20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Unit 5. Where's the ball - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Unit 5. Where's the ball - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 284 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and choose.

Listen and choose. (ảnh 1)

Listen and choose. (ảnh 2)

Listen and choose. (ảnh 3)

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Bài nghe: N, n, nurse.

Dịch nghĩa: N, n, y tá.

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án C.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and choose.

Listen and choose. (ảnh 1)

Listen and choose. (ảnh 2)

Listen and choose. (ảnh 3)

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Bài nghe: S, s, octopus.

Dịch nghĩa: S, s, con bạch tuộc.

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án B.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the picture that begins with the letter O.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Chọn bức tranh bắt đầu bằng chữ cái O.

A. Frisbee (n): đĩa ném

B. Tiger (n): con hổ

C. Zebra (n): con ngựa vằn

D. Orange (n): quả cam

Đáp án D. Orange (quả cam) bắt đầu bằng chữ cái O.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the picture that begins with the letter Q.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Chọn bức tranh bắt đầu bằng chữ cái Q.

A. Queen (n): nữ hoàng

B. Umbrella (n): cái ô

C. Turtle (n): con rùa

D. Plane (n): máy bay

Đáp án A. Queen (nữ hoàng) bắt đầu bằng chữ cái Q.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the picture that begins with the letter N.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Chọn bức tranh bắt đầu bằng chữ cái N.

A. Nurse (n): y tá

B. Sofa (n): ghế sô pha

C. Slide (n): cầu trượt

D. Hat (n): cái mũ

Đáp án A. Nurse (y tá) bắt đầu bằng chữ cái N.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the picture that begins with the letter P.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Chọn bức tranh bắt đầu bằng chữ cái P.

A. Man (n): người đàn ông

B. Pencil (n): bút chì

C. Fish (n): con cá

D. Wall (n): bức tường

Đáp án B. Pencil (bút chì) bắt đầu bằng chữ cái P.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

seesaw

slide

tiger

Frisbee

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. seesaw (n): bập bênh

B. slide (n): cầu trượt

C. tiger (n): con hổ

D. Frisbee (n): đĩa ném

Chọn C vì là từ chỉ động vật, các từ còn lại là từ chỉ đồ vật trong công viên.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

goal

arms

face

legs

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. goal (n): khung thành

B. arms (n): cánh tay

C. face (n): khuôn mặt

D. legs (n): chân

Chọn vì A là từ đồ vật trong công viên, các từ còn lại là từ chỉ bộ phận cơ thể.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Rearrange: O O P L

Oopl

Lpoo

Oolp

Pool

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

D. Pool (bể bơi) là từ đúng. A, B, C là các từ không có nghĩa.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Rearrange: W A E S E S

Seesaw

Wasees

Essewa

Wseesa

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. Seesaw (bập bênh) là từ đúng. B, C, D là các từ không có nghĩa.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Which letters are missing?

EE

UU

RR

AA

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Từ đúng: FRISBEE (n): đĩa ném

Chọn đáp án A.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Which letters are missing?

KK

II

EE

SS

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Từ đúng: SEESAW (n): bập bênh

Chọn đáp án C.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Which letter is missing?

N

S

R

J

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Từ đúng: OCTOPUS (n): bạch tuộc

Chọn đáp án B.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose.

Yo-yo

Ball

Tree

Goal

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. Yo-yo (n): con quay yo-yo

B. Ball (n): quả bóng

C. Tree (n): cái cây

D. Goal (n): khung thành

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án D.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose: TREE

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. Goal (n): khung thành

B. Frisbee (n): đĩa ném

C. Pool (n): bể bơi

D. Tree (n): cái cây

Dựa vào các bức tranh, chọn đáp án C.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose.

- Where’s the cat?

- It’s _______ the sofa.

in

on

under

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. in (giới từ): ở trong

B. on (giới từ): ở trên

C. under (giới từ): ở dưới

Dựa vào các bức tranh, chọn đáp án D.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose.

The box is _______ the desk.

in

on

under

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. in (giới từ): ở trong

B. on (giới từ): ở trên

C. under (giới từ): ở dưới

Dựa vào các bức tranh, chọn đáp án A.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose.

- Where’s the ball?

- _______

It’s in the pool.

It’s on the slide.

It’s under the seesaw.

It’s in the goal.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. Nó ở trong bể bơi.

B. Nó ở trên cầu trượt.

C. Nó ở dưới bập bênh.

D. Nó ở trong khung thành.

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án A.

Dịch nghĩa:

- Quả bóng ở đâu?

- Nó ở trong bể bơi.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Count and add.

Nineteen balls

Eleven balls

Sixteen balls

Ten balls

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. 19 quả bóng

B. 11 quả bóng

C. 6 quả bóng

D. 10 quả bóng

Dựa vào phép tính trong ảnh, có tổng cộng 19 quả bóng.

Chọn đáp án A.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Count and add.

Twelve slides

Ten slides

Twenty slides

Thirteen slides

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. 12 cái cầu trượt

B. 10 cái cầu trượt

C. 20 cái trượt

D. 13 cái cầu trượt

Dựa vào phép tính trong ảnh, có tổng