
20 câu hỏi
o
p
n
Đáp án đúng: A
Nội dung nghe: octopus
=> Chữ cái bắt đầu là “o”
Chọn A.
no
nest
net
Đáp án đúng: C
Nội dung nghe: net
Chọn C.
o
p
n
Đáp án đúng: B
Nội dung nghe: purple
=> Chữ cái bắt đầu là “p”
Chọn B.
officer
office
octopus
Đáp án đúng: B
Nội dung nghe: office
Chọn B.
o
p
n
Đáp án đúng: B
Nội dung nghe: plum
=> Chữ cái bắt đầu là “p”
Chọn B.
hospital
airport
police station
Đáp án đúng: B
A. hospital: bệnh viện
B. airport: sân bay
C. police station: đồn cảnh sát
=> She’s in the airport.
Dịch nghĩa: Cô ấy đang ở sân bay.
Chọn B.
bank
farm
hospital
Đáp án đúng: C
A. bank: ngân hàng
B. farm: trang trại
C. hospital: bệnh viện
=> He works in the hospital.
Dịch nghĩa: Anh ấy làm việc ở bệnh viện.
Chọn C.
bank
office
store
Đáp án đúng: C
A. bank: ngân hàng
B. office: văn phòng
C. store: cửa hàng
=> Where is she? – She’s in the store.
Dịch nghĩa: Cô ấy ở đâu? – Cô ấy đang ở trong cửa hàng.
Chọn C.
farm
office
bank
Đáp án đúng: A
A. farm: trang trại
B. office: văn phòng
C. bank: ngân hàng
=> Where are they? – They’re on the farm.
Dịch nghĩa: Họ ở đâu? – Họ đang ở trang trại.
Chọn A.
fire station
office
store
Đáp án đúng: B
A. fire station: trạm cứu hỏa
B. office: văn phòng
C. store: cửa hàng
=> She works in an office.
Dịch nghĩa: Cô ấy làm việc trong một văn phòng.
Chọn B.
hospital
airport
police station
Đáp án đúng: A
A. hospital: bệnh viện
B. airport: sân bay
C. police station: đồn cảnh sát
=> Doctors work in a hospital.
Dịch nghĩa: Bác sĩ làm việc trong bệnh viện.
Chọn A.
store
airport
police station
Đáp án đúng: C
A. store: cửa hàng
B. airport: sân bay
C. police station: đồn cảnh sát
=> Police officers work in a police station.
Dịch nghĩa: Cảnh sát làm việc tại một đồn cảnh sát.
Chọn C.
hospital
fire station
police station
Đáp án đúng: B
A. hospital: bệnh viện
B. fire station: trạm cứu hỏa
C. police station: đồn cảnh sát
=> Firefighters work in a fire station.
Dịch nghĩa: Lính cứu hỏa làm việc tại một trạm cứu hỏa.
Chọn B.
hospital
airport
store
Đáp án đúng: B
A. hospital: bệnh viện
B. airport: sân bay
C. store: cửa hàng
=> Pilots work in an airport.
Dịch nghĩa: Phi công làm việc tại sân bay.
Chọn B.
bank
school
farm
Đáp án đúng: B
A. bank: ngân hàng
B. school: trường học
C. farm: trang trại
=> Teachers work in a school.
Dịch nghĩa: Giáo viên làm việc trong một trường học.
Chọn B.
bank
school
farm
Đáp án đúng: C
A. bank: ngân hàng
B. school: trường học
C. farm: trang trại
=> Lan’s a farmer. She works on a farm.
Dịch nghĩa: Lan là một nông dân. Cô ấy làm việc ở một trang trại.
Chọn C.
hospital
airport
store
Đáp án đúng: A
A. hospital: bệnh viện
B. airport: sân bay
C. store: cửa hàng
=> Mai’s a nurse. She works in a hospital.
Dịch nghĩa: Mai là y tá. Cô ấy làm việc trong bệnh viện.
Chọn A.
pilot
farmer
zookeeper
Đáp án đúng: C
A. pilot: phi công
B. farmer: nông dân
C. zookeeper: người trông coi sở thú
=> My dad takes care of animals. He is a zookeeper.
Dịch nghĩa: Bố tôi chăm sóc động vật. Ông ấy là người trông coi sở thú.
Chọn C.
zookeeper
teacher
nurse
Đáp án đúng: B
A. zookeeper: người trông coi sở thú
B. teacher: giáo viên
C. nurse: y tá
=> My mom works in a school. She’s a teacher.
Dịch nghĩa: Mẹ tôi làm việc ở một trường học. Bà là giáo viên.
Chọn B.
pilot
teacher
firefighter
Đáp án đúng: A
A. pilot: phi công
B. teacher: giáo viên
C. firefighter: lính cứu hỏa
=> My brother works in an airport. He’s a pilot.
Chọn A.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.






![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















