20 Đề thi thử THPTQG môn Toán mới nhất cực hay có lời giải ( đề 15)
50 câu hỏi
Trong các khẳng định sau đây? Khẳng định nào sai?
Không gian mẫu là tập hợp tất cả các kết quả có thể xảy ra của phép thử.
Gọi PA là xác suất của biến cố A ta luôn có 0<PA≤1.
Biến cố là tập con của không gian mẫu
Phép thử ngẫu nhiên là phép thử mà ta không biết được chính xác kết quả của nó nhưng ta có thể biết được tập tất cả các kết quả có thể xảy ra của phép thử
Tính I=limx→12x−x+3x2−1
I=78
I=32
I=38
I=34
Cho hàm số y=x−2x+1. Chọn khẳng định đúng
Hàm số nghịch biến trên R
Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định
Hàm số đồng biến trên R
Hàm số có duy nhất một cực trị
Cho hàm số fx=ecosx.sinx Tính f'π2.
1
-2
2
-1
Cho hàm số y=f(x) xác định trên ℝ\−1;1 , liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như sau
Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?
Đồ thị hàm số có hai tiệm cận đứng là các đường thẳng x=1 và x=-1
Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là đường thẳng y=3
Hàm số không có đạo hàm tại x=0 nhưng vẫn đạt cực trị tại x=0
Hàm số đạt cực tiểu tại điểm x=1
Cho a>1, trong các bất đẳng thức sau, bất đẳng thức nào sai?
πa>π
a5<a3
ea>1
a−3>a2
Tìm các nghiệm của phương trình log32x−3=2
x=112
x=92
x=6
x=5
Họ nguyên hàm của hàm số ∫dx2x−1+4 là
2x−1−2ln2x−1+4+C
2x−1−ln2x−1+4+C
2x−1−4ln2x−1+4+C
22x−1−ln2x−1+4+C
Tính tích phân ∫1ex2lnxdx
2e3+19
2e3−19
e3−29
e3+29
Căn bậc hai của số phức z=−25 là
x1,2=±5
Không tồn tại
x1,2=±25i
x1,2=±5i
Cho hình lăng trụ ABC A'B'C' có AA'=a, góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng 60°. Tam giác ABC vuông tại C và góc BAC^=60° . Hình chiếu vuông góc của B' lên mặt phẳng ABC trùng với trọng tâm của ΔABC. Tính thể tích khối tứ diện A'ABC theo a
VA'ABC=3a3208
VA'ABC=27a3208
VA'ABC=81a3208
VA'ABC=9a3208
Một hình nón có diện tích đáy bằng 16πdm2 và diện tích xung quanh bằng 20πdm2. Thể tích khối nón là
16πdm3
163πdm3
8πdm3
32πdm3
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng Δ1:x=−3+2ty=1−tz=−1+4t và Δ2:x+43=y+22=z−4−1. Khẳng định nào sau đây đúng?
Δ1,Δ2chéo nhau và vuông góc nhau
Δ1 cắt và không vuông góc với Δ2
Δ1 cắt và vuông góc với Δ2
Δ1 và Δ2 song song với nhau
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P:3x+2y−z+1=0 . Mặt phẳng (P) có vecto pháp tuyến là
n→=−1;3;2
n→=3;−1;2
n→=2;3;−1
n→=3;2;−1
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu S:x−22+y2+z+12=9. Tọa độ tâm I của mặt cầu (S) là
I2;−1;3
I2;0;−1
I−2;0;1
I2;−1;0
Tìm hệ số của x7 trong khai triển 3−2x15
C1573827
−C1573728
−C1573827
C1573728
Tính tổng S=C100+2.C101+22.C102+...+210.C1010
S=210
S=410
S=310
S=311
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại B, SA⊥ABC. Khẳng định nào dưới đây là sai?
SA⊥BC
SB⊥AC
SA⊥AB
SB⊥BC
Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA=a3 và vuông góc với đáy. Góc giữa đường thẳng SD và mặt phẳng ABCD bằng
60°
45°
30°
arcsin35
Cho khối chóp S.ABCD có thể tích bằng a3. Mặt bên SAB là tam giác đều cạnh a và đáy ABCD là hình bình hành. Khoảng cách giữa SA và CD bằng
2a3
a3
a2
23a
Xác định số hạng đầu và công bội của cấp số nhân un có u4−u2=54 và u5−u3=108
u1=3 và q=2
u1=9 và q=2
u1=9 và q=−2
u1=3 và q=−2
Cho hàm số fx=x2x khi x<1,x≠00 khi x=0x khi x≥1. Chọn khẳng định đúng
Hàm số liên tục tại mọi điểm trừ các điểm thuộc đoạn 0;1
Hàm số liên tục tại mọi điểm trừ điểm x=0
Hàm số liên tục tại mọi điểm thuộc R
Hàm số liên tục tại mọi điểm trừ điểm x=1
Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?
y=sin2016x+cos2017x
y=2016cosx+2017sinx
y=cot2015x−2016sinx
y=tan2016x+cot2017x
Đồ thị hàm số y=x2−x−2x2−1 có bao nhiêu đường tiệm cận đứng?
0
2
3
1
Tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y=13x3−m−1x2+2m−1x−2 luôn tăng trên R là
m>1
m<1m>3
2≤m≤3
−1≤m≤3
Biết log72=m. Khi đó giá trị của log4928 được tính theo m là
1+2m2
m+24
1+m2
1+4m2
Biểu thức x.x3.x56, x>0 viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỷ là
x53
x52
x73
x23
Công thức tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số y=fx, y=gx liên tục trên đoạn a;b và hai đường thẳng x=a, x=b với a<b là
S=∫abfxdx+∫abgxdx
S=∫abfx−gxdx
S=∫abfx−gxdx
S=∫abfxdx+∫abgxdx
Biết phương trình z2+az+b=0, a,b∈ℝ có một nghiệm phức là z0=1+2i. Tìm a, b
a=−2b=5
a=5b=−2
a=5b=−2
a=−2b=5
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm A4;1;−2. Tọa độ điểm đối xứng với A qua mặt phẳng Oxzlà
A'4;−1;2
A'−4;−1;2
A'4;−1;−2
A'4;1;2
Phương trình 2sin2x+3cos2x=4.3sin2x có bao nhiêu nghiệm thuộc −2017;2017
1284
4034
1285
4035
Tích 2017!1+1111+122...1+120172017 được viết dưới dạng ab. Khi đó a;b là cặp nào trong các cặp sau:
2018;2017
2019;2018
2015;2014
2016;2015
Tính đạo hàm của hàm số y=31+x
y'=1+x.3x
y'=3.3x.ln3
y'=3ln3.3x
y'=31+x.ln31+x
Cho hàm số y=13x3−ax2−3ax+4 với a là tham số. Biết a0 là giá trị của tham số a để hàm số đã cho đạt cực trị tại hai điểm x1,x2 thỏa mãn x12+2a2+9aa2+a2x22+2ax1+9a=2. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
a0∈−10;−7
a0∈7;10
a0∈−7;−3
a0∈1;7
Cho hàm số y=x3−3mx2+3m2−1x−m3+4m−1. Đồ thị hàm số có hai điểm cực trị tạo với gốc tọa độ O một tam giác vuông tại O khi
m=1m=−2
m=−1m=2
m=−1
m=2
Cho tổng M=C2018032018+C20181320172+C201823201622+...+C2018201822018. Khi viết M dưới dạng một số trong hệ thập phân thì số này có bao nhiêu chữ số?
1410
1412
1413
1411
Cho hàm số y=ax4+bx2+c có đồ thị (C), biết rằng (C) đi qua điểm A−1;0. Tiếp tuyến d tại A của (C) cắt (C) tại hai điểm có hoành độ lần lượt là 0 và 2. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi d, đồ thị (C) và hai đường thẳng x=0, x=2 bằng 285 (phần tô đậm trong hình vẽ).
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi d, đồ thị (C) và hai đường thẳng x= -1, x=0 có diện tích bằng
25
19
29
15
Chất điểm chuyển động theo một đường thẳng sau t giây đạt được vận tốc v=t2.e−5 (m/s). Tính quãng đường nó đi được trong t giây đầu tiên
St=2−e−3tt2+2t
St=2−e−tt2+2t+2
St=2−e−tt2+3t+2
St=1−e−t5t2+2t+2
Cho hình phẳng D giới hạn bởi parabol P:y=2x−x2 và trục hoành Ox:y=0. Tính thể tích của khối tròn xoay thu được khi quay hình phẳng D quanh trục Oy
Vy=4π3
Vy=π3
Vy=8π3
Vy=2π3
Cho hai số phức z1,z2 thỏa mãn z1=3,z2=4,z1−z2=37. Xét số phức z=z1z2=a+bi. Tìm b
b=338
b=398
b=38
b=38
Cho hình hộp chữ nhật ABCD A'B'C'D' có khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và B'C bằng khoảng cách giữa hai đường thẳng BC và AB' và bằng 2a55. Khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và BD' là a33. Tính thể tích V của khối hộp chữ nhật đã cho
V=a3
V=8a3
V=2a3
V=3a3
Từ miếng tôn hình vuông cạnh bằng 4dm. Người ta cắt ra hình quạt tâm O bán kính OA=4 dm (hình vẽ) để cuộn lại thành một chiếc phễu hình nón (khi đó OA trùng với OB). Chiều cao của chiếc phếu có số đo gần đúng (làm tròn đến 3 chữ số thập phân) là
3,872 dm
3,874 dm
3,871 dm
3,873 dm
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, biết rằng tập hợp các điểm Mx;y;z sao cho x+y+z=3 là một hình đa diện. Tính thể tích V của khối đa diện đó
V=54
V=72
V=36
V=27
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) và mặt phẳng (P) có phương trình lần lượt là S:x2+y2+z2−2x+4y−6z−11=0 và P:2x+2y−z+17=0. Viết phương trình mặt phẳng (Q) song song với mặt phẳng (P) và cắt mặt cầu (S) theo một giao tuyến là đường tròn có chu vi bằng 6π
Q:2x+2y−z=0
Q:2x+2y−z+5=0
Q:2x+2y−z−2=0
Q:2x+2y−z−7=0
Trong một hình tứ diện ta tô màu các đỉnh, trung điểm các cạnh, trọng tâm các mặt và trọng tâm tứ diện. Chọn ngẫu nhiên 4 điểm trong số các điểm đã tô màu. Tính xác suất để 4 điểm được chọn là 4 đỉnh của một hình tứ diện.
188273
10091365
245273
136195
Cho hình chóp S.ABCD có ABC^=ADC^=90°. Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng ABCD, góc tạo bởi SC và mặt phẳng đáy bằng 60°, CD=a và ΔADC có diện tích bằng a232. Diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD là
S=16πa2
S=4πa2
S=32πa2
S=8πa2
Sự tăng trưởng của một loài vi khuẩn tuân theo công thức N=A.ert, trong đó A là số lượng vi khuẩn ban đầu, r là tỉ lệ tăng trưởng r>0 và t là thời gian tăng trưởng. Biết số lượng vi khuẩn ban đầu có 250 con và sau 12 giờ là 1500 con. Hỏi sau bao lâu thì số lượng vi khuẩn tăng gấp 216 lần số lượng vi khuẩn ban đầu?
48 giờ
24 giờ
60 giờ
36 giờ
Cho z1,z2,z3,z4 là bốn nghiệm của phương trình z−12z−i4=1. Tính giá trị của biểu thức P=z12+1z22+1z32+1z42+1
P=179
P=−179
P=425
P=−425
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, xét các điểm Aa;0;0,B0;b;0,C0;0;c với a, b, c khác 0 và a+2b+2c=6. Biết rằng khi a, b, c thay đổi thì quỹ tích tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện OABC thuộc mặt phẳng (P) cố định. Tính khoảng cách từ điểm O đến mặt phẳng (P)
d=1
d=3
d=2
d=3
Cho hàm số y=fx liên tục và không âm trên R thỏa mãn fx.f'x=2xf2x+1 và f0=0. Gọi M,m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=fx trên đoạn 1;3. Biết rằng giá trị của biểu thức P=2M−m có dạng a11−b3+c, a,b,c∈ℤ. Tính a+b+c
a+b+c=4
a+b+c=7
a+b+c=6
a+b+c=5








