
20 câu hỏi
is
are
am
Đáp án đúng: B
Ta có: You/We/They/ Chủ ngữ số nhiều + are
=> Tom and Jenny are at a food stall after school.
Dịch nghĩa: Tom và Jenny đang ở một quầy hàng ăn sau giờ học.
like
would like
doesn’t like
Đáp án đúng: B
Loại A vì sai ngữ pháp.
B. would like: muốn
C. doesn’t like: không thích
Dựa vào nghĩa chọn B.
=> Tom is very hungry, so he would like some pizza.
Dịch nghĩa: Tom rất đói nên cậu ấy muốn ăn pizza.
ice cream
bubble tea
fries
Đáp án đúng: B
A. ice cream: kem
B. bubble tea: trà sữa
C. fries: khoai tây chiên
Ta thấy thông tin “Jenny wants a drink”
=> Jenny wants a drink, and she would like bubble tea.
Dịch nghĩa: Jenny muốn uống đồ uống và cô ấy muốn uống trà sữa.
eat
drink
have
Đáp án đúng: A
A. eat: ăn
B. drink: uống
C. have: có
=> She also would like to eat, and she would like some chicken.
Dịch nghĩa: Cô ấy cũng muốn ăn, và cô ấy muốn ăn một ít thịt gà.
drink
food
fruit
Đáp án đúng: B
A. drink: đồ uống
B. food: đồ ăn
C. fruit: trái cây
Câu đang nói về “chicken” ở câu trước.
=> It’s her favorite food because it tastes really good.
Dịch nghĩa: Đây là món ăn yêu thích của cô ấy vì nó có vị rất ngon.
Dịch bài đọc:
Tom và Jenny đang ở một quầy đồ ăn sau giờ tan học. Tom rất đói nên cậu ấy muốn ăn một ít pizza. Jenny muốn uống một món gì đó, và cô ấy muốn uống trà sữa. Cô ấy cũng muốn ăn, và cô ấy muốn một ít thịt gà. Đây là món ăn yêu thích của cô ấy vì nó có vị rất ngon.
True
False
Đáp án đúng: A
Rosy likes apple juice. (Rosy thích nước ép táo.)
Thông tin: My favorite drink is apple juice.
Dịch nghĩa: Đồ uống yêu thích của tôi là nước ép táo.
=> Đúng (True)
True
False
Đáp án đúng: A
Billy likes fish. (Billy thích cá.)
Thông tin: He likes rice and fish.
Dịch nghĩa: Cậu ấy thích cơm và cá.
=> Đúng (True)
True
False
Đáp án đúng: A
Dad and Billy like rice. (Bố và Billy thích cơm.)
Thông tin:
My brother’s Billy... He likes rice and fish. (Anh/Em trai tôi là Billy... Anh ấy thích cơm và cá.)
My Dad likes rice and chicken. (Bố tôi thích cơm và gà.)
=> Đúng (True)
True
False
Đáp án đúng: B
Mom doesn’t like noodles. (Mẹ không thích mì.)
Thông tin: My Mom likes noodles, too.
Dịch nghĩa: Mẹ tôi cũng thích mì.
=> Sai (False)
True
False
Đáp án đúng: B
Dad doesn’t like chicken. (Bố không thích gà.)
Thông tin: My Dad likes rice and chicken.
Dịch nghĩa: Bố tôi thích cơm và thịt gà.
=> Sai (False)
Dịch bài đọc:
Xin chào, tên tôi là Rosy. Đây là gia đình tôi. Chúng tôi đang ăn trưa cùng nhau. Tôi thích mì. Đồ uống yêu thích của tôi là nước ép táo. Anh trai tôi tên là Billy. Cậu ấy không thích mì. Cậu ấy thích cơm và cá. Mẹ tôi cũng thích mì. Bố tôi thích cơm và thịt gà. Đồ uống yêu thích của ông ấy là nước.
Would you like a bubble tea?
You would like a bubble tea?
Would a bubble tea like you?
Đáp án đúng: A
Cấu trúc: Would + chủ ngữ + like + danh từ?
=> Chọn A. Would you like a bubble tea?
Dịch nghĩa: Bạn có muốn uống trà sữa không?
Would lemonade you like?
You would like lemonade?
Would you like lemonade?
Đáp án đúng: C
Cấu trúc: Would + chủ ngữ + like + danh từ?
=> Chọn C. Would you like lemonade?
Dịch nghĩa: Bạn có muốn uống nước chanh không?
You would like pizza or noodles?
Would you like pizza or noodles?
Would like you pizza or noodles?
Đáp án đúng: B
Cấu trúc: Would + chủ ngữ + like + danh từ + or + danh từ?
=> Chọn B. Would you like pizza or noodles?
Dịch nghĩa: Bạn muốn ăn pizza hay mì?
Mom likes bubble tea.
Likes Mom tea bubble.
Bubble tea likes Mom.
Đáp án đúng: A
Ta có: He/ She/ It/ Chủ ngữ số ít + Vs/es + tân ngữ.
=> Chọn A. Mom likes bubble tea.
Dịch nghĩa: Mẹ thích trà sữa.
Doesn’t she like cookies.
She doesn’t like cookies.
She like doesn’t cookies.
Đáp án đúng: B
Cấu trúc: He / She/ It / Chủ ngữ số ít + doesn’t + V-nguyên thể + tân ngữ.
=> Chọn B. She doesn’t like cookies.
Dịch nghĩa: Cô ấy không thích bánh quy.
Like would I fries, please.
I would like fries, please.
I like fries would, please.
Đáp án đúng: B
Cấu trúc: Chủ ngữ + would like + danh từ, please.
=> Chọn B. I would like fries, please.
Dịch nghĩa: Tôi muốn khoai tây chiên, làm ơn.
What does he like?
Does he like what?
What he like des?
Đáp án đúng: A
Cấu trúc: What + do/does + chủ ngữ + V-nguyên thể?
=> Chọn A. What does he like?
Dịch nghĩa: Anh ấy thích gì?
Like does she chocolate?
She does like chocolate?
Does she like chocolate?
Đáp án đúng: C
Cấu trúc: Does/Do + chủ ngữ + V-nguyên thể + tân ngữ?
=> Chọn C. Does she like chocolate?
Dịch nghĩa: Cô ấy có thích sô-cô-la không?
Would they like fries or pizza?
They would like fries or pizza?
Would like they fries or pizza?
Đáp án đúng: A
Cấu trúc: Would + chủ ngữ + like + danh từ + or + danh từ?
=> Chọn A. Would they like fries or pizza?
Dịch nghĩa: Họ muốn ăn khoai tây chiên hay pizza?
Like he does orange juice?
Does orange juice like he?
Does he like orange juice?
Đáp án đúng: C
Cấu trúc: Does/Do + chủ ngữ + V-nguyên thể + tân ngữ?
=> Chọn C. Does he like orange juice?
Dịch: Anh ấy có thích nước cam không?
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















