
20 câu hỏi
banana
ice cream
apple
onion
Đáp án đúng: A
“a” đứng trước danh từ đếm được số ít bắt đầu bằng phụ âm, chọn A.
Dịch nghĩa: Có một quả chuối.
is
are
have
plus
Đáp án đúng: B
There are + danh từ đếm được số nhiều: Có…
Dịch nghĩa: Có sáu quả chanh.
I love eggs.
Yes, I do.
Yes, there are.
No, there aren’t.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: D
Dịch nghĩa: Có quả trứng nào không? – Không, không có.
Yes, please.
Yes, there is.
No, there isn’t.
No, thank you.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Có củ khoai tây nào không? – Có.
Sure, thanks.
No, there isn’t.
Yes, I would.
No, I can’t.
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Bạn có muốn ăn một chút bánh ngọt không? – Chắc chắn rồi, cảm ơn nhé.
Is there any ice cream?
How many ice creams would you like?
What do you want?
Would you like some ice cream?
Đáp án đúng: D
Dịch nghĩa: Bạn có muốn ăn kem không? – Không, cảm ơn.
a knife
hands
chopsticks
chairs
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa: Chúng tớ ăn mì bằng đũa và thìa.
favorite
like
love
eating
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Món ăn yêu thích của tớ là món gà.
a cupcake
chicken
bananas
an apple
Đáp án đúng: C
Are there + danh từ đếm được số nhiều: Có…nào không?
Dịch nghĩa: Có quả chuối nào không?
many
often
on
like
Đáp án đúng: B
Không dùng “like” vì sau “like” cần dùng “eating”.
Dịch nghĩa: Chúng tớ thường ăn gà và khoai tây chiên.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa:
Jack: Bạn có muốn ăn một chút kem không?
Linda: Không, cảm ơn.
Jack: Bạn có muốn ăn một chút gà và khoai tây chiên không?
Linda: Chắc chắn rồi, cảm ơn!
Jack: Của bạn đây.
sport
food
toy
eat
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Món ăn yêu thích của tớ là cá. Mẹ tớ thường nấu cá vào mỗi thứ Bảy.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa: Gia đình tớ thường ăn thịt gà bằng dao và nĩa.
Yes, there is a tomato.
No, there isn’t.
No, there aren’t.
Yes, there is some.
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa: Có quả cà chua nào không? – Không, không có.
I would like a potato.
Would you like some fries?
I love chicken.
We eat fries with hands.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Các em có muốn khoai tây chiên không?
I eat often fish.
There is a apple.
There are three cupcakes.
Put the egg with the table.
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa: Có ba cái bánh nhỏ/bánh cupcake.
Các câu khác cần sửa như sau:
A. I often eat fish.
B. There is an apple.
D. Put the egg on the table.
There is an ice cream.
Yes, I do. I often eat ice cream with my sister.
Yes, there is.
I can see an ice cream.
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Bạn có thích kem không? – Có, tớ thích. Tớ thường ăn kem với em gái tớ.
Yes, they are.
Yes, please.
Sure, thanks.
I have two carrots.
Đáp án đúng: D
Dịch nghĩa: Bạn có bao nhiêu củ cà rốt? – Tớ có hai củ.
Yes, you may.
Yes, there are.
No, I don’t.
Yes, there can.
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Có quả chanh nào không? – Có.
Put the pizza on the table.
One tomato plus two tomatoes is three tomatoes.
I often eat noodles. My mother often cooks noodles.
No, I don’t.
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa: Bạn thường ăn gì ở nhà? – Tớ thường ăn mì. Mẹ tớ thường nấu mì.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.






![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















