20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Unit 2. Does he work in a police station - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
Đề thi
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Unit 2. Does he work in a police station - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
A
Admin
Tiếng AnhLớp 4102 lượt thi
20 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct beginning letter.

o

p

n

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Nội dung nghe: octopus

=> Chữ cái bắt đầu là “o”

Chọn A.

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct word.

no

nest

net

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Nội dung nghe: net

Chọn C.

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct beginning letter.

o

p

n

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Nội dung nghe: purple

=> Chữ cái bắt đầu là “p”

Chọn B.

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct word.

officer

office

octopus

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Nội dung nghe: office

Chọn B.

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct beginning letter.

o

p

n

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Nội dung nghe: plum

=> Chữ cái bắt đầu là “p”

Chọn B.

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

She’s in the _______.

hospital

airport

police station

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. hospital: bệnh viện

B. airport: sân bay

C. police station: đồn cảnh sát

=> She’s in the airport.

Dịch nghĩa: Cô ấy đang ở sân bay.

Chọn B.

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

He works in the _______.

bank

farm

hospital

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. bank: ngân hàng

B. farm: trang trại

C. hospital: bệnh viện

=> He works in the hospital.

Dịch nghĩa: Anh ấy làm việc ở bệnh viện.

Chọn C.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 20 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

Where is she? – She’s in the _______.

bank

office

store

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. bank: ngân hàng

B. office: văn phòng

C. store: cửa hàng

=> Where is she? – She’s in the store.

Dịch nghĩa: Cô ấy ở đâu? – Cô ấy đang ở trong cửa hàng.

Chọn C.

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

Where are they? – They’re on the _______.

farm

office

bank

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. farm: trang trại

B. office: văn phòng

C. bank: ngân hàng

=> Where are they? – They’re on the farm.

Dịch nghĩa: Họ ở đâu? – Họ đang ở trang trại.

Chọn A.

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

She works in a(n) _______.

fire station

office

store

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. fire station: trạm cứu hỏa

B. office: văn phòng

C. store: cửa hàng

=> She works in an office.

Dịch nghĩa: Cô ấy làm việc trong một văn phòng.

Chọn B.

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

Doctors work in a _______.

hospital

airport

police station

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. hospital: bệnh viện

B. airport: sân bay

C. police station: đồn cảnh sát

=> Doctors work in a hospital.

Dịch nghĩa: Bác sĩ làm việc trong bệnh viện.

Chọn A.

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

Police officers work in a _______.

store

airport

police station

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. store: cửa hàng

B. airport: sân bay

C. police station: đồn cảnh sát

=> Police officers work in a police station.

Dịch nghĩa: Cảnh sát làm việc tại một đồn cảnh sát.

Chọn C.

13.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

Firefighters work in a _______.

hospital

fire station

police station

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. hospital: bệnh viện

B. fire station: trạm cứu hỏa

C. police station: đồn cảnh sát

=> Firefighters work in a fire station.

Dịch nghĩa: Lính cứu hỏa làm việc tại một trạm cứu hỏa.

Chọn B.

14.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

Pilots work in a(n) _______.

hospital

airport

store

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. hospital: bệnh viện

B. airport: sân bay

C. store: cửa hàng

=> Pilots work in an airport.

Dịch nghĩa: Phi công làm việc tại sân bay.

Chọn B.

15.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

Teachers work in a _______.

bank

school

farm

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. bank: ngân hàng

B. school: trường học

C. farm: trang trại

=> Teachers work in a school.

Dịch nghĩa: Giáo viên làm việc trong một trường học.

Chọn B.

16.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

Lan’s a farmer. She works on a _______.

bank

school

farm

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. bank: ngân hàng

B. school: trường học

C. farm: trang trại

=> Lan’s a farmer. She works on a farm.

Dịch nghĩa: Lan là một nông dân. Cô ấy làm việc ở một trang trại.

Chọn C.

17.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

Mai’s a nurse. She works in a _______.

hospital

airport

store

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. hospital: bệnh viện

B. airport: sân bay

C. store: cửa hàng

=> Mai’s a nurse. She works in a hospital.

Dịch nghĩa: Mai là y tá. Cô ấy làm việc trong bệnh viện.

Chọn A.

18.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

My dad takes care of animals. He is a _______.

pilot

farmer

zookeeper

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. pilot: phi công

B. farmer: nông dân

C. zookeeper: người trông coi sở thú

=> My dad takes care of animals. He is a zookeeper.

Dịch nghĩa: Bố tôi chăm sóc động vật. Ông ấy là người trông coi sở thú.

Chọn C.

19.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

My mom works in a school. She’s a _______.

zookeeper

teacher

nurse

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. zookeeper: người trông coi sở thú

B. teacher: giáo viên

C. nurse: y tá

=> My mom works in a school. She’s a teacher.

Dịch nghĩa: Mẹ tôi làm việc ở một trường học. Bà là giáo viên.

Chọn B.

20.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

My brother works in an airport. He’s a _______.

pilot

teacher

firefighter

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. pilot: phi công

B. teacher: giáo viên

C. firefighter: lính cứu hỏa

=> My brother works in an airport. He’s a pilot.

Chọn A.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 4

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả