
20 câu hỏi
Yes
No
Đáp án đúng: A
She works in an airport. (Cô ấy làm việc ở sân bay.)
=> Đúng (Yes)
Yes
No
Đáp án đúng: B
He works in a hospital. (Anh ấy làm việc ở bệnh viện.)
=> Sai (No)
Yes
No
Đáp án đúng: A
My mom works in a school. (Mẹ tôi làm việc ở một trường học.)
=> Đúng (Yes)
Yes
No
Đáp án đúng: B
He works in a fire station. (Anh ấy làm việc ở một trạm cứu hỏa.)
=> Sai (No)
Yes
No
Đáp án đúng: A
My uncle works in a bank. (Chú tôi làm việc ở một ngân hàng.)
=> Đúng (Yes)
work
works
is work
Đáp án đúng: B
Ta có: (+) He/She/It/Chủ ngữ số ít + Vs/es
=> My uncle, Minh, works in a zoo.
Dịch nghĩa: Chú tôi, Minh, làm việc ở sở thú.
zookeeper
farmer
firefighter
Đáp án đúng: A
A. zookeeper: người trông coi sở thú
B. farmer: nông dân
C. firefighter: lính cứu hỏa
Ta có câu trước: My uncle, Minh, works in a zoo.
=> He’s a zookeeper.
Dịch nghĩa: Chú ấy là người trông coi sở thú.
takes
take
is take
Đáp án đúng: A
Ta có: (+) He/She/It/Chủ ngữ số ít + Vs/es
=> He takes care of animals and feeds them in the zoo.
Dịch nghĩa: Anh ấy chăm sóc động vật và cho chúng ăn trong sở thú.
talk
work
eat
Đáp án đúng: A
A. talk: nói chuyện
B. work: làm việc
C. eat: ăn
=> Sometimes, the parrots talk to him.
Dịch nghĩa: Đôi khi, những con vẹt nói chuyện với chú ấy.
trees
zoos
animals
Đáp án đúng: C
A. trees: cây cối
B. zoos: sở thú
C. animals: động vật
=> The animals are happy to see him.
Dịch nghĩa: Các loài động vật rất vui mừng khi nhìn thấy chú ấy.
Dịch bài đọc:
Chú của tôi, Minh, làm việc ở một sở thú. Chú ấy là một người trông coi sở thú. Chú bắt đầu công việc từ sáng sớm. Chú chăm sóc các con vật và cho chúng ăn trong sở thú. Thỉnh thoảng, những con vẹt nói chuyện với chú ấy. Các loài động vật rất vui khi gặp chú.
True
False
Đáp án đúng: A
Nam’s father works in a police station. (Bố của Nam làm việc ở đồn cảnh sát.)
Thông tin: Nam’s father is a police officer. He works in a police station.
Dịch nghĩa: Bố của Nam là cảnh sát. Ông làm việc tại một đồn cảnh sát.
=> Đúng (True)
True
False
Đáp án đúng: B
Nam’s mother works in a bank. (Mẹ của Nam làm việc ở ngân hàng.)
Thông tin: Nam’s mother is a doctor. She works in a hospital.
Dịch nghĩa: Mẹ của Nam là bác sĩ. Bà làm việc tại một bệnh viện.
=> Sai (False)
True
False
Đáp án đúng: A
Nam’s brother works in the airport. (Anh trai của Nam làm việc ở sân bay.)
Thông tin: Nam’s brother is a pilot. He works in the airport.
Dịch nghĩa: Anh trai của Nam là phi công. Anh làm việc tại sân bay.
=> Đúng (True)
True
False
Đáp án đúng: A
Nam wants to work in a fire station in the future. (Nam muốn làm việc ở trạm cứu hỏa trong tương lai.)
Thông tin: Nam wants to be a firefighter in the future. He wants to work in a fire station.
Dịch nghĩa: Nam muốn trở thành lính cứu hỏa trong tương lai. Cậu ấy muốn làm việc tại một trạm cứu hỏa.
=> Đúng (True)
True
False
Đáp án đúng: B
Nam’s family has three people. (Gia đình của Nam có ba người.)
Bài đọc nhắc đến: Nam, bố Nam, mẹ Nam, anh trai Nam => 4 người.
=> Sai (False)
Dịch bài đọc:
Đây là gia đình của Nam. Bố của Nam là một cảnh sát. Ông làm việc ở đồn cảnh sát. Ông giúp đỡ mọi người và giữ cho thành phố an toàn. Mẹ của Nam là một bác sĩ. Bà làm việc ở bệnh viện. Bà chăm sóc những người bệnh. Anh trai của Nam là một phi công. Anh làm việc ở sân bay. Anh lái máy bay. Nam muốn trở thành một lính cứu hỏa trong tương lai. Cậu ấy muốn làm việc tại một trạm cứu hỏa.
He works a station in fire.
He works in a fire station.
He in a fire station works.
Đáp án đúng: B
Cấu trúc: He/She/Chủ ngữ số ít + works + in + địa điểm.
=> Chọn B. He works in a fire station
Dịch nghĩa: Anh ấy làm việc ở một trạm cứu hỏa
She works in an airport.
She in an airport works.
She works an airport in.
Đáp án đúng: A
Cấu trúc: He/She/Chủ ngữ số ít + works + in + địa điểm.
=> Chọn A. She works in an airport.
Dịch nghĩa: Cô ấy làm việc ở sân bay.
He work doesn’t in a hospital.
He doesn’t work in a hospital.
He doesn’t in a hospital work.
Đáp án đúng: B
Cấu trúc: He/She/Chủ ngữ số ít + doesn’t work + in + địa điểm.
=> Chọn B. He doesn’t work in a hospital.
Dịch nghĩa: Anh ấy không làm việc ở bệnh viện.
Does he work in a police station?
Does he in a police station work?
Does work he in a police station?
Đáp án đúng: A
Cấu trúc: Does + he/she/chủ ngữ số ít + work + in + địa điểm?
=> Chọn A. Does he work in a police station?
Dịch nghĩa: Anh ấy có làm việc ở đồn cảnh sát không?
They don’t work a police station in.
They work don’t in a police station.
They don’t work in a police station.
Đáp án đúng: C
Cấu trúc: I/You/We/They/Chủ ngữ số nhiều + don’t + work + in + địa điểm
=> Chọn C.They don’t work in a police station.
Dịch nghĩa: Họ không làm việc ở đồn cảnh sát.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.






![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















