20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Unit 8. Let’s buy presents! - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
Đề thi
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Unit 8. Let’s buy presents! - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
A
Admin
Tiếng AnhLớp 4129 lượt thi
20 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct word.

father

brother

this

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Nội dung nghe: this

Chọn C.

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct word.

father

brother

that

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Nội dung nghe: father

Chọn A.

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct word.

this

three

throw

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Nội dung nghe: throw

Chọn C

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct word.

this

three

throw

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Nội dung nghe: three

Chọn B.

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct word.

father

brother

this

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Nội dung nghe: brother

Chọn B.

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct word.

that

brother

this

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Nội dung nghe: that

Chọn A.

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

candy

balloon

present

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. candy: kẹo

B. balloon: bóng bay

C. present: quà

Chọn B.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 20 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

candy

balloon

present

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. candy: kẹo

B. balloon: bóng bay

C. present: quà

Chọn C.

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

candy

balloon

present

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. candy: kẹo

B. balloon: bóng bay

C. present: quà

Chọn A.

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

candle

chocolate

gift card

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. candle: nến

B. chocolate: sô cô la

C. gift card: thẻ quà tặng

Chọn B.

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

candle

chocolate

gift card

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. candle: nến

B. chocolate: sô cô la

C. gift card: thẻ quà tặng

Chọn A.

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

candle

chocolate

gift card

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. candle: nến

B. chocolate: sô cô la

C. gift card: thẻ quà tặng

Chọn C.

13.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

neighbor

invite

gift card

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. neighbor: hàng xóm

B. invite: lời mời

C. gift card: thẻ quà tặng

Chọn A.

14.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

neighbor

invite

gift card

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. neighbor: hàng xóm

B. invite: lời mời

C. gift card: thẻ quà tặng

Chọn B.

15.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

There are five _______ on the birthday cake.

candles

balloons

gift cards

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. candles: nến

B. balloons: bóng bay

C. gift cards: thẻ quà tặng

Chọn A.

=> There are five candles on the birthday cake.

Dịch nghĩa: Trên chiếc bánh sinh nhật có năm ngọn nến.

16.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

He doesn’t like _______ because they pop.

candles

balloons

gift cards

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. candles: nến

B. balloons: bóng bay

C. gift cards: thẻ quà tặng

Chọn B.

=> He doesn’t like balloons because they pop.

Dịch nghĩa: Anh ấy không thích bóng bay vì chúng dễ bị nổ.

17.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

What do they like to eat? – They like _______.

chocolate

invite

balloon

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. chocolate: sô cô la

B. invite: lời mời

C. balloon: bóng bay

Chọn A.

=> What do they like to eat? – They like chocolate.

Dịch nghĩa: Họ thích ăn gì? – Họ thích sô cô la.

18.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Odd one out.

cake

chocolate

windy

candy

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. cake: bánh ngọt

B. chocolate: sô cô la

C. windy: trời gió

D. candy: kẹo

Đáp án C là tính từ chỉ thời tiết, còn lại là món ăn.

19.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Odd one out.

kite

train

car

birthday

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. kite: diều

B. train: tàu hỏa

C. car: ô tô

D. birthday: ngày sinh nhật

Đáp án D là 1 dịp đặc biệt, còn lại là đồ chơi.

20.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Odd one out.

Wednesday

Tuesday

Friday

party

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. Wednesday: Thứ Tư

B. Tuesday: Thứ Ba

C. Friday: Thứ Sáu

D. party: bữa tiệc

Đáp án D là 1 sự kiện, còn lại là ngày trong tuần.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 4

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả