20 câu trắc nghiệm Toán 10 Kết nối tri thức Bài 18: Phương trình quy về phương trình bậc hai (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Toán 10 Kết nối tri thức Bài 18: Phương trình quy về phương trình bậc hai (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án

A
Admin
ToánLớp 1084 lượt thi
35 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nào dưới đây là nghiệm của phương trình blobid0-1755079890.png?

blobid1-1755079893.png

blobid2-1755079897.png

blobid3-1755079899.png

blobid4-1755079901.png

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Bình phương hai vế phương trình đã cho ta được blobid5-1755079904.png

blobid6-1755079905.pngblobid7-1755079905.png. 

Thử lại, ta thấy cả hai giá trị trên đều lại nghiệm của phương trình đã cho.

Đối chiếu các phương án đã cho, ta có blobid8-1755079905.png là nghiệm của phương trình đã cho.

Đoạn văn

Cho phương trình blobid71-1755080252.png (*).

2. Tự luận
1 điểm

a) a) x^2 + 2 > 0 đúng với mọi x thuộc R (ảnh 1)  đúng a) x^2 + 2 > 0 đúng với mọi x thuộc R (ảnh 2).

Xem đáp án

a) Đúng. Ta có a) x^2 + 2 > 0 đúng với mọi x thuộc R (ảnh 3)  đúng a) x^2 + 2 > 0 đúng với mọi x thuộc R (ảnh 4).

3. Tự luận
1 điểm

b) Bình phương hai vế của phương trình (*) ta được blobid83-1755080336.png.

Xem đáp án

b) Sai. Bình phương hai vế của phương trình (*) ta được blobid81-1755080329.png.

Rút gọn ta được blobid82-1755080329.png.

4. Tự luận
1 điểm

c) Phương trình (*) có 2 nghiệm.

Xem đáp án

c) Đúng. Giải phương trình nhận được ở ý b) ta được blobid84-1755080351.png.

Thử lại ta thấy cả hai giá trị này đều là nghiệm của phương trình (*).

Vậy tập nghiệm của phương trình là blobid85-1755080351.png.

5. Tự luận
1 điểm

d) Tổng các nghiệm của phương trình (*) bằng 0.

Xem đáp án

d) Sai. Tổng các nghiệm của phương trình (*) bằng 0 + 2 = 2.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm của phương trình blobid9-1755079922.png

blobid14-1755079942.png.

blobid15-1755079946.png.

.

blobid13-1755079938.png.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

blobid16-1755079951.png.

Thử lại, ta thấy blobid17-1755079951.png đều không thỏa nên phương trình vô nghiệm.

Đoạn văn

Cho phương trình blobid86-1755080378.png (*).

7. Tự luận
1 điểm

a) Bình phương hai vế phương trình (*) ta được blobid87-1755080397.png.

Xem đáp án

a) Đúng

8. Tự luận
1 điểm

c) Phương trình (*) có 2 nghiệm.

Xem đáp án

c) Đúng. Phương trình blobid90-1755080406.png có hai nghiệm blobid91-1755080406.png. Ta thấy blobid92-1755080406.pngblobid93-1755080406.png đều thoả mãn blobid94-1755080406.png.

Vậy tập nghiệm của phương trình là blobid95-1755080406.png.

9. Tự luận
1 điểm

d) Tích các nghiệm của phương trình (*) bằng 10.

Xem đáp án

d) Sai. Ta có blobid96-1755080423.png.

10. Tự luận
1 điểm

b) Điều kiện của phương trình (*) là blobid100-1755080482.png.

Xem đáp án

b) Sai. Điều kiện của phương trình (*) là blobid98-1755080471.png, tức là blobid99-1755080471.png.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm của phương trình blobid18-1755079968.png là:

2.

3.

0.

1.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có blobid19-1755079979.png.

Thử lại, ta thấy cả hai giá trị trên đều là nghiệm của phương trình đã cho.

Đoạn văn

Cho phương trình blobid97-1755080441.png (*).

12. Tự luận
1 điểm

a) Điều kiện của phương trình là blobid101-1755080534.png.

Xem đáp án

a) Đúng. Điều kiện của phương trình là blobid102-1755080536.png, tức là  blobid103-1755080536.png.

13. Tự luận
1 điểm

b) Bình phương hai vế của phương trình (*) ta được blobid104-1755080551.png.

Xem đáp án

b) Sai. Bình phương hai vế của phương trình (*), ta được: blobid105-1755080556.png.

Rút gọn phương trình trên ta được blobid106-1755080556.png.

