20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 7. Toys - Phonetics and Vocabulary - iLearn smart start có đáp án
Đề thi
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 7. Toys - Phonetics and Vocabulary - iLearn smart start có đáp án
A
Admin
Tiếng AnhLớp 3105 lượt thi
20 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word WITH the /l/ sound.

card

under

block

dice

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đáp án C. block có chứa âm /l/.

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word WITHOUT the /r/ sound.

wardrobe

nineteen

robot

red

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Đáp án B. nineteen không chứa âm /r/.

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word WITH the /ɔɪ/ sound.

toy

box

car

doll

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án A. toy có chứa âm /ɔɪ/.

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word WITH the /eə/ sound.

marble

twelve

chair

on

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đáp án C. chair có chứa âm /eə/.

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Which word has the underlined part pronounced differently?

marble

car

soccer

sweater

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đáp án D. sweater có phần gạch chân được phát âm là âm /s/, các từ còn lại là âm /r/.

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the answer that has ALL the words containing the sound /l/.

small, purple, nice

eleven, twelve, twenty

block, small, doll

leg, volleyball, dice

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đáp án C chứa các từ đều có âm /l/.

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Which word has the underlined part pronounced differently?

chair

twelve

head

seventeen

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án A. chair có phần gạch chân được phát âm là âm /eə/, các từ còn lại là âm /e/.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 20 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Which word has the underlined part pronounced differently?

small

shorts

toy

drawing

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đáp án C. toy có phần gạch chân được phát âm là âm /ɔɪ/, các từ còn lại là âm /ɔː/.

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Odd one out.

toy

robot

doll

marble

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án A. toy nghĩa là đồ chơi nói chung, các đáp án còn lại là tên các loại đồ chơi cụ thể.

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer: DICE

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

dice: xúc xắc

11.Tự luận
• 1 điểm

Choose the correct answer.

The brown dog is _______ the purple chair.

A. on

B. in

C. under

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa: Chú chó màu nâu ở dưới cái ghế màu tím.

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Fill in the blank.

The cat is _______ the box.

on

in

under

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: Chú mèo ở trên cái hộp.

13.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

toy box

living room

uniform

wardrobe

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. toy box: hộp đồ chơi

B. living room: phòng khách

C. uniform: đồng phục

D. wardrobe: tủ quần áo

14.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Fill in the blank.

sixteen

thirteen

eighteen

threeteen

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Số 13: thirteen

15.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Look and choose.

ten

eleven

fourteen

seventeen

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

4 + 7 = 11 → eleven

16.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

The blue pants are in the _______.

Listen and choose.(Audio name: Unit 7_)The blue pants are in the _______.A. toy boxB. living roomC. uniformD. wardrobe (ảnh 1)

toy box

living room

uniform

wardrobe

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: D

Câu nghe: The blue pants are in the wardrobe.

Dịch nghĩa: Chiếc quần dài màu xanh dương ở trong tủ quần áo.

17.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

Listen and choose.(Audio name: Unit 7_) (ảnh 1)

Listen and choose.(Audio name: Unit 7_) (ảnh 2)

Listen and choose.(Audio name: Unit 7_) (ảnh 3)

Listen and choose.(Audio name: Unit 7_) (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Câu nghe: I can see a pink marble.

Dịch nghĩa: Tớ có thể nhìn thấy một viên bi màu hồng.

18.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

Listen and choose.(Audio name: Unit 7_) (ảnh 1)

Listen and choose.(Audio name: Unit 7_) (ảnh 2)

Listen and choose.(Audio name: Unit 7_) (ảnh 3)

Listen and choose.(Audio name: Unit 7_) (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Câu nghe: Put the toy box on the table.

Dịch nghĩa: hãy đặt hộp đồ chơi lên trên bàn.

19.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

Nineteen minus six is thirteen.

Nine minus six is thirteen.

Nineteen plus six is thirteen.

Eighteen minus sixteen is three.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Câu nghe: Nineteen minus six is thirteen.

Dịch nghĩa: 19 – 6 = 13.

20.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

Listen and choose.(Audio name: Unit 7_) (ảnh 1)

Listen and choose.(Audio name: Unit 7_) (ảnh 2)

Listen and choose.(Audio name: Unit 7_) (ảnh 3)

Listen and choose.(Audio name: Unit 7_) (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Câu nghe: I have four dolls.

Dịch nghĩa: Tớ có bốn con búp bê.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 3

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả