20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 2. Family - Phonetics and Vocabulary - iLearn smart start có đáp án
Đề thi
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 2. Family - Phonetics and Vocabulary - iLearn smart start có đáp án
A
Admin
Tiếng AnhLớp 3100 lượt thi
20 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Which word has the /ð/ sound?

father

cat

dog

bed

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án A. father có âm /ð/.

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the best answer.

dog

bird

cat

fish

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. dog: con chó

B. bird: con chim

C. cat: con mèo

D. fish: con cá

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and circle the sentence you hear.

Clean your room.

Go to bed.

Wake up.

Do your homework.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Câu nghe: Clean your room.

Dịch nghĩa: Dọn phòng của con đi.

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the odd one out.

father

cousin

sister

fish

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. father: bố

B. cousin: anh/chị em họ

C. sister: chị/em gái

D. fish: con cá

Đáp án D là tên con vật, các đáp án còn lại là các thành viên trong gia đình.

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Fill in the missing letter.

_unt

o

a

e

u

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Từ đúng là “aunt” (cô/dì/bác gái).

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word with the underlined part pronounced differently.

brother

grandmother

this

thank

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. brother /ˈbrʌðə(r)/: anh/em trai

B. grandmother /ˈɡrænmʌðə(r)/: bà

C. this /ðɪs/: này, cái này

D. thank /θæŋk/: cám ơn

Đáp án D có phần gạch chân được phát âm là /θ/, các đáp án còn lại có phần gạch chân phát âm là /ð/.

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Which word starts with the /pl/ sound?

play

clean

father

pet

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án A. play bắt đầu bằng âm /pl/.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 20 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word with the underlined part pronounced differently.

mother

brother

cousin

go

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. mother /ˈmʌðə(r)/: mẹ

B. brother /ˈbrʌðə(r)/: anh/em trai

C. cousin /ˈkʌzn/: anh/chị em họ

D. go /ɡəʊ/: đi

Đáp án D có phần gạch chân được phát âm là /əʊ/, các đáp án còn lại có phần gạch chân phát âm là /ʌ/.

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct order.

1. dog

2. cousin

3. homework

cousin, dog, homework

homework, dog, cousin

dog, cousin, homework

homework, cousin, dog

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Thứ tự các từ là B. homework, dog, cousin.

Dịch nghĩa: bài tập về nhà, con chó, anh/chị em họ.

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Which word does not have the sound /pl/?

like

place

please

play

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án A. like không có âm /pl/.

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Odd one out.

cat

bird

fish

mother

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. cat: con mèo

B. bird: con chim

C. fish: con cá

D. mother: mẹ

Đáp án D. mother là thành viên trong gia đình, các đáp án còn lại là tên các con vật.

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

Do your homework.

Clean your room.

Go to bed.

Wake up.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. Do your homework: Làm bài tập về nhà

B. Clean your room: Dọn dẹp phòng

C. Go to bed: Đi ngủ

D. Wake up: Thức dậy

13.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correctly spelled word.

grandmather

grandmother

granmother

grandmoter

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Đáp án B. grandmother là cách viết đúng của từ “bà” trong tiếng Anh.

14.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Odd one out.

cousin

mother

sister

bird

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. cousin: anh/chị em họ

B. mother: mẹ

C. sister: chị/em gái

D. bird: con chim

Đáp án D. bird là tên con vật, các đáp án còn lại là các thành viên trong gia đình.

15.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Circle the word with the /ð/ sound at the beginning.

this

cat

go

she

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án A. this bắt đầu bằng âm /ð/.

16.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correctly spelled word.

cosine

cousin

casin

cousine

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Đáp án B. cousin là cách viết đúng của từ “anh/chị em họ” trong tiếng Anh.

17.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Which word does not have the sound /ʌ/?

uncle

up

USA

cousin

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đáp án C. USA không có âm /ʌ/.

18.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

grandmother

uncle

father

mother

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. grandmother: bà

B. uncle: chú/bác trai

C. father: bố

D. mother: mẹ

19.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the right picture.

“fish”

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

fish: con cá

20.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Complete.

This is my _________.

uncle

grandmother

cat

aunt

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Dịch nghĩa: Đây là dì/cô của tớ.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 3

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả