
20 câu hỏi
bed
bedroom
chair
desk
Đáp án đúng: B
Đáp án B. bedroom có chứa âm /u:/.
mirror
sleep
house
box
Đáp án đúng: B
Đáp án B. sleep có chứa âm /i:/. Lưu ý đáp án A. mirror là âm /ɪ/.
sofa
desk
bed
chair
Đáp án đúng: A
Đáp án A. sofa có chứa âm /əʊ/.
table
closet
kitchen
house
Đáp án đúng: D
Đáp án D. house có chứa âm /aʊ/.
sofa
no
go
room
Đáp án đúng: D
Đáp án D. room có phần gạch chân được phát âm là âm /u:/, các từ còn lại là âm /əʊ/.
great
cleaning
eating
reading
Đáp án đúng: A
Đáp án A. great có phần gạch chân phát âm là /eɪ/, các từ còn lại là âm /iː/.
mirror
sofa
notebook
open
Đáp án đúng: A
Đáp án A. mirror có phần gạch chân phát âm là /ə/, các từ còn lại là âm /əʊ/.
street
sleeping
kitchen
please
Đáp án đúng: C
Đáp án C. kitchen có phần gạch chân phát âm là /ɪ/, các từ còn lại là âm /iː/.
bedroom
living room
closet
bathroom
Đáp án đúng: B
A. bedroom: phòng ngủ
B. living room: phòng khách
C. closet: tủ quần áo
D. bathroom: phòng tắm
Chọn B.




Đáp án đúng: B
yard: sân
playing
eating
cleaning
sleeping
Đáp án đúng: C
A. playing: chơi
B. eating: ăn
C. cleaning: lau dọn
D. sleeping: ngủ
Chọn C.




Đáp án đúng: A
cooking: nấu ăn
picture
mirror
table
closet
Đáp án đúng: B
A. picture: bức tranh
B. mirror: cái gương
C. table: cái bàn
D. closet: tủ quần áo
Chọn B.




Đáp án đúng: C
desk: cái bàn (học, làm việc)
bed
closet
yard
TV
Đáp án đúng: D
Dịch nghĩa: Cái gì ở trong phòng khách? – Ti-vi.
bird
yard
kitchen
picture
Đáp án đúng: D
Dịch nghĩa: Bạn có thể tìm thấy thứ nào sau đây trong phòng ngủ? – Bức tranh.
table - desks
mirror - chairs
box - closets
table - chairs
Đáp án đúng: D
Câu nghe: My living room has a TV, a table and three chairs.
Dịch nghĩa: Phòng khách của tớ có một chiếc ti-vi, một cái bàn và ba chiếc ghế.



Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Câu nghe: My pink bedroom has a closet, a bed, a desk and a chair.
Dịch nghĩa: Phòng ngủ màu hồng của tớ có một tủ quần áo, một giường, một bàn và một ghế.
bedrooms - yard
bathrooms - yard
beds - yard
boxrooms - yard
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Câu nghe: My house has a living room, three bedrooms, a kitchen, and a yard.
Dịch nghĩa: Nhà tớ có một phòng khách, ba phòng ngủ, một nhà bếp và một sân.
This is my house. It has a bedroom.
This is a box. I have a yard.
This is my living room. It has a yard.
This is my house. It has a yard.
Đáp án đúng: D
A. Đây là nhà tớ. Nó có một phòng ngủ.
B. Đây là một cái hộp. Tớ có một cái sân.
C. Đây là phòng khách của tớ. Nó có một cái sân.
D. Đây là nhà tớ. Nó có một cái sân.
Chọn D.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.





![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















