
20 câu hỏi
time
times
clock
Đáp án đúng: A
Cấu trúc: What time + do/does + chủ ngữ + động từ? (...lúc mấy giờ?)
Chọn A.
=> What time do you get up?
Dịch nghĩa: Bạn thức dậy lúc mấy giờ?
have
has
having
Đáp án đúng: B
Cấu trúc: Chủ ngữ ngôi 3 số ít (he/she/it / tên 1 người) + V-s/es ở hiện tại đơn.
Chọn B.
=> My sister has breakfast at 7 o’clock.
Dịch nghĩa: Chị/em gái tôi ăn sáng lúc 7 giờ.
goes
go
going
Đáp án đúng: B
Cấu trúc: Chủ ngữ số nhiều (Mom and Dad) + V nguyên mẫu (hiện tại đơn).
Chọn B.
=> Mom and Dad go home at 5 o’clock in the afternoon.
Dịch nghĩa: Bố mẹ về nhà lúc 5 giờ chiều.
at
on
in
Đáp án đúng: A
Cấu trúc: at + giờ (at 6 o’clock).
Chọn A.
=> He has dinner at 6 o’clock in the evening.
Dịch nghĩa: Cậu ấy ăn tối lúc 6 giờ tối.
at
in
on
Đáp án đúng: B
Cấu trúc: in the + buổi (in the morning/afternoon/evening).
Chọn B.
=> They listen to music in the evening.
Dịch nghĩa: Họ nghe nhạc vào buổi tối.
go
goes
going
Đáp án đúng: B
Cấu trúc: She + V-s/es (hiện tại đơn).
Chọn B.
=> What time does she go to school? – She goes to school at seven o’clock.
Dịch nghĩa: Cô ấy đi học lúc mấy giờ? - Cô ấy đi học lúc 7 giờ.
are
does
do
Đáp án đúng: C
Cấu trúc: What time + do + you/we/they + V…?
Chọn C.
=> What time do you get up?
Dịch nghĩa: Bạn thức dậy lúc mấy giờ?
walks
walk
are
Đáp án đúng: B
Cấu trúc: We + V nguyên mẫu (hiện tại đơn).
Chọn B.
=> We walk to school in the afternoon.
Dịch nghĩa: Chúng tôi đi bộ đến trường vào buổi chiều.
get
gets
getting
Đáp án đúng: B
Cấu trúc: Billy (ngôi 3 số ít) + V-s/es.
Chọn B.
=> Billy gets up at six o’clock.
Dịch nghĩa: Billy thức dậy lúc 6 giờ.
do
is
does
Đáp án đúng: C
Cấu trúc: What time + does + he/she/it/1 người + V…?
Chọn C.
=> What time does Mom go to work?
Dịch nghĩa: Mẹ đi làm lúc mấy giờ?
He gets up at five o’clock in the morning.
He goes to work at eight o’clock in the morning.
They go to school at six o’clock in the evening.
Đáp án đúng: A
What time does he get up? - _______ (Anh ấy thức dậy lúc mấy giờ? - _______)
A. He gets up at five o’clock in the morning. (Anh ấy thức dậy lúc năm giờ sáng.)
B. He goes to work at eight o’clock in the morning. (Anh ấy đi làm lúc tám giờ sáng.)
C. They go to school at six o’clock in the evening. (Họ đi học lúc sáu giờ chiều.)
Câu hỏi hỏi về giờ thức dậy (“get up”), nên đáp án phải nói gets up và có thời gian phù hợp.
Chọn A.
We go to the pool at two o’clock in the afternoon.
I have dinner at seven o’clock in the evening.
She walks to school at seven o’clock in the morning.
Đáp án đúng: B
What time do you have dinner? - _______ (Bạn ăn tối lúc mấy giờ? - _______)
A. We go to the pool at two o’clock in the afternoon. (Chúng tôi đi bơi lúc hai giờ chiều.)
B. I have dinner at seven o’clock in the evening. (Tôi ăn tối lúc bảy giờ tối.)
C. She walks to school at seven o’clock in the morning. (Cô ấy đi bộ đến trường lúc bảy giờ sáng.)
Câu hỏi hỏi về giờ ăn tối (“have dinner”), nên đáp án phải nói have dinner và có thời gian phù hợp.
Chọn B.
They go to school at six o’clock in the evening.
