20 Đề thi thử THPTQG môn Toán mới nhất cực hay có lời giải ( đề 19)
Đề thi

20 Đề thi thử THPTQG môn Toán mới nhất cực hay có lời giải ( đề 19)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT34 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

Phép vị tự là một phép đồng dạng.

Phép tịnh tiến theo vectơ v→ là một phép đồng dạng

Thực hiện liên tiếp phép vị tự và phép quay ta được một phép dời hình

Phép dời hình là một phép đồng dạng

Xem đáp án

Đáp án C

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính lim1+2+3+...+n2n2−3n+1

12.

1

14.

0

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có:

lim1+2+3+...+n2n2−3n+1=limnn+122n2−3n+1=14

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y=3−5sinx2018 Mm. Khi đó giá trị M+m là:

220181+24036.

22018.

24036.

26054.

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có:

−1≤sinx≤1⇔5≥−5sinx≥−5⇔8≥3−5sinx≥−2

⇒0≤3−5sinx2018≤82018=26054

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Có 5 học sinh lớp 10, 6 học sinh lớp 11 và 7 học sinh lớp 12 xếp vào một hàng dọc. Hỏi có bao nhiêu cách sắp xếp sao cho các bạn cùng khối thì đứng cạnh nhau?

5!.6!.7!  .

3.5!.6!.7!  .

3!.5!.6!.7!  .

18!  .

Xem đáp án

Đáp án C

Xếp 3 khối có 3! cách.

Xếp 5 học sinh lớp 10 có 5! cách.

Xếp 6 học sinh lớp 11 có 6! cách.

Xếp 7 học sinh lớp 12 có 7! cách.

Vậy có  cách xếp.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Gieo ngẫu nhiên một con xúc sắc cân đối đồng nhất 3 lần. Tính xác suất để tích số chấm của 3 lần gieo là một số chẵn.

18.

78.

16.

56.

Xem đáp án

Đáp án B

Gọi B là biến cố cả 3 lần gieo đều xuất hiện số lẻ

 ⇒PB=12.12.12=18(tính chất biến cố độc lập)

Xác suất để tích số chấm 3 lần gieo được số chẵn là 1−18=78.  

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Số điểm biểu diễn nghiệm của phương trình 8cot2xsin6x+cos6x=12sin4x trên đường tròn lượng giác là:

2

4

6

0

Xem đáp án

Đáp án B

 

Phương trình  ⇔8.cos2xsin2x1−34sin22x=cos2x.sin2x

Điều kiện:  sin2x≠0⇔2x≠kπ⇔x≠kπ2

Phương trình  ⇔cos2x=08−6sin22x=sin22x⇔cos2x=0sin22x=87VN

 ⇔2x=π2+kπ⇔x=π4+kπ2⇒Có 4 điểm biểu diễn trên đường tròn lượng giác.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian cho đường thẳng a chứa trong mặt phẳng (P)b chứa trong mặt phẳng (Q). Mệnh đề nào sau đây là đúng?

P//Q⇒a//b.

a//b⇒P//Q.

P//Q⇒a//Qb//P.

a, b chéo nhau.

Xem đáp án

Đáp án C

a⊂PP//Q⇒a//Q

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’,AC∩BD=O , A'C'∩B'D'=O'. M, N, P lần lượt là trung điểm các cạnh AB, BC, CC’. Khi đó thiết diện do mặt phẳng (MNP) cắt hình lập phương là hình:

Tam giác

Tứ giác

Ngũ giác

Lục giác

Xem đáp án

Đáp án D

Tứ diện là lục giác đều.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số y=1tanx−1 là

D=ℝ\π4+kπ,k∈ℤ.

D=ℝ\−π4+kπ,k∈ℤ.

D=ℝ\π4+kπ,π2+kπ,k∈ℤ.

D=ℝ\π4+kπ,kπ,k∈ℤ.

Xem đáp án

Đáp án C

Hàm số xác định ⇔tanx≠1cosx≠0⇔x≠π4+kπx≠π2+kπ

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD đáy ABCD là hình bình hành. M, N lần lượt là trung điểm của AB và SC. I là giao điểm của AN và (SBD). J là giao điểm của MN với (SBD). Khi đó tỉ số IBIJ là:

4

3

72.

113.

Xem đáp án

Đáp án A

Gọi  O=AC∩BD,  O'=CM∩BD

Xét  S, J, O’ lần lượt thuộc 3 cạnh và thẳng hàng.

⇒SOSI.JIJB.O'BO'O=1⇔32.JIJB.2=1⇔3JI=JB

⇒IBIJ=4

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy hình vuông H1,H2,...,Hn,... với mỗi n∈ℕ*. Gọi un,vn,wn lần lượt là độ dài cạnh, chu vi và diện tích của hình vuông Hn. Trong các khẳng định sau, chọn khẳng định sai?

Dãy unlà cấp số cộng với công sai khác 0 thì dãy vnlà cấp số cộng.

Dãy unlà cấp số nhân với q >0thì dãy vnlà cấp số nhân.

Dãy un là cấp số cộng với d≠0 thì dãy wn là cấp số cộng.

Dãy un là cấp số nhân với q >0 thì dãy wn là cấp số nhân

Xem đáp án

Đáp án C

+ Giả sử dãy  un là cấp số cộng có  d≠0⇒un=u1+n−1d ⇒4un=4u1+n−44d

 Dãy vn:4u1,4u2,...,4un,...  là cấp số cộng có công sai4d≠0  nên A đúng.

+ Giả sử dãy un:u1,u2,...,un,...  là cấp số nhân có  q≠0    *

 ⇒un=u1.qn−1⇒un2=u12.q2n−1

 Dãy wn:u12,u22,...,un2,...  là cấp số nhân có q2≠0   nên D đúng.

+ Từ (*) ⇒4un=4u1.qn−1⇒  Dãy wn   cũng là cấp số nhân có q≠0  nên B đúng.

Vậy C là đáp án sai.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a, b, c là các số thực khác 0. Để giới hạn limx→−∞x2−3x+axbx−1=3 thì

a−1b=3.

a+1b=3.

−a−1b=3.

a−1−b=3.

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có 

limx→−∞x2−3x+axbx−1=3⇔limx→−∞=−1−3x2+ab−1x=3⇔−1+ab=3

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho y=x2−2x+3, y'=ax+bx2−2x+3. Khi đó giá trị a.b là:

-4

-1

0

1

Xem đáp án

Đáp án B

y'=2x-22x2−2x+3=x−1x2−2x+3⇒a.b=1.−1=−1

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=2x+1x−1 có đồ thị (C). Số tiếp tuyến của đồ thị (C) mà đi qua điểm M1 ;2 là:

0

1

2

4

Xem đáp án

Đáp án A

Đồ thị hàm số y=2x+1x−1  C  có M1;2  là giao điểm của 2 tiệm cận

Không có tiếp tuyến nào của (C) đi qua.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’. Gọi M là trung điểm CD. Cosin của góc giữa AC và C’M là:

22.

12.

1010.

Xem đáp án

Đáp án D

Giả sử hình lập phương có cạnh là 1.

 A'C//AC⇒AC,C'M^=A'C',C'M^

Xét ΔA'C'M'  có:

A'C'=2,C'M=12+122=52,A'M=A'D2+MD2=2+14=32

Định lí Cô sin: a2=b2+c2−2bccosA⇒cosA=b2+c2−a22bc  ta được:cosAC,C'M^=110.

 

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD, đáy là hình chữ nhật, SA⊥ABCD. Biết AB=a, AD=2a, góc giữa SC(SAB) là 30°. Khi đó dB;SDC là:

2a15.

2a7.

2a1115.

22a15.

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có  

SC,SAB^=CSB^=30°⇒tan30°=BCSB⇒SB=2a13=2a3

SA=SB2−AB2=2a2−a2=a11

Gọi H là hình chiếu của A lên SD  ⇒AH⊥SDC⇒AH=dA;SDC

 AH//CD⇒AB//SDC⇒dA;SDC=dB;SDC=AH

 

1AH2=14a2+111a2=1544a2⇒AH=a4415=2a1115

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=sinπx     khi  x≤1x+1        khi   x>1. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

Hàm số liên tục trên R

Hàm số liên tục trên các khoảng −∞;−1 và −1;+∞

Hàm số liên tục trên các khoảng −∞;1 và 1;+∞.

Hàm số gián đoạn tại x=±1.

