20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Unit 7. Isn’t it cold today? - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
Đề thi
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Unit 7. Isn’t it cold today? - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
A
Admin
Tiếng AnhLớp 4106 lượt thi
20 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct word.

ring

bang

long

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Nội dung nghe: long

Chọn C.

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct word.

ring

bang

long

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Nội dung nghe: ring

Chọn A.

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct word.

ring

bang

long

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Nội dung nghe: bang

Chọn B.

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct word.

treasure

measure

explosion

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Nội dung nghe: measure

Chọn B.

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct word.

treasure

measure

explosion

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Nội dung nghe: explosion

Chọn C.

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct word.

treasure

measure

explosion

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Nội dung nghe: treasure

Chọn A.

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

What’s the weather like? – It’s _______.

rainy

windy

snowy

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. rainy: trời mưa

B. windy: trời gió

C. snowy: trời tuyết

Dựa vào hình ảnh ta thấy trời gió. Chọn B.

=> What’s the weather like? – It’s windy.

Dịch: Thời tiết thế nào? – Trời nhiều gió.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 20 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

What’s the weather like? – It’s _______.

rainy

windy

snowy

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. rainy: trời mưa

B. windy: trời gió

C. snowy: trời tuyết

Dựa vào hình ảnh ta thấy trời mưa. Chọn A.

=> What’s the weather like? – It’s rainy.

Dịch: Thời tiết thế nào? – Trời đang mưa.

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

What’s the weather like? – It’s _______.

sunny

hot

snowy

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. sunny: trời nắng

B. hot: trời nóng

C. snowy: trời tuyết

Dựa vào hình ảnh ta thấy trời tuyết. Chọn C.

=> What’s the weather like? – It’s snowy.

Dịch: Thời tiết thế nào? – Trời đang có tuyết.

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

Wear your sun hat because it’s _______.

rainy

cold

sunny

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. rainy: trời mưa

B. cold: trời lạnh

C. sunny: trời nắng

Dựa vào hình ảnh ta thấy trời nắng. Chọn C.

=> Wear your sun hat because it’s sunny.

Dịch: Hãy đội mũ che nắng vì trời đang nắng.

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

Put on your coat because it’s _______.

rainy

cold

sunny

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. rainy: trời mưa

B. cold: trời lạnh

C. sunny: trời nắng

Dựa vào hình ảnh ta thấy trời lạnh. Chọn B.

=> Put on your coat because it’s cold.

Dịch: Mặc áo khoác vào vì trời lạnh.

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

Don’t put on your coat because it’s _______.

rainy

cold

hot

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. rainy: trời mưa

B. cold: trời lạnh

C. hot: trời nóng

Dựa vào hình ảnh ta thấy trời nóng. Chọn C.

=> Don’t put on your coat because it’s hot.

Dịch: Đừng mặc áo khoác vì trời nóng.

13.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

Let’s _______.

fly a kite

make a snowman

go outside

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. fly a kite: thả diều

B. make a snowman: làm người tuyết

C. go outside: đi ra ngoài

Ta thấy hình ảnh làm người tuyết. Chọn B.

=> Let’s make a snowman.

Dịch nghĩa: Chúng ta cùng làm người tuyết nhé.

14.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

Let’s _______.

fly a kite

make a snowman

go outside

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. fly a kite: thả diều

B. make a snowman: làm người tuyết

C. go outside: đi ra ngoài

Ta thấy hình ảnh thả diều. Chọn A.

=> Let’s fly a kite.

Dịch nghĩa: Chúng ta cùng thả diều nhé.

15.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

Let’s _______.

fly a kite

make a snowman

go outside

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. fly a kite: thả diều

B. make a snowman: làm người tuyết

C. go outside: đi ra ngoài

Ta thấy hình ảnh cậu bé ra ngoài. Chọn C.

=> Let’s go outside.

Dịch nghĩa: Chúng ta ra ngoài chơi nhé.

16.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

Let’s make a snowman _______.

because it’s hot

because it’s snowy

because it’s rainy

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. because it’s hot: vì trời nóng

B. because it’s snowy: vì trời có tuyết

C. because it’s rainy: vì trời mưa

Ta thấy “make a snowman” (làm người tuyết) => trời tuyết. Chọn B.

=> Let’s make a snowman because it’s snowy.

Dịch nghĩa: Chúng ta hãy cùng làm người tuyết vì trời đang có tuyết.

17.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

Take your umbrella _______.

because it’s hot

because it’s snowy

because it’s rainy

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. because it’s hot: vì trời nóng

B. because it’s snowy: vì trời có tuyết

C. because it’s rainy: vì trời mưa

=> Take your umbrella because it’s rainy.

Dịch nghĩa: Hãy mang theo ô vì trời đang mưa.

18.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Odd one out.

glove

raincoat

scarf

weather

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. glove: găng tay

B. raincoat: áo mưa

C. scarf: khăn quàng cổ

D. weather: thời tiết

Đáp án D là thời tiết, còn lại là trang phục.

19.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Odd one out.

sunny

windy

rainy

snow

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. sunny: trời nắng

B. windy: trời gió

C. rainy: trời mưa

D. snow: tuyết

Đáp án D là danh từ chỉ sự vật, còn lại là tính từ chỉ thời tiết.

20.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Odd one out.

Monday

fly

Friday

Wednesday

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. Monday: Thứ hai

B. fly: bay, thả (diều)

C. Friday: Thứ sáu

D. Wednesday: Thứ tư

Đáp án B là động từ chỉ hoạt động, còn lại là thứ trong tuần.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 4

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả