm thuộc Ox, đồng thời (S) cắt mặt phẳng (P) theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính bằng 2 và cắt mặt phẳng (Q) theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính r. Xác định r sao cho chỉ có duy nhất một mặt cầu (S) thỏa mãn điều kiện bài toán

r=322.

r=102.

r=3.

r=142.

Xem đáp án
48. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình2017sinx=sinx+2−cos2x có bao nhiêu nghiệm thực trên [−5π;2017π]?

Vô nghiệm.

2017

2022

2023

Xem đáp án
49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đa giác lồi (H) có 22 cạnh. Gọi X là tập hợp của các tam giác có 3 đỉnh là ba đỉnh của (H). Chọn ngẫu nhiên hai tam giác trong X. Tính xác suất để chọn được 1 tam giác có 1 cạnh là cạnh của đa giác (H) và 1 tam giác không có cạnh nào là cạnh của đa giác (H) (Kết quả làm tròn đến số thập phân thứ ba)

0,374

,0375

0,376.

0,377

Xem đáp án
50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD có AD⊥(ABC), đáy ABC thỏa mãn điều kiện:

cotA+cotB+cotC2=BCAB.AC+CABA.BC+ABCA.CB.

Gọi H, K lần lượt là hình chiếu vuông góc của A lên BD và BC. Tính thể tích V của khối cầu ngoại tiếp khói chóp A.BCHK

V=4π3.

V=32π3.

V=8π3.

V=4π33.

Xem đáp án
Ngân hàng đề thi
© All rights reservedVietJack