Xem đáp án

Đáp án C

+  limx→1+fx=limx→1+x+1=2limx→1−fx=limx→1−sinπx=sinπ=0⇒Hàm số gián đoạn tại x=1

+  limx→−1+fx=limx→−1+sinπx=sin−π=0limx→−1−fx=limx→−1−x+1=0f−1=sin−x=0⇒Hàm số liên tục tại x=-1

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Một chất điểm chuyển động thẳng quãng đường được xác định bởi phương trình s=t3−3t2−5 trong đó quãng đường s tính bằng mét (m), thời gian t tính bằng giây (s). Khi đó gia tốc tức thời của chuyển động tại giây thứ 10 là:

6  m/s2.

54  m/s2.

240  m/s2.

60  m/s2.

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có  s'=3t2−6t

s''=6t−6

 Gia tốc tức thời tại giây thứ 10 là  s10''=60−6=54  m/s2

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD, đáy BCD là tam giác vuông tại C, BC=CD=a3, góc ABC^=ADC^=90°, khoảng cách từ B đến (ACD) là a2. Khi đó thể tích khối cầu ngoại tiếp ABCD là:

4πa33.

12πa3.

12πa33.

4π3a33.

Xem đáp án

Đáp án A

+ Gọi I là trung điểm AC (do ΔABC  vuông tại B)

 ⇒IA=IC=IB=ID⇒I là tâm mặt cầu ngoại tiếp ABCD

+ Gọi M là trung điểm của BC  => M là tâm đường tròn ngoại tiếp  ΔBCD

 ⇒IM là trục của đường tròn ngoại tiếp  ΔBCD⇒IM⊥BCD

+ Gọi N, H lần lượt là hình chiếu của M lên CD và  IN⇒MH⊥ICN

 ⇒MH=dM;ICN=dM;ACD=12dB;ACD=a22

+ N là trung điểm của CD  ⇒MN=12BC=a32

Có  1IM2+1MN2=1MH2⇒IM2=3a22

IC2=CM2+MH2=3a2⇒R=IC=a3

⇒V=43πR3=43πa33=4πa33

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Ta có log628=a+log37+blog32+c thì a+b+c là

-1

1

5

3

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có 

log628=log63.log328=log328log36=log37.4log32.3

=log322+log37log32+1=2log32+log371+log32=2log32+2+log37−21+log32=2+log37−2log32+1

⇒a+b+c=2−2+1=1

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=2x−x2 nghịch biến trên khoảng:

0 ;1

0 ;2.

1 ;2.

1 ;+∞.

Xem đáp án

Đáp án C

Tập xác định:  D=0;2

y'=2−2x22x−x2=1−x2x−x2;y'=0⇔x=1

Bảng biến thiên:

Hàm số nghịch biến trên 1;2

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=−x4+2mx2+2 có đồ thị Cm. Tìm m để đồ thị hàm số có 3 điểm cực trị tạo thành một tam giác vuông

m=33.

m=−33.

m=−1.

m=1.

Xem đáp án

Đáp án D

 Cm có 3 điểm cực trị tạo thành tam giác vuông thì b3a=−8

⇔2m3−1=−8⇔8m3=8⇔m=1

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=mx+12x−1 (m là tham số, m≠2). Gọi a, b lần lượt giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số trên 1 ;3. Khi đó có bao nhiêu giá trị của m để a. b=15.  

0

2

1

3

Xem đáp án

Đáp án B

Tập xác định: D=ℝ\12⇒  Hàm số y=mx+12x−1  liên tục và đơn điệu trên 1;3  

 ⇒a.b=y1.y3=m+11.3m+15=15

 ⇔m+13m+1=1⇔3m2+4m=0⇔m=0m=−43

Vậy có 2 giá trị m thỏa mãn.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu tăng chiều dài hai cạnh đáy của khối hộp chữ nhật lên 10 lần thì thể tích tăng lên bao nhiêu lần?

10

20

100

1000

Xem đáp án

Đáp án C

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị của hàm số nào sau đây không có tiệm cận ngang?

y=x2+1−x.

y=x2x+1.

y=x+12x−3.

y=x+2x2−1.

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có  limx→±∞x2x+1=±∞

Đồ thị hàm số y=x2x+1  không có tiệm cận ngang.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=ax3+bx2+cx+d  a≠0 có đồ thị như hình vẽ. Chọn khẳng định đúng?

a>0,  d>0.

a>0,  b<0,  c>0.

a>0, b>0,c>0, d>0.

a>0,  c<0,d>0.

Xem đáp án

Đáp án D

+ Có  a>0

+ y0=d⇒d>0  (giao với Oy – hoành độ giao điểm)

+  y'=3ax2+2bx+c⇒Δ>0⇒b2>3ac

Nghiệm y'=0  là  x1,x2⇒x1.x2=c3a<0⇒c<0

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên âm của m để đồ thị hàm số y=x3−3x2+1−mx+m+1 cắt Ox tại 3 điểm phân biệt.

1

2

3.

4

Xem đáp án

Đáp án A

Xét phương trình hoành độ giao điểm:  

x3−3x2+1−mx+m+1=0

⇔x−1x2−2x−m−1=0⇔x=1gx=x2−2x−m−1=0

Yêu cầu bài toán ⇔gx=0  có 2 nghiệm phân biệt

⇔Δgx>0gx≠0⇔m>−2

=>Có 1 giá trị m thỏa mãn

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=ex. Khi đó đạo hàm bậc 2 của hàm số là

y''=ex2x1−1x.

y''=ex2x1+1x.

y''=ex4x1−1x.

y''=ex4x1+1x.

Xem đáp án

Đáp án C

y'=ex.12x⇒y''=12ex.12x.1x−ex.12xx=ex4x1−1x

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a>0,  b>0,  a≠1,  b≠1. Đồ thị hàm số y=ax và y=logbx được xác định như hình vẽ bên. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

a>1 ;0<b<1.

0<a<1 ;b>1.

0<a<1 ;0<b<1.

a>1 ;b>1.

Xem đáp án

Đáp án A

+ Từ đồ thị hàm số y=ax  :Với  x=1⇒a>1

+ Từ đồ thị hàm số y=logbx  :Với y=1⇒x<1   logbx=y⇒x=by⇒0<b<1

 

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho A−1;2,  B3;−1,  A'9;−4,  B'5;−1. Trong mặt phẳng Oxy, phép quay tâm Ia ;b biến A thành A’, B thành B’. Khi đó giá trị a+b là

5.

4

3

2

Xem đáp án

Đáp án C

 QI;αA=A'QI;βB=B'⇒IA=IA'IB=IB'

 I nằm trên đường trung trực của đoạn AA’BB’.

 Δ1:5x−3y−23=0là đường trung trực của AA’

 Δ2:x=4 là đường trung trực của BB’

⇒I=Δ1∩Δ2⇒I4;−1⇒a+b=3

 

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm của phương trình 2x+3x=3x+2 là:

0

1

2

3

Xem đáp án

Đáp án C

Phương trình  ⇔2x+3x−3x+2=0

Xét hàm số fx=2x+3x−3x+2  trên  −∞;+∞

 f'x=2xln2+3xln3−3

f''x=2xln22+3xln23>0∀x∈ℝ

Bảng biến thiên:

Từ bảng biến thiên => Phương trình fx=0  có nhiều nhất 2 nghiệm, nhận thấy x=0,  x=1  là 2 nghiệm của phương trình.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây là đúng?

∫f'xdx=fx+C.

∫f'ax+bdx=1a.fx+C.

∫f'xdx=f''x+C.

∫f'xdx=a.fax+b+C.

Xem đáp án

Đáp án A

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Fx=ax3+bx2+cx+de−x+2018e là một nguyên hàm của hàm số fx=−2x3+3x2+7x−2e−x . Khi đó:

a+b+c+d=4.

a+b+c+d=5.

a+b+c+d=6.

a+b+c+d=7.

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: F'x=3ax2+2bx+ce−x−e−xax3+bx2+cx+d

=e−x−ax3+3a−bx2+2b−cx+c−d

F'x=fx∀x⇔−a=−23a−b=32b−c=7c−d=−2⇔a=2b=3c=−1d=1⇒a+b+c+d=5

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=1+lnxx, y=0, x=1 và x=e là S=a2+b. Khi đó giá trị a2+b2 là:

23.

43.

209.

2

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có S=∫1e1+lnxxdx  . Đặt  1+lnx=t⇒lnx=t2−1⇒1x=dx=2tdt

Đổi cận: x=1⇒t=1;  x=e⇒t=2

⇒S=∫12t.2tdt=2t3321=423−23=42−23⇒a=43b=−23

⇒a2+b2=169+49=209

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Số phức z=a+bi  a,b∈ℝ thỏa mãn z+9i−zi−3=0. Khi đó giá trị a+b là:

1

3

-4

-1

Xem đáp án

Đáp án D

z+9i−zi−3=0⇔a+bi+9i−a2+b2i−3=0

⇔a−3+b+9−a2+b2i=0

⇔a−3=0b+9−a2+b2=0⇔a=3b+9−9−b2=0⇔a=3b=−4⇒a+b=−1

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z thỏa mãn iz+1=2. Khi đó tập hợp điểm biểu diễn số phức w=z−2 là một đường tròn có tâm Ia ;b thì:

a+b=1.

a+b=−1.

a+b=3.

a+b=−3.

Xem đáp án

Đáp án B

Đặt  w=x+yi  x,y∈ℝ⇒z−2=x+yi⇒z=2+x+yi

 iz+1=2⇔i2+x+yi+1=2⇔1−y+x+2i=2

 ⇔1−y2+x+22=4⇔x+22+y−12=4

 Tập hợp điểm biểu diễn số phức là đường tròn (C) tâm  I−2;1 bán kính  R=2⇒a=−2;b=1⇒a+b=−1

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho M3;−2;1, N1;0;−3. Gọi M’, N’ lần lượt là hình chiếu của MN lên mặt phẳng (Oxy). Khi đó độ dài đoạn M’N’ là:

M'N'=8.

M'N'=4.

M'N'=26.

M'N'=22.

Xem đáp án

Đáp án D

M'3;−2;0,  N'1;0;0⇒M'N'=−22+22=22

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, mặt phẳng α qua A2;−1;5 và chứa trục Ox có vectơ pháp tuyến n→=a;b;c. Khi đó tỉ số bc là:

bc=5.

bc=15.

bc=−5.

bc=−15.

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có: 

OA→=2;−1;5i→=1;0;0⇒OA→,i→=0;5;1

 Mặt phẳng  α có vectơ pháp tuyến   n→=0;5;1⇒bc=5

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho đường Cm:x2+y2+z2+2mx+4y−6z+17=0. Điều kiện của m để Cm là phương trình mặt cầu là:

m∈−2;2.

m∈−2;2.

m∈−∞;−2∪2;+∞.

m∈ℝ.

Xem đáp án

Đáp án C

 Cm:x2+y2+z2+2mx+4y−6z+17=0 là phương trình mặt cầu

⇔−m2+−22+32−17>0⇔m2>4⇔m>2m<−2

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình đường thẳng chứa trục Ox trong không gian Oxyz

x=0y=0z=t.

x=5ty=tz=0.

x=t+1y=0z=0.

x=ty=tz=t.

Xem đáp án

Đáp án C

Trục Oz qua  A1;0;0 và có vectơ chỉ phương 

i→=1;0;0⇒Ox:x=1+ty=0z=0

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh a, chiều cao h. Khi đó thể tích khối lăng trụ là:

a2h34.

a2h312.

a2h4.

a2h36.

Xem đáp án

Đáp án A

VABC.A'B'C'=SΔABC.h=12.a.asin60°.h=12a2.32.h=a2h34

 

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B, I là trung điểm của AB, có (SIC) và (SID) cùng vuông góc với đáy. Biết AD=AB=2a, BC=a, khoảng cách từ I đến (SCD) là 3a24. Khi đó thể tích khối chóp S.ABCD là:

a3.

a33.

3a3.

a332.

Xem đáp án

Đáp án B

 

SICD=SABCD−SAID−SBIC=3a2−a2−a22=3a22;CD=2a2+a2=a5

Gọi K, H lần lượt là hình chiếu của I lên CDSK

⇒IH⊥SCD⇒IH=dI;SCD=3a24

SΔICD=12IK.CD⇒IK=2SICDCD=3a2a5=3a5

1IH2=1IK2+1IS2⇒1IS2=89a2−59a2=13a2⇒IS=a3

⇒VS.ABCD=13.3a2.a3=a33

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình trụ và hình vuông ABCD có cạnh a. Hai đỉnh liên tiếp A,B nằm trên đường tròn đáy thứ nhất và hai đỉnh còn lại nằm trên đường tròn đáy thứ hai, mặt phẳng (ABCD) tạo với đáy một góc 45°. Khi đó thể tích khối trụ là:

πa328.

3πa328.

πa3216.

3πa3216.

