
20 câu hỏi
father
cat
dog
bed
Đáp án đúng: A
Đáp án A. father có âm /ð/.
dog
bird
cat
fish
Đáp án đúng: C
A. dog: con chó
B. bird: con chim
C. cat: con mèo
D. fish: con cá
Clean your room.
Go to bed.
Wake up.
Do your homework.
Đáp án đúng: A
Câu nghe: Clean your room.
Dịch nghĩa: Dọn phòng của con đi.
father
cousin
sister
fish
Đáp án đúng: D
A. father: bố
B. cousin: anh/chị em họ
C. sister: chị/em gái
D. fish: con cá
Đáp án D là tên con vật, các đáp án còn lại là các thành viên trong gia đình.
o
a
e
u
Đáp án đúng: B
Từ đúng là “aunt” (cô/dì/bác gái).
brother
grandmother
this
thank
Đáp án đúng: D
A. brother /ˈbrʌðə(r)/: anh/em trai
B. grandmother /ˈɡrænmʌðə(r)/: bà
C. this /ðɪs/: này, cái này
D. thank /θæŋk/: cám ơn
Đáp án D có phần gạch chân được phát âm là /θ/, các đáp án còn lại có phần gạch chân phát âm là /ð/.
play
clean
father
pet
Đáp án đúng: A
Đáp án A. play bắt đầu bằng âm /pl/.
mother
brother
cousin
go
Đáp án đúng: D
A. mother /ˈmʌðə(r)/: mẹ
B. brother /ˈbrʌðə(r)/: anh/em trai
C. cousin /ˈkʌzn/: anh/chị em họ
D. go /ɡəʊ/: đi
Đáp án D có phần gạch chân được phát âm là /əʊ/, các đáp án còn lại có phần gạch chân phát âm là /ʌ/.
cousin, dog, homework
homework, dog, cousin
dog, cousin, homework
homework, cousin, dog
Đáp án đúng: B
Thứ tự các từ là B. homework, dog, cousin.
Dịch nghĩa: bài tập về nhà, con chó, anh/chị em họ.
like
place
please
play
Đáp án đúng: A
Đáp án A. like không có âm /pl/.
cat
bird
fish
mother
Đáp án đúng: D
A. cat: con mèo
B. bird: con chim
C. fish: con cá
D. mother: mẹ
Đáp án D. mother là thành viên trong gia đình, các đáp án còn lại là tên các con vật.
Do your homework.
Clean your room.
Go to bed.
Wake up.
Đáp án đúng: A
A. Do your homework: Làm bài tập về nhà
B. Clean your room: Dọn dẹp phòng
C. Go to bed: Đi ngủ
D. Wake up: Thức dậy
grandmather
grandmother
granmother
grandmoter
Đáp án đúng: B
Đáp án B. grandmother là cách viết đúng của từ “bà” trong tiếng Anh.
cousin
mother
sister
bird
Đáp án đúng: D
A. cousin: anh/chị em họ
B. mother: mẹ
C. sister: chị/em gái
D. bird: con chim
Đáp án D. bird là tên con vật, các đáp án còn lại là các thành viên trong gia đình.
this
cat
go
she
Đáp án đúng: A
Đáp án A. this bắt đầu bằng âm /ð/.
cosine
cousin
casin
cousine
Đáp án đúng: B
Đáp án B. cousin là cách viết đúng của từ “anh/chị em họ” trong tiếng Anh.
uncle
up
USA
cousin
Đáp án đúng: C
Đáp án C. USA không có âm /ʌ/.
grandmother
uncle
father
mother
Đáp án đúng: D
A. grandmother: bà
B. uncle: chú/bác trai
C. father: bố
D. mother: mẹ




Đáp án đúng: A
fish: con cá
uncle
grandmother
cat
aunt
Đáp án đúng: D
Dịch nghĩa: Đây là dì/cô của tớ.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.





![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