He gets up at five o’clock in the morning.
We go to the pool at two o’clock in the afternoon.
Đáp án đúng: A
What time do they go to school? - _______ (Họ đi học lúc mấy giờ? - _______)
A. They go to school at six o’clock in the evening. (Họ đi học lúc sáu giờ tối.)
B. He gets up at five o’clock in the morning. (Anh ấy thức dậy lúc năm giờ sáng.)
C. We go to the pool at two o’clock in the afternoon. (Chúng tôi đi bơi lúc hai giờ chiều.)
Câu hỏi hỏi về giờ họ đi học (“they go to school”), nên đáp án phải có cụm They go to school.
Chọn A.
She walks to school at seven o’clock in the morning.
I have dinner at seven o’clock in the evening.
He goes to work at eight o’clock in the morning.
Đáp án đúng: A
What time does she walk to school? - _______ (Cô ấy đi bộ đến trường lúc mấy giờ? - _______)
A. She walks to school at seven o’clock in the morning. (Cô ấy đi bộ đến trường lúc bảy giờ sáng.)
B. I have dinner at seven o’clock in the evening. (Tôi ăn tối lúc bảy giờ tối.)
C. He goes to work at eight o’clock in the morning. (Anh ấy đi làm lúc tám giờ sáng.)
Câu hỏi hỏi về giờ cô ấy đi bộ đến trường (“walk to school”), nên đáp án phải có She walks to school.
Chọn A.
We go to the pool at two o’clock in the afternoon.
He goes to work at eight o’clock in the morning.
They go to school at six o’clock in the evening.
Đáp án đúng: B
What time does Dad go to work? - _______ (Bố đi làm lúc mấy giờ? - _______)
A. We go to the pool at two o’clock in the afternoon. (Chúng tôi đi bơi lúc hai giờ chiều.)
B. He goes to work at eight o’clock in the morning. (Bố/Anh ấy đi làm lúc tám giờ sáng.)
C. They go to school at six o’clock in the evening. (Họ đi học lúc sáu giờ tối.)
Câu hỏi hỏi về giờ bố đi làm (“go to work”), nên đáp án phải có goes to work và thời gian phù hợp.
Chọn B.
She walks to school at seven o’clock in the morning.
We go to the pool at two o’clock in the afternoon.
He gets up at five o’clock in the morning.
Đáp án đúng: B
What time do we go to the pool? - _______ (Chúng ta đi bơi lúc mấy giờ? - _______)
A. She walks to school at seven o’clock in the morning. (Cô ấy đi bộ đến trường lúc bảy giờ sáng.)
B. We go to the pool at two o’clock in the afternoon. (Chúng ta đi bơi lúc hai giờ chiều.)
C. He gets up at five o’clock in the morning. (Anh ấy thức dậy lúc năm giờ sáng.)
Câu hỏi hỏi về giờ chúng ta đi bơi (“go to the pool”), nên đáp án phải có We go to the pool.
Chọn B.
Questions 17-20. Read and choose the correct answer.
Kim: What time (17)________ get up, Trung?
Trung: I (18) ________ at six o’clock in the morning.
Kim: What time do you have lunch?
Trung: We (19) ________ lunch at two o’clock (20) ________ afternoon.
you do
do you
does you
Đáp án đúng: B
Cấu trúc: What time + do + you/we/they + động từ …?
Chọn B.
=> What time do you get up, Trung?
Dịch: Trung, cậu dậy lúc mấy giờ vậy?
get up
gets up
get
Đáp án đúng: A
Chủ ngữ I dùng động từ nguyên mẫu trong thì hiện tại đơn. Cụm đúng là get up (thức dậy).
Chọn A.
=> I get up at six o’clock in the morning.
Dịch: Tớ thức dậy lúc 6 giờ sáng.
do have
has
have
Đáp án đúng: C
Chủ ngữ We dùng động từ nguyên mẫu trong hiện tại đơn: have lunch (ăn trưa).
Chọn C.
=> We have lunch at two o’clock ...
Dịch: Chúng tớ ăn trưa lúc 2 giờ...
in
in the
on
Đáp án đúng: B
Cấu trúc: in the + buổi (in the morning/afternoon/evening).
Chọn B.
=> ... at two o’clock in the afternoon.
Dịch: ... lúc 2 giờ vào buổi chiều.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