Xem đáp án

Đáp án D

+ Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB và CD; O, O’ là tâm 2 đáy OO'⇒I=OO'∩MN

IM=12MN=a2;cos45°=O'MIM⇒O'M=a24

⇒O'I=a24⇒OO'=2O'I=a24=h

O'A=O'M2+AM2=a242+a24=a64=R

⇒V=πR2h=π.6a216.a22=3πa3216

 

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình nón đỉnh S đáy là hình tròn tâm O, SA, SB là hai đường sinh biết SO=3, khoảng cách từ O đến (SAB) là 1 và diện tích ΔSAB là 18. Tính bán kính đáy của hình nón trên.

6744.

5304.

924.

234.

Xem đáp án

Đáp án B

+ Gọi I là trung điểm của AB, H là hình chiếu của O lên SI ⇒OH⊥SAB⇒OH=1

1OH2=1OS2+1OI2⇒1OI2=11−19=89⇒OI2=98

⇒SI=OI2+OS2=98+9=924

SSAB=12.SI.AB⇒AB=2.18924=162⇒AI=82

⇒AO=822+98=5304=R

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu S:x2+y2+z2−4x +2y−6z+5=0 và mặt phẳng P:2x+2y−z+16=0. Điểm M, N di động lần lượt trên (S)(P). Khi đó giá trị nhỏ nhất của đoạn MN là:

8.

3

2

5

Xem đáp án

Đáp án C

(S) có tâm I2;−1;3  bán kính R=4+1+9−5=3  

dI;P=4−2−3+1622+22+−12=5>R⇒S∩C=∅

⇒MNmin=dI;P−R=5−3=2

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z thỏa mãn =i−m1−mm−2i,  m∈ℝ là tham số và z.z¯=15. Khi đó số giá trị thỏa mãn là:

2

1

0

3

Xem đáp án

Đáp án A

z=i−m1−mm−2i=i−m1−m2+2mi=i−m1−m2−2mi1−m22+4m2=mm2+1+1m2+1i

⇒z¯=mm2+1−1m2+1i⇒z.z¯=15

⇔m2m2+12+1m2+12=1m2+1=15⇒m2+1=5⇔m=±2

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình D giới hạn bởi các đường y=x2−2 và y=−x. Khi đó diện tích của hình D là:

133.

73.

7π3.

13π3.

Xem đáp án

Đáp án B

Xét phương trình:  

x2−2=−x⇔−x2+2≥0x2−2=−xx2−2=x⇔2≤x≤2x2+x−2=0x2−x−2=0⇔x=±1

Đồ thị hàm số y=x2−2 và y=−x=x       khi  x<0−x    khi  x≥0

⇒S=∫−10x−x2−2dx+∫01−x−x2−2dx=73

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho x,y>0 và x+y=54 sao cho biểu thức P=4x+14y đạt giá trị nhỏ nhất. Khi đó:

x2+y2=2532.

x2+y2=1716.

x2+y2=2516.

x2+y2=1316.

Xem đáp án

Đáp án B

Từ

x+y=54⇒y=54−x⇒P=4x+15−4x  

Xét  

fx=4x+15−4x∀x∈0;54⇒f'x=−4x2+45−4x2

Bảng biến thiên:

⇒minfx=5 khi x=1⇒y=14⇒x2+y2=1716.

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 2 số phức z1,z2 thỏa mãn tổng của chúng là 3 và tích là 4. Khi đó z1+z2 là:

2.

2

4

3+74.

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có 

z1+z2=3z1.z2=4⇔z2=3−z1z13−z1=4⇔z2=3−z1z12−3z1+4=0

⇔z2=3−z1z1=32+72iz2=32−72i⇔z1=32+72iz2=32−72iz1=32−72iz2=32+72i⇒z1+z2=294+74=4

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x−1x+1 có đồ thị (C), điểm M di động trên (C). Gọi d là tổng khoảng cách từ M đến hai trục tọa độ. Khi đó giá trị nhỏ nhất của d là

207250.

2−1.

22−1.

22−2.

Xem đáp án

Đáp án D

 y=x−1x+1C⇒Mm;m−1m+1   m≠−1

 Tổng khoảng cách từ M đến hai trục tọa độ là d=m+m−1m+1  m≠−1  

- Với  m=0⇒d=1⇒mind≤1⇒Xét sao cho  d≤1

 ⇔m+m−1m+1≤1⇒m≤1m−1m+1<1⇔0≤m≤1

- Với  

m∈0;1⇒d=m+1−mm+1=m2+1m+1

Khảo sát hàm số  fm=m2+1m+1 trên  0;1⇒min0;1fm=22−2

Khi  m=2−1⇒M−1+2;1−2