20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Unit 1. They’re firefighters! - Grammar - Family and Friends có đáp án
Đề thi
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Unit 1. They’re firefighters! - Grammar - Family and Friends có đáp án
A
Admin
Tiếng AnhLớp 4109 lượt thi
20 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

This is my mom. ________ an office worker.

He’s

She’s

They’re

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. He’s: Anh ấy, Ông ấy

B. She’s: Cô ấy, Bà ấy

C. They’re: Họ

=> This is my mom. She’s an office worker.

Dịch nghĩa: Đây là mẹ tôi. Bà là nhân viên văn phòng.

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

This is my dad. ________ a pilot.

He’s

She’s

We’re

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. He’s: Anh ấy, Ông ấy

B. She’s: Cô ấy, Bà ấy

C. We’re: Chúng tôi

=> This is my dad. He’s a pilot.

Dịch nghĩa: Đây là bố tôi. Ông ấy là phi công.

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

These are my Grandma and Grandpa. ________ farmers.

He’s

She’s

They’re

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. He’s: Anh ấy, Ông ấy

B. She’s: Cô ấy, Bà ấy

C. They’re: Họ

=> These are my Grandma and Grandpa. They’re farmers.

Dịch nghĩa: Đây là ông bà tôi. Họ đều là nông dân.

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

We study at school. ________ students.

He’s

She’s

We’re

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. He’s: Anh ấy, Ông ấy

B. She’s: Cô ấy, Bà ấy

C. We’re: Chúng tôi

=> We study at school. We’re students.

Dịch nghĩa: Chúng tôi học ở trường. Chúng tôi là học sinh.

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

We help people. ________ doctors.

He’s

She’s

We’re

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. He’s: Anh ấy, Ông ấy

B. She’s: Cô ấy, Bà ấy

C. We’re: Chúng tôi

=> We help people. We’re doctors.

Dịch nghĩa: Chúng tôi giúp đỡ mọi người. Chúng tôi là bác sĩ.

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

They fight fires. ________ firefighters.

He’s

They’re

We’re

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. He’s: Anh ấy, Ông ấy

B. They’re: Họ

C. We’re: Chúng tôi

=> They fight fires. They’re firefighters.

Dịch nghĩa: Họ chữa cháy. Họ là lính cứu hỏa.

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

We fly planes. ________ pilots.

He’s

They’re

We’re

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. He’s: Anh ấy, Ông ấy

B. They’re: Họ

C. We’re: Chúng tôi

=> We fly planes. We’re pilots.

Dịch nghĩa: Chúng tôi lái máy bay. Chúng tôi là phi công.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 20 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

They teach students. ________ teachers.

She’s

They’re

We’re

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. She’s: Cô ấy, Bà ấy

B. They’re: Họ

C. We’re: Chúng tôi

=> They teach students. They’re teachers.

Dịch nghĩa: Họ dạy học sinh. Họ là giáo viên.

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

They help everyone. ________ police officers.

I’m

They’re

We’re

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. I’m: Tôi

B. They’re: Họ

C. We’re: Chúng tôi

=> They help everyone. They’re police officers.

Dịch nghĩa: Họ giúp đỡ mọi người. Họ là cảnh sát.

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

We grow food. ________ farmers.

I’m

They’re

We’re

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. I’m: Tôi

B. They’re: Họ

C. We’re: Chúng tôi

=> We grow food. We’re farmers.

Dịch nghĩa: Chúng tôi trồng trọt. Chúng tôi là nông dân.

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

My brother’s name is Minh. He ________ a student. We ________ students.

is – are

is – is

are – are

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Ta có:

He/She/It + is

You/We/They + are

=> My brother’s name is Minh. He is a student. We are students.

Dịch nghĩa: Anh trai tôi tên là Minh. Anh ấy là học sinh. Chúng tôi là học sinh.

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

This is my grandpa. He ________ a doctor.

is

am

are

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Ta có: He/She/It + is

=> This is my grandpa. He is a doctor.

Dịch nghĩa: Đây là ông tôi. Ông là bác sĩ.

13.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

My grandma ________ a farmer. Farmers grow food.

is

am

are

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Ta có: He/She/It/Chủ ngữ số ít + is

“My grandma” là chủ ngữ số ít.

=> My grandma is a farmer. Farmers grow food.

Dịch nghĩa: Bà tôi là một người nông dân. Nông dân trồng trọt lương thực.

14.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

My parents ________ teachers. They teach students.

is

am

are

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Ta có: You/We/They/Chủ ngữ số nhiều + are

“My parents” là chủ ngữ số nhiều

=> My parents are teachers. They teach students.

Dịch nghĩa: Bố mẹ tôi là giáo viên. Họ dạy học sinh.

15.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

I ________ a doctor. I help sick people.

is

am

are

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Ta có: I + am

=> I am a doctor. I help sick people.

Dịch nghĩa: Tôi là bác sĩ. Tôi giúp đỡ người bệnh.

16.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

We’re students. ________ study at school.

I

We

They

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. I: Tôi

B. We: Chúng tôi

C. They: Họ

=> We’re students. We study at school.

Dịch nghĩa: Chúng tôi là học sinh. Chúng tôi học ở trường.

17.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

They’re pilots. ________ fly planes.

I

We

They

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. I: Tôi

B. We: Chúng tôi

C. They: Họ

=> They’re pilots. They fly planes.

Dịch nghĩa: Họ là phi công. Họ lái máy bay.

18.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct sentence.

They’re doctor.

They’re a doctor.

They’re doctors.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Ta có: They + are + danh từ số nhiều.

=> Câu đúng: They’re doctors.

Dịch nghĩa: Họ là bác sĩ.

19.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct sentence.

He’s a pilot.

He’s pilots.

He’s pilot.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Ta có: He + is + a + nghề nghiệp.

=> Câu đúng: He’s a pilot.

Dịch nghĩa: Anh ấy là một phi công.

20.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct sentence.

We’re firefighters.

We’re a firefighters.

We’re a firefighter.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Ta có: We + are + số nhiều.

=> Câu đúng: We’re firefighters.

Dịch nghĩa: Chúng tôi là lính cứu hỏa.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 4

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả