
20 câu hỏi
fish
skate
shirt
shorts
Đáp án đúng: B
Đáp án B. skate có phần gạch chân được phát âm là âm /s/, các từ còn lại là âm /ʃ/.
jeans
jacket
pajamas
uniform
Đáp án đúng: D
Đáp án D. uniform không chứa âm /dʒ/.
sneakers
skiing
scarf
skirt
Đáp án đúng: A
Đáp án A. sneakers không chứa âm /sk/.
orange
jeans
jacket
gray
Đáp án đúng: D
Đáp án D. gray có phần gạch chân được phát âm là âm /g/, các từ còn lại là âm /dʒ/.
T-shirt
dress
soccer
sweater
Đáp án đúng: A
Đáp án A. T-shirt có phần gạch chân được phát âm là âm /ʃ/, các từ còn lại là âm /s/.
scarf
skateboarding
desk
socks
Đáp án đúng: D
Đáp án D. socks có phần gạch chân được phát âm là âm /ks/, các từ còn lại là âm /sk/.
dress, socks, pants
shirt, fish, basketball
T-shirt, shorts, catch
polo shirt, shorts, English
Đáp án đúng: D
Đáp án D chứa các từ đều có âm /ʃ/.
shorts
pants
jeans
boots
Đáp án đúng: D
Đáp án D. boots là một loại giày dép, các đáp án còn lại là các loại quần.
shirt
sweater
uniform
jacket
Đáp án đúng: C
Đáp án C. uniform là đồng phục, các đáp án còn lại là tên các loại áo.




Đáp án đúng: B
scarf: cái khăn
e
o
i
a
Đáp án đúng: D
pajamas: đồ bộ, bộ đồ ngủ
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
sneakers: giày thể thao
T-shirt
skirt
jacket
sweater
Đáp án đúng: A
A. T-shirt: áo phông
B. skirt: váy ngắn
C. jacket: áo khoác
D. sweater: áo len


Đáp án đúng: B
Bài nghe:
A: Are those your jeans, Lucy?
B: No, they aren’t.
A: What color are they?
B: My jeans are blue.
Dịch nghĩa:
A: Kia có phải là quần bò của bạn không, Lucy?
B: Không phải.
A: Chúng có màu gì?
B: Quần bò của tớ có màu xanh da trời.


Đáp án đúng: A
Bài nghe:
A: I want a new scarf.
B: What color do you like?
A: I like red.
B: Red? Oh, here. Do you like it?
A: Yes. Thank you.
Dịch nghĩa:
A: Tớ muốn một chiếc khăn mới.
B: Bạn thích màu gì?
A: Tớ thích màu đỏ.
B: Màu đỏ à? Ồ, đây rồi. Bạn có thích nó không?
A: Có. Cảm ơn bạn.


Đáp án đúng: A
Bài nghe:
A: I can’t see you, Jane. What are you wearing?
B: I’m wearing a yellow skirt.
Dịch nghĩa:
A: Tớ không thể nhìn thấy cậu, Jane à. Cậu đang mặc gì thế?
B: Tớ đang mặc một chiếc chân váy vàng.


Đáp án đúng: A
Bài nghe:
A: Do you see my sweater?
B: Is that your sweater?
A: Yes, it is. Thanks.
Dịch nghĩa:
A: Bạn có nhìn thấy chiếc áo len của tớ không?
B: Kia có phải áo len của bạn không?
A: Đúng rồi. Cám ơn bạn.
True
False
Đáp án đúng: A
Bài nghe:
My name’s Marley. In school, I wear a red T-shirt, brown shorts, and white sneakers. I like my school uniform.
Dịch nghĩa:
Tên tớ là Marley. Ở trường, tớ mặc áo phông đỏ, quần đùi màu nâu và đi giày thể thao trắng. Tớ thích đồng phục học sinh của mình.
He’s wearing a red polo shirt, green socks, and sneakers.
He’s wearing a red tie, blue shorts, and a blue skirt.
He’s wearing a red T-shirt, blue shorts, and sneakers.
He’s wearing a blue jacket, white socks, and sneakers.
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa: Cậu ấy đang mặc một chiếc áo phông đỏ, quần đùi xanh lam và đi giày thể thao.
He’s wearing a blue dress.
He’s wearing a brown belt.
He’s wearing a tie.
He’s wearing a purple scarf.
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Ông ấy đang đeo một chiếc thắt lưng màu nâu.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.









![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