14. Tự luận
1 điểm

c) Phương trình (*) có 2 nghiệm phân biệt

Xem đáp án

c) Đúng. Ta thấy phương trình blobid107-1755080561.png có hai nghiệm blobid108-1755080561.png; blobid109-1755080561.png.

Thay giá trị blobid108-1755080561.png vào phương trình (*): blobid110-1755080561.png (thỏa mãn).

Thay giá trị blobid109-1755080561.png vào phương trình (*): blobid111-1755080561.png (thỏa mãn).

Vậy tập nghiệm phương trình (*) là blobid112-1755080561.png.

15. Tự luận
1 điểm

d) Các nghiệm của phương trình (*) thuộc Z

Xem đáp án

d) Đúng. Ta có d) Các nghiệm của phương trình (*) thuộc Z (ảnh 1).

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của phương trình blobid20-1755080003.png

blobid21-1755080004.png.

blobid22-1755080006.png.

blobid23-1755080008.png.

blobid24-1755080012.png.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có blobid25-1755080015.png.

Thử lại ta thấy chỉ có blobid26-1755080015.png là nghiệm của phương trình đã cho.

Vậy tập nghiệm của phương trình blobid27-1755080015.png blobid28-1755080015.png.

Đoạn văn

Cho phương trình blobid115-1755080612.png (*).

17. Tự luận
1 điểm

a) Điều kiện: blobid116-1755080627.png.

Xem đáp án

a) Sai. Điều kiện của phương trình là blobid117-1755080631.png, điều này luôn đúng với mọi blobid118-1755080631.png

18. Tự luận
1 điểm

b) Bình phương hai vế của phương trình (*) ta được blobid121-1755080644.png.

Xem đáp án

b) Đúng. Bình phương hai vế phương trình (*), ta được: blobid119-1755080637.png.

Rút gọn ta được blobid120-1755080637.png.

19. Tự luận
1 điểm

c) Phương trình (*) có 1 nghiệm

Xem đáp án

c) Sai. Phương trình blobid122-1755080661.png có hai nghiệm blobid123-1755080661.png; blobid124-1755080661.png.

Thay giá trị blobid123-1755080661.png vào phương trình (*): blobid125-1755080661.png (thỏa mãn).

Thay giá trị blobid124-1755080661.png vào phương trình (*): blobid126-1755080661.png (thỏa mãn).

Vậy tập nghiệm phương trình là blobid127-1755080661.png.

20. Tự luận
1 điểm

d) Giả sử blobid131-1755080687.png là nghiệm của phương trình (*) khi đó: blobid132-1755080687.png.

Xem đáp án

d) Sai. Với blobid128-1755080667.png là nghiệm của phương trình (*), ta có blobid129-1755080667.png.

Khi đó, blobid130-1755080667.png.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình blobid29-1755080042.png có nghiệm là

blobid30-1755080044.png.

blobid31-1755080046.png.

blobid33-1755080055.png.

blobid34-1755080059.png.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có blobid35-1755080061.png.

Vậy blobid36-1755080061.png là nghiệm của phương trình.

Đoạn văn

Cho phương trình blobid133-1755080701.png.

22. Tự luận
1 điểm

a) blobid134-1755080716.png là một nghiệm của phương trình đã cho

Xem đáp án

a) Đúng. Thay blobid135-1755080719.png vào phương trình đã cho ta thấy thỏa mãn nên đây là là một nghiệm của phương trình.

23. Tự luận
1 điểm

b) Phương trình đã cho có 3 nghiệm phân biệt

Xem đáp án

b) Đúng. Ta có: blobid136-1755080726.png

blobid137-1755080726.png

blobid138-1755080726.png.

Vậy tập nghiệm phương trình là: blobid139-1755080726.png.

24. Tự luận
1 điểm

c) Tổng các nghiệm của phương trình đã cho bằng 5

Xem đáp án

c) Sai. Ta có blobid140-1755080750.png.

25. Tự luận
1 điểm

d) Các nghiệm của phương trình đã cho là các số chẵn

Xem đáp án

d) Đúng. Các số 0, 2, 4 là các số chẵn.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm của phương trình blobid37-1755080081.png là:

blobid38-1755080083.png

blobid39-1755080085.png

blobid40-1755080089.png

blobid41-1755080091.png

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có blobid42-1755080094.png.

Vậy phương trình có 1 nghiệm.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm của phương trình sau blobid43-1755080114.png là:

blobid44-1755080116.png.

blobid45-1755080118.png.

blobid46-1755080122.png.

blobid47-1755080124.png.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có blobid48-1755080126.png

blobid49-1755080126.png.

Vậy số nghiệm của phương trình là blobid50-1755080126.png.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của phương trình blobid51-1755080145.png

blobid52-1755080147.png

blobid53-1755080149.png

blobid54-1755080154.png

blobid55-1755080156.png

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có blobid56-1755080159.png

blobid57-1755080159.png.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình blobid58-1755080184.png có tập nghiệm là

blobid59-1755080186.png.

blobid60-1755080189.png.

blobid61-1755080192.png.

blobid62-1755080194.png.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có blobid63-1755080198.png.

Thử lại 2 nghiệm vào phương trình ban đầu, ta nhận cả 2 nghiệm.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình blobid64-1755080219.png có nghiệm là

blobid65-1755080221.png.

blobid66-1755080224.png.

blobid67-1755080226.png

blobid68-1755080228.png.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Thay lần lượt các giá trị của blobid69-1755080234.png vào phương trình ta thấy blobid70-1755080234.png là nghiệm của phương trình.

31. Tự luận
1 điểm

Phần III. Trắc nghiệm trả lời ngắn

Một chú thỏ ngày nào cũng ra bờ suối ở vị trí blobid141-1755080782.png, cách cửa hang của mình tại vị trí blobid142-1755080782.pngblobid143-1755080782.png để uống nước, sau đó chú thỏ sẽ đến vị trí blobid144-1755080782.png cách vị trí blobid141-1755080782.png một khoảng blobid145-1755080782.png để ăn cỏ rồi trở về hang. Tuy nhiên, hôm nay sau khi uống nước ở bờ suối, chú thỏ không đến vị trí blobid144-1755080782.png như mọi ngày mà chạy đến vị trí blobid146-1755080782.png để tìm cà rốt rồi mới trở về hang (xem hình bên dưới). Biết rằng, tổng thời gian chú thỏ chạy từ vị trí blobid141-1755080782.png đến vị trí blobid146-1755080782.png rồi về hang là 30 giây (không kể thời gian tìm cà rốt), trên đoạn blobid147-1755080782.png chú thỏ chạy với vận tốc là blobid148-1755080782.png, trên đoạn blobid149-1755080782.png chú thỏ chạy với vận tốc là blobid150-1755080782.png. Tính khoảng cách giữa hai vị trí blobid144-1755080782.pngblobid146-1755080782.png (đơn vị: mét).

blobid151-1755080782.png

Xem đáp án

Gọi thời gian chú thỏ chạy trên đoạn blobid152-1755080795.pngblobid153-1755080795.png (giây), khi đó thời gian chú thỏ chạy trên đoạn blobid154-1755080795.pngblobid155-1755080795.png (giây). Do đó, quãng đường blobid152-1755080795.pngblobid154-1755080795.png lần lượt là blobid156-1755080795.pngblobid157-1755080795.png.

Độ dài quãng đường blobid158-1755080795.png là: blobid159-1755080795.png.

Tam giác blobid160-1755080795.png vuông tại blobid161-1755080795.png nên blobid162-1755080795.png.

Mặt khác, blobid163-1755080795.png.

Do đó, ta có: blobid164-1755080796.png.

Giải phương trình này và kết hợp với điều kiện blobid165-1755080796.png, ta nhận blobid166-1755080796.png (giây).

Vậy khoảng cách giữa vị trí blobid161-1755080795.png và vị trí blobid167-1755080796.png là: blobid168-1755080796.png.

Đáp án: blobid169-1755080796.png.

32. Tự luận
1 điểm

Người ta làm ra một cái thang bắc lên tầng hai của một ngôi nhà (hình vẽ), muốn vậy họ cần làm một thanh đỡ blobid170-1755080806.png có chiều dài bằng blobid171-1755080806.png, đồng thời muốn đảm bảo kỹ thuật thì tỉ số độ dài blobid172-1755080806.png. Hỏi vị trí blobid173-1755080806.png cách vị trí blobid174-1755080806.png bao nhiêu mét?

blobid175-1755080806.png

Xem đáp án

Đặt AB = x > 0. Xét tam giác blobid177-1755080810.png vuông tại blobid178-1755080810.png có: blobid179-1755080810.png.

Theo tính chất định lí Thalès, ta có: blobid180-1755080810.png

blobid181-1755080810.png

Vậy hai vị trí blobid182-1755080810.png cách nhau blobid183-1755080810.png.

Đáp án: blobid184-1755080810.png.

33. Tự luận
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của blobid185-1755080829.png để phương trình blobid186-1755080829.png có 2 nghiệm thực phân biệt.

Xem đáp án

Ta có blobid187-1755080834.png.

Phương trình đã cho có hai nghiệm thực phân biệt khi và chỉ khi phương trình blobid188-1755080834.png có hai nghiệm phân biệt lớn hơn hoặc bằng blobid189-1755080834.png.

Xét hàm số blobid190-1755080834.png trên blobid191-1755080834.png ta có bảng biến thiên:

blobid192-1755080835.png

Từ bảng biến thiên ta thấy yêu cầu bài toán thỏa mãn khi

Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình (ảnh 1)Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình (ảnh 2).

Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình (ảnh 3), nên không có giá trị nào của blobid196-1755080835.png thỏa mãn.

Đáp án: 0.

34. Tự luận
1 điểm

Một ngọn hải đăng đặt tại vị trí blobid200-1755080876.png cách bờ biển một khoảng cách blobid201-1755080876.png. Trên bờ biển có một cái kho ở vị trí blobid202-1755080876.png cách blobid203-1755080876.png một khoảng là blobid204-1755080876.png.

Để nhận lương thực và các nhu yếu phẩm mỗi tháng người canh hải đăng phải đi xuống máy từ blobid200-1755080876.png đến bến tàu blobid205-1755080876.png trên bờ biển với vận tốc blobid206-1755080876.png rồi đi xe gắn máy đến blobid202-1755080876.png với vận tốc blobid207-1755080876.png (xem hình vẽ).

blobid208-1755080876.png

Tính tổng quãng đường người đó phải đi (đơn vị: km) biết rằng thời gian đi từ blobid200-1755080876.png đến blobid202-1755080876.png là 1 giờ 14 phút.

Xem đáp án

Ta có 1 giờ 14 phút blobid209-1755080881.png giờ. Gọi blobid210-1755080881.png.

Suy ra thời gian đi từ blobid211-1755080881.png đến blobid212-1755080881.pngblobid213-1755080881.png (giờ).

Khi đó blobid214-1755080881.pngblobid215-1755080881.png.

Thời gian đi từ blobid212-1755080881.png đến blobid216-1755080881.pngblobid217-1755080881.png.

Theo giả thiết ta có phương trình: blobid218-1755080881.png.

Giải phương trình ta được blobid219-1755080881.png.

Do đó tổng quảng đường phải đi là blobid220-1755080881.png.

Đáp án: 17.

35. Tự luận
1 điểm

Một đường dây điện được nối từ nhà máy điện trên đất liền ở vị trí blobid221-1755080892.png đến một hòn đảo ở vị trí blobid222-1755080892.png. Khoảng cách ngắn nhất từ blobid222-1755080892.png vào đất liền là blobid223-1755080892.png. Khoảng cách từ blobid221-1755080892.png đến blobid224-1755080892.png  blobid225-1755080892.png. Người ta chọn một vị trí (điểmblobid226-1755080892.png) nằm giữa blobid221-1755080892.png blobid224-1755080892.png để mắc đường dây điện từ blobid221-1755080892.png đến blobid226-1755080892.png, rồi từ blobid226-1755080892.png đến blobid222-1755080892.png. Chi phí mắc mỗi kilômét dây điện trên đất liền là blobid227-1755080892.png, chi phí mắc mỗi kilômét dây điện ngầm dưới biển là blobid228-1755080892.png. Hỏi điểm blobid226-1755080892.png phải cách điểm blobid221-1755080892.png bao nhiêu kilômét, biết tổng chi phí mắc dây điện nối từ vị trí blobid221-1755080892.png đến vị trí blobid222-1755080892.png theo cách trên là blobid229-1755080892.png.

Xem đáp án

blobid230-1755080899.png

Đặt blobid231-1755080899.png (km) thì blobid232-1755080899.png (km) (0 < x < 5).

Khi đó blobid234-1755080899.png (km).

Chi phí mắc dây điện từ blobid235-1755080899.png đến blobid236-1755080899.pngblobid237-1755080899.png (USD).

Chi phí mắc dây điện từ blobid236-1755080899.png đến blobid238-1755080899.pngblobid239-1755080899.png (USD).

Tổng chi phí mắc dây điện từ blobid235-1755080899.png đến blobid238-1755080899.pngblobid240-1755080899.png (USD).

Theo giả thiết, ta có blobid241-1755080899.pngblobid242-1755080899.png

blobid243-1755080899.png blobid244-1755080899.png.

Bình phương hai vế của blobid244-1755080899.png ta được blobid245-1755080899.png

blobid246-1755080899.pngblobid247-1755080899.png. Thử lại ta thấy blobid248-1755080899.png thỏa mãn phương trình blobid244-1755080899.png.

Vậy điểm blobid236-1755080899.png phải cách điểm blobid235-1755080899.png một khoảng cách bằng blobid249-1755080899.png (km).

Đáp án: 3,5.