
20 câu hỏi
would like
like
would
Đáp án đúng: A
Cấu trúc: Chủ ngữ + would like + danh từ: ... muốn ...
=> Dad would like orange juice.
Dịch nghĩa: Bố muốn uống nước cam.
B. like sai vì “Dad” là chủ ngữ số ít
C. would cần đi cùng 1 động từ khác.
would like
like
would
Đáp án đúng: B
Ta có: He/She/It + doesn’t + V-nguyên thể
=> She doesn’t like meat.
Dịch nghĩa: Cô ấy không thích thịt.
Would
Does
Are
Đáp án đúng: A
Cấu trúc: Would + chủ ngữ + like + danh từ?
=> Would you like milk?
Dịch nghĩa: Bạn có muốn uống sữa không?
like – would
like – please
likes – thanks
Đáp án đúng: B
Ta có câu hỏi “Would you like...?” có 2 cách trả lời: Yes, please. / No, thanks.
=> Would you like rice? – Yes, please.
Dịch nghĩa: Bạn có muốn ăn cơm không? – Vâng, làm ơn.
I would
thanks
please
Đáp án đúng: B
Ta có câu hỏi “Would you like...?” có 2 cách trả lời: Yes, please. / No, thanks.
=> Would you like chicken? – No, thanks.
Dịch nghĩa: Bạn có muốn ăn gà không? – Mình không, cảm ơn bạn.
would like
like
likes
Đáp án đúng: B
Ta thấy câu trả lời dùng động từ “likes” nên câu hỏi cũng dùng động từ “like”
Cấu trúc: What + does + he/she/it/chủ ngữ số ít + V-nguyên thể?
=> What does Mom like? – She likes water.
Dịch nghĩa: Mẹ thích gì? – Mẹ thích nước.
What
Would
Who
Đáp án đúng: A
A. What: Cái gì
B. Would: Sẽ
C. Who: Ai
=> What does he like? – He likes eggs.
Dịch nghĩa: Anh ấy thích gì? – Anh ấy thích trứng.
Does – doesn’t
Do – do
Are – don’t
Đáp án đúng: B
Cấu trúc: Do + I/you/we/they/chủ ngữ số nhiều + like?
=> Do you like chicken? – Yes, I do.
Dịch nghĩa: Bạn có thích thịt gà không? – Có, tôi thích.
Does – does
Do – does
Does – is
Đáp án đúng: A
Cấu trúc: Does + he/she/it/chủ ngữ số ít + like?
=> Does she like fries? – Yes, she does.
Dịch nghĩa: Cô ấy có thích khoai tây chiên không? – Có, cô ấy thích.
Does – isn’t
Do – does
Does – doesn’t
Đáp án đúng: C
Cấu trúc: Does + he/she/it/chủ ngữ số ít + like?
=> Does she like bubble tea? – No, she doesn’t.
Dịch nghĩa: Cô ấy có thích trà sữa không? – Không, cô ấy không thích.
Yes, please.
No, thanks.
Yes, I do.
Đáp án đúng: A
Ta có câu hỏi “Would you like...?” có 2 cách trả lời: Yes, please. / No, thanks.
Ta thấy mặt cười => có muốn
=> Would you like chicken? – Yes, please.
Dịch nghĩa: Bạn có muốn ăn gà không?” – Vâng, làm ơn.
Yes, please.
No, thanks.
Yes, I do.
Đáp án đúng: B
Ta có câu hỏi “Would you like...?” có 2 cách trả lời: Yes, please. / No, thanks.
Ta thấy mặt buồn => không muốn
=> Would you like chicken? – No, thanks.
Dịch nghĩa: Bạn có muốn ăn gà không? – Không, cảm ơn.
and
or
but
Đáp án đúng: B
A. and: và
B. or: hoặc
C. but: nhưng
=> Would you like chicken or pizza? – I would like pizza, please.
Dịch nghĩa: Bạn muốn ăn gà hay pizza? – Cho tôi pizza nhé.
does – likes
does – like
do – likes
Đáp án đúng: A
Cấu trúc: What + does + he/she/it/chủ ngữ số ít + V-nguyên thể?
He/She/It/Chủ ngữ số ít + Vs/es
=> What does she like? – She likes noodles.
Dịch nghĩa: Cô ấy thích gì? – Cô ấy thích mì.
don’t
doesn’t
not
Đáp án đúng: B
He/She/It/Chủ ngữ số ít + doesn’t + V-nguyên thể
=> She doesn’t like fries.
Dịch nghĩa: Cô ấy không thích khoai tây chiên.
do – like
does – likes
do – likes
Đáp án đúng: A
Cấu trúc: What + do + I/you/we/they/chủ ngữ số nhiều + V-nguyên thể?
I/You/We/They/Chủ ngữ số nhiều + V-nguyên thể
=> What do your mom and dad like? – They like noodles.
Dịch nghĩa: Bố mẹ bạn thích gì? – Họ thích mì.
do – like
does – likes
does – like
Đáp án đúng: C
Cấu trúc: What + does + he/she/it/chủ ngữ số ít + V-nguyên thể?
=> What does your sister like? – She likes bubble tea.
Dịch nghĩa: Chị gái bạn thích gì? – Cô ấy thích trà sữa.
I would like noodles, please.
I don’t like fries.
Yes, please.
Đáp án đúng: A
Would you like noodles or fries? (Bạn muốn ăn mì hay khoai tây chiên?)
A. I would like noodles, please. (Tôi muốn ăn mì.)
B. I don’t like fries. (Tôi không thích khoai tây chiên.)
C. Yes, please. (Vâng, làm ơn.)
=> Would you like noodles or fries? - I would like noodles, please.
Dịch nghĩa: Bạn muốn ăn mì hay khoai tây chiên? - Cho tôi mì nhé.
He likes chicken.
She likes pizza.
Yes, she does.
Đáp án đúng: B
What does she like? (Cô ấy thích gì?)
A. He likes chicken. (Anh ấy thích gà.)
B. She likes pizza. (Cô ấy thích pizza.)
C. Yes, she does. (Có, cô ấy thích.)
=> What does she like? - She likes pizza.
Dịch nghĩa: Cô ấy thích gì? - Cô ấy thích pizza.
No, he doesn’t.
Yes, she does.
No, he does.
Đáp án đúng: A
Does he like pizza? (Anh ấy có thích pizza không?)
A. No, he doesn’t. (Không, anh ấy không thích.)
B. Yes, she does. (Có, cô ấy thích.)
C. Sai ngữ pháp
=> Does he like pizza? - No, he doesn’t.
Dịch nghĩa: Anh ấy có thích pizza không? - Không, anh ấy không thích.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















