20 Đề thi thử THPTQG môn Toán mới nhất cực hay có lời giải ( đề 20)
50 câu hỏi
Hàm số nào dưới đây nghịch biến?
y=e22
y=2−x16−5x
y=43+2x
y=π+32πx
Cho A và B theo thứ tự là các điểm biểu diễn các số phức z1 và z2. Biết z1=z¯2≠0. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A và B đối xứng qua trục Ox
A và B đối xứng qua trục Oy.
A và B đối xứng qua gốc tọa độ O
A và B đối xứng qua đường thẳng y=x.
Cho hàm sốy=f(x). Hàm số y=f'x có đồ thị như hình bên. Tìm số điểm cực trị của hàm số y=fx.
0.
1
2
3
Trong không gian Oxyz cho các điểm A1;0;−1, B3;4;−2, C4;−1;1 và D3;0;3. Tính thể tích tứ diện ABCD.
7
14
42
84
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng d có phương trình y=13x+2.Viết phương trình đường thẳng Δ là ảnh của đường thẳng d qua phép đối xứng trục là đường thẳng y=x.
y=3x−6
y=3x+6
y=−3x+6
y=−3x−6
Cho phương trình 5x+5=8x. Biết phương trình có nghiệm x=loga55, trong đó 0<a≠1. Tìm phần nguyên của a.
0
1
2
3
Biết b=a+3, tính ∫abx2dx
∫abx2dx=9+3ab
∫abx2dx=9+ab
∫abx2dx=9−3ab
∫abx2dx=9−ab
Cho số phức u và v. Xét các mệnh đề dưới đây
1.u+v=u+v
2.u−v=u−v
3.u.v=u.v
4.uv=uvv≠0
Hỏi có bao nhiêu mệnh đề đúng trong 4 mệnh đề trên?
1.
2
3
4.
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Hai đường thẳng phân biệt cùng nằm trong một mặt phẳng thì không chéo nhau.
Hai đường thẳng phân biệt không cắt nhau thì chéo nhau.
Hai đường thẳng phân biệt không song song thì chéo nhau
Hai đường thẳng phân biệt lần lượt thuộc hai mặt phẳng khác nhau thì chéo nhau.
Cho tam giác đều ABC cạnh a. Tam giác A1B1C1 có cách đỉnh là trung điểm các cạnh của tam giác ABC, tam giác A2B2C2 có các đỉnh là trung điểm các cạnh của tam giác A1B1C1, …, tam giác An+1Bn+1Cn+1 có các đỉnh là trung điểm các cạnh của tam giácAnBnCn, …. Gọi S1,S2,...,Sn,...theo thứ tự là diện tích các tam giác A1B1C1, A2B2C2, …,AnBnCn, … . Tìm tổng S=S1+S2+...+Sn+...
S=a233
S=a238
S=a2312
S=a2316
Hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
y=3x3+1
y=x2+1
y=x4+x2+1
y=x4+3x2+1
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M là điểm di động trên đoạn AB. Qua M vẽ mặt phẳng αsong song với mặt phẳng SBC, cắt các cạnh CD, DS, SA lần lượt tại các điểm N, P, Q. Tập hợp các giao điểm I của hai đường thẳng MQ và NP là
Một đường thẳng
Nửa đường thẳng.
Đoạn thẳng song song với AB
Tập hợp rỗng
Cho phương trình tanx+tanx+π4=1. Diện tích của đa giác tạo bởi các điểm trên đường trọn lương giác biểu diễn các họ nghiệm của phương trình gần với số nào nhất trong các số dưới đây?
0,946
0,947.
0,948
0,949
Cho a và b là các số nguyên dương. Biết đường thẳng y=727 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=9x2+ax+27x3+bx2+53. Biết a và b thỏa mãn hệ thức nào sau đây?
9a−2b=14.
9a−2b=−14.
9a+2b=14.
9a+2b=−14.
Mỗi hình phẳng A , B, C giởi hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x)và trục hoành đều có diện tích bằng 3. Tính ∫−42fx+2x+7dx
35
29.
26.
27
Cho hàm số y=x4−2m−1x2+2018. Tìm số các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác có tâm đường tròn ngoại tiếp và tâm đường tròn nội tiếp trùng nhau.
0
1.
2
3
Đồ thị hàm số y=2x−1x+2có bao nhiêu cặp tiếp tuyến vuông góc với nhau?
Vô số
2.
1
0
Diện tích hình phẳng gởi hạn bởi đường thẳng y2=4axa>0và đường thẳng x=a bằng ka2. Tìm k.
83
43
23
13
Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’. Tính tỉ số thể tích của khối hộp đó và thể tích của khối tứ diện ACB’D’.
73
3
83
2
Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn điều kiện zz¯+z=2 và z=2
4.
3
2
1
Cho là hàm số f(x) liên tục trên R. Biết ∫1e3flnxxdx=5,∫00,5nfsinx.cosxdx=2. Tính ∫13fxdx.
7.
3
-3.
10
Cho tứ diện ABCD có cạnh AD vuông góc với mặt phẳng (ABC), AC = AD = 4, AB = 3, BC = 5. Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (BCD).
3412
1234
76960
60769
Tính limn2+n−∑k−1n2k3+8k2+6k−1k2+4k+3
0
715
12
512
Cho hàm số y=13mx3−123m+2x2+5m−1x+2018. Tìm số các giá trị nguyên âm của tham số m sao cho hàm số đồng biến trên khoảng −1;2
Vô số
0
1.
2
Cho hình chóp S.ABC có cạnh SA vuông góc với mặt đáy (ABC), tam giác ABC là tam giác cân tại A, AB = a, BAC^=1200. Tính theo a khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC), biết khối chóp S.ABC có thể tích bằng 3a324
a24
a64
3a210
a2
Cho hàm số y=3−xx+1 có đồ thị (H). Một phép dời hình biến (H) thành (H') có tiệm cận ngang y = 2 và tiệm cận đứng x = 2. Lấy đối xứng (H’) qua gốc toạ độ được hình (H''). Tìm phương trình của (H'')
y=6−2xx+2
y=2x−6x+2
y=−2xx+2
y=2xx+2
Tìm tổng các giá trị nguyên của tham số m để phương trình 4sinx+21+sinx=mcó tổng các nghiệm trong khoảng 0;π bằng π.
22
25
30
33
Cho hình lập phương có cạnh bằng a. Tính theo a thể tích của khối cầu tiếp xúc với 12 cạnh của hình lập phương đó.
πa36
4πa33
π2a33
π3a32
Cho hàm sốfx=log12log4log14log16log116x. Tập xác định của f ( x) là D=(a;b) trong đó a và b là các số thực, b−a=mn, m và n là các số tự nhiên nguyên tố cùng nhau. Tìm tổng m + n.
19
31
271
319
Cho các số tự nhiên x và y. Biết x+yi2=24+10i. Tìm x + y.
4
5
6
7
Cho hình chóp S.ABC có 4 đỉnh đều nằm trên một mặt cầu, SA = a, SB = b, SC = c và ba cạnh SA, SB, SC đôi một vuông góc. Tính theo a, b, c bán kính mặt cầu đó.
12a2+b2
12b2+c2
12c2+a2
12a2+b2+c2
Cho 0 < a < 3. Trong bốn phương trình ẩn x dưới đây, phương trình nào có nghiệm lớn nhất?
51+ax=9
51+ax=9
51+1ax=9
51+a10x=9
Trong không gian Oxyz cho đường thẳng d có phương trình x−31=y−11=z2 và mặt cầu (S) có phương trình x2+y2+z2+2x−2y+2z−1=0. (P) và (Q) là hai mặt phẳng chứa d và cắt (S) theo các đường tròn có bán kính bằng 1. Tính cosin của góc giữa (P) và (Q).
511
4611
533
226633
Xác định thể tích khối tròn xoay được tạo thành khi quay quanh trục Oy hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=2x+113, đường thẳng x = 0 và đường thẳng y = 3.
9π
480π7
69π8
3849π56
Cho hình chóp S.ABC có các mặt bên (SAB), (SBC), (SCA) tạo với mặt đáy một góc 600 , chân đường cao hạ từ S xuống mặt phẳng (ABC) nằm trong tam giác ABC, AB = 5a, BC = 6a, CA = 7a. Tính theo a thể tích của khối chóp S.ABC.
4a3
83a3
83a33
83a32
Một vật thể có mặt đáy nằm trong mặt phẳng tọa độ (Oxy) được giới hạn bởi đường cong y2=4x và đường thẳng x = 4. Thiết diện của vật thể cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox là một nửa hình elip có trục lớn gấp đôi trục nhỏ. Tính thể tích của vật thể.
8π
16π
32π
64π
Bốn số hạng đầu tiên của một cấp số cộng theo thứ tự là a, 9, 3a−b , 3a+b . Tìm số hạng thứ 2018.
8071
8073
8075.
8077.
Cho hai vec-tơ a→ và b→tạo với nhau một góc 1200. Tìm a→−b→ biết a→=3
2
7
19
34−83
Cho cấp số nhân an với a1=sinα,a2=cosα, a3=tanαvới α nào đó. Tính n sao cho an=1+cosα
5.
6
7.
8
Cho hai số phức z và wz≠0,w≠0. Biết z−w=z+w. Khi đó điểm biểu diễn số phức zw
thuộc trục Ox
thuộc đường phân giác của góc phần tư thứ nhất và thứ ba.
thuộc trục Oy
thuộc đường phân giác của góc phần tư thứ hai và thứ tư
Trong không gian Oxyz cho hai đường thẳng có phương trình x=1+2ty=−1−tz=1 và x=2−ty=−2−tz=3+t .Tìm khoảng cách giừa hai đường thẳng.
6
36
62
362
Cho ba toa tàu đánh số từ 1 đến 3 và 12 hành khách. Mỗi toa đều chứa được tối đa 12 hành khách. Gọi n là số cách xếp các hành khách vào các toa taud thỏa mãn điều kiện “mỗi toa đều có khách”. Tìm số các chữ số n.
5
6
7
8.
Cho hình thang cân ABCD có đáy nhỏ AB. Biết AB và hai cạnh bên đều có độ dài bằng 1. Tìm diện tích lớn nhất của hình thang.
829
429
332
334
Trong không gian Oxyz cho mặt cầu (S): x2+y2+z2−2x+4y−16=0 và hai đường thẳng Δ1:x−12=y+4−3=z2 và Δ2:x+11=y−21=z−1−1.Viết phương trình mặt phẳng α song song với Δ1,Δ2 , tiếp xúc với mặt cầu (S) và cắt trục Oz tại điểm có cao độ dương.
x−4y+5z−7−212=0
x−4y+5z+7−212=0
x+4y+5z−7−212=0
x+4y+5z+7−212=0
Có bao nhiêu số có 10 chữ số tạo thành từ các số 1, 2, 3 sao cho bất kỳ 2 chữ số nào đứng cạnh nhau cũng hơn kém nhau 1 đơn vị?
16.
32
64.
80
Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có tất cả các cạnh cùng bằng a, hình chiếu của C trên mặt phẳng (ABB’A’) là tâm của hình bình hành ABB’A’. Tính theo a thể tích khối cầu đi qua năm điểm A, B, B’, A’ và C.
π2a33
8π2a381
π2a324
π2a381
Từ khai triển biểu thức 2x−12018 thành đa thức, tính tổng các hệ số bậc chẵn của đa thức nhận được
32018+12
32018−12
32018+1
32018−1
Trong không gian Oxy cho điểm A1−;2;−3, véc-tơ u→6;−2;−3và đường thẳng d: x−43=y+12=z+2−5. Viết phương trình đường thẳng Δ đi qua A, vuông góc ới giá của u→ và cắt d.
x−12=y+1−3=z−36
x−12=y−53=z+12
x−11=y+4−3=z−54
x−23=y−53=z−14
Cho hai chất điểm A và B cùng bắt đầu chuyển động trên trục Ox từ thời điểm t = 0. Tại thời điểm t, vị trí chất điểm A được cho bởi x=ft=−6+2t−12t2 và vị trí của chất điểm B được cho bởi x=gt=4sint. Biết tại đúng hai thời điểm t1 và t2t1<t2, hai chất điểm có vận tốc bằng nhau. Tính theo t1 và t2 độ dài quãng đường mà chất điểm A đã di chuyển từ thời điểm t1 đến thời điểm t2.
4−2t1+t2+12t12+t22
4+2t1+t2−12t12+t22
2t2−t1−12t22−t12
2t1−t2−12t12−t22
Cho mặt cầu (S) có bán kính R cố định. Gọi (H) là hình chóp tứ giác đều có thể tích lớn nhất nội tiếp trong (S). Tìm theo R độ dài cạnh đáy (H).
4R3
2R3
R3
R








