20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 6. Clothes - Phonetics and Vocabulary - iLearn smart start có đáp án
Đề thi
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 6. Clothes - Phonetics and Vocabulary - iLearn smart start có đáp án
A
Admin
Tiếng AnhLớp 3111 lượt thi
20 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Which word has the underlined part pronounced differently?

fish

skate

shirt

shorts

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Đáp án B. skate có phần gạch chân được phát âm là âm /s/, các từ còn lại là âm /ʃ/.

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word WITHOUT the /dʒ/ sound.

jeans

jacket

pajamas

uniform

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đáp án D. uniform không chứa âm /dʒ/.

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word WITHOUT the /sk/ sound.

sneakers

skiing

scarf

skirt

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án A. sneakers không chứa âm /sk/.

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Which word has the underlined part pronounced differently?

orange

jeans

jacket

gray

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đáp án D. gray có phần gạch chân được phát âm là âm /g/, các từ còn lại là âm /dʒ/.

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Which word has the underlined part pronounced differently?

T-shirt

dress

soccer

sweater

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án A. T-shirt có phần gạch chân được phát âm là âm /ʃ/, các từ còn lại là âm /s/.

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Which word has the underlined part pronounced differently?

scarf

skateboarding

desk

socks

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đáp án D. socks có phần gạch chân được phát âm là âm /ks/, các từ còn lại là âm /sk/.

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the answer that has ALL the words containing the sound /ʃ/.

dress, socks, pants

shirt, fish, basketball

T-shirt, shorts, catch

polo shirt, shorts, English

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đáp án D chứa các từ đều có âm /ʃ/.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 20 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Odd one out.

shorts

pants

jeans

boots

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đáp án D. boots là một loại giày dép, các đáp án còn lại là các loại quần.

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Odd one out.

shirt

sweater

uniform

jacket

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đáp án C. uniform là đồng phục, các đáp án còn lại là tên các loại áo.

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer: SCARF

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

scarf: cái khăn

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct letter.

p_jamas

e

o

i

a

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

pajamas: đồ bộ, bộ đồ ngủ

12.Tự luận
• 1 điểm

Which one is NOT correct?

A. dress

B. polo shirt

C. sneakers

D. sweater

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

sneakers: giày thể thao

13.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

T-shirt

skirt

jacket

sweater

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. T-shirt: áo phông

B. skirt: váy ngắn

C. jacket: áo khoác

D. sweater: áo len

14.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

Listen and choose.(Audio name: Unit 6_) (ảnh 1)

Listen and choose.(Audio name: Unit 6_) (ảnh 2)

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Bài nghe:

A: Are those your jeans, Lucy?

B: No, they aren’t.

A: What color are they?

B: My jeans are blue.

Dịch nghĩa:

A: Kia có phải là quần bò của bạn không, Lucy?

B: Không phải.

A: Chúng có màu gì?

B: Quần bò của tớ có màu xanh da trời.

15.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

Listen and choose.(Audio name: Unit 6_) (ảnh 1)

Listen and choose.(Audio name: Unit 6_) (ảnh 2)

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Bài nghe:

A: I want a new scarf.

B: What color do you like?

A: I like red.

B: Red? Oh, here. Do you like it?

A: Yes. Thank you.

Dịch nghĩa:

A: Tớ muốn một chiếc khăn mới.

B: Bạn thích màu gì?

A: Tớ thích màu đỏ.

B: Màu đỏ à? Ồ, đây rồi. Bạn có thích nó không?

A: Có. Cảm ơn bạn.

16.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

Listen and choose.(Audio name: Unit 6_) (ảnh 1)

Listen and choose.(Audio name: Unit 6_) (ảnh 2)

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Bài nghe:

A: I can’t see you, Jane. What are you wearing?

B: I’m wearing a yellow skirt.

Dịch nghĩa:

A: Tớ không thể nhìn thấy cậu, Jane à. Cậu đang mặc gì thế?

B: Tớ đang mặc một chiếc chân váy vàng.

17.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

Listen and choose.(Audio name: Unit 6_) (ảnh 1)

Listen and choose.(Audio name: Unit 6_) (ảnh 2)

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Bài nghe:

A: Do you see my sweater?

B: Is that your sweater?

A: Yes, it is. Thanks.

Dịch nghĩa:

A: Bạn có nhìn thấy chiếc áo len của tớ không?

B: Kia có phải áo len của bạn không?

A: Đúng rồi. Cám ơn bạn.

18.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

Marley likes her school uniform.

True

False

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Bài nghe:

My name’s Marley. In school, I wear a red T-shirt, brown shorts, and white sneakers. I like my school uniform.

Dịch nghĩa:

Tên tớ là Marley. Ở trường, tớ mặc áo phông đỏ, quần đùi màu nâu và đi giày thể thao trắng. Tớ thích đồng phục học sinh của mình.

19.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Look and choose.

He’s wearing a red polo shirt, green socks, and sneakers.

He’s wearing a red tie, blue shorts, and a blue skirt.

He’s wearing a red T-shirt, blue shorts, and sneakers.

He’s wearing a blue jacket, white socks, and sneakers.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa: Cậu ấy đang mặc một chiếc áo phông đỏ, quần đùi xanh lam và đi giày thể thao.

20.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Look and choose.

He’s wearing a blue dress.

He’s wearing a brown belt.

He’s wearing a tie.

He’s wearing a purple scarf.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Ông ấy đang đeo một chiếc thắt lưng màu nâu.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 3

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả