
20 câu hỏi
queen
question
kite
Đáp án đúng: A
Nội dung nghe: queen
Chọn A.
q
r
s
Đáp án đúng: B
Nội dung nghe: rabbit
=> Chữ cái đầu tiên là “r”
Chọn B.
q
r
s
Đáp án đúng: C
Nội dung nghe: sofa
=> Chữ cái đầu tiên là “s”
Chọn C.
q
r
s
Đáp án đúng: A
Nội dung nghe: question
=> Chữ cái đầu tiên là “q”
Chọn A.
socks
rocks
rabbits
Đáp án đúng: B
Nội dung nghe: rocks
Chọn B.
socks
rocks
sofas
Đáp án đúng: A
Nội dung nghe: socks
Chọn A.
fries
pizza
chicken
Đáp án đúng: B
A. fries: khoai tây chiên
B. pizza: bánh pizza
C. chicken: gà
=> Would you like some pizza?
Dịch nghĩa: Bạn có muốn ăn pizza không?
fries
noodles
chicken
Đáp án đúng: B
A. fries: khoai tây chiên
B. noodles: mì
C. chicken: gà
=> Would you like some noodles?
Dịch nghĩa: Bạn có muốn ăn mì không?
bubble tea
water
orange juice
Đáp án đúng: A
A. bubble tea: trà sữa
B. water: nước lọc
C. orange juice: nước cam
=> Would you like a bubble tea?
Dịch nghĩa: Bạn có muốn uống trà sữa không?
chicken
pizza
fries
Đáp án đúng: C
A. chicken: gà
B. pizza: bánh pizza
C. fries: khoai tây chiên
=> What does she like? – She likes fries.
Dịch nghĩa: Cô ấy thích gì? – Cô ấy thích khoai tây chiên.
noodles
pizza
fries
Đáp án đúng: B
A. noodles: mì
B. pizza: bánh pizza
C. fries: khoai tây chiên
=> Would you like pizza?
Dịch nghĩa: Bạn có muốn ăn pizza không?
plums
mangoes
bananas
Đáp án đúng: A
A. plums: mận
B. mangoes: xoài
C. bananas: chuối
=> I would like some plums.
Dịch nghĩa: Tôi muốn ăn một ít mận.
banana
plum
lemonade
mango
Đáp án đúng: C
A. banana: chuối
B. plum: mận
C. lemonade: nước chanh
D. mango: xoài
Đáp án C là 1 loại đồ uống, các đáp án còn lại là các loại trái cây.
noodles
milk
orange juice
bubble tea
Đáp án đúng: A
A. noodles: mì
B. milk: sữa
C. orange juice: nước cam
D. bubble tea: trà sữa
Đáp án A là 1 món ăn, các đáp án còn lại là các loại đồ uống.
twenty-one
twenty-two
twenty-three
Đáp án đúng: B
A. twenty-one: 21
B. twenty-two: 22
C. twenty-three: 23
Chọn B.
thirty
thirteen
twenty
Đáp án đúng: A
A. thirty: 30
B. thirteen: 13
C. twenty: 20
Chọn A.
forty
fifty
ninety
Đáp án đúng: B
A. forty: 40
B. fifty: 50
C. ninety: 90
Chọn B.
eighty
seventy
one hundred
Đáp án đúng: C
A. eighty: 80
B. seventy: 70
C. one hundred: 100
Chọn C.
ninety-five
sixty-five
forty-five
Đáp án đúng: A
A. ninety-five: 95
B. sixty-five: 65
C. forty-five: 45
Chọn A.
thirteen thousand
thirty thousand
three hundred
Đáp án đúng: B
A. thirteen thousand: 13 000
B. thirty thousand: 30 000
C. three hundred: 300
=> How much is it? – It’s thirty thousand dong.
Dịch nghĩa: Bao nhiêu tiền vậy? – Ba mươi nghìn đồng.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.













![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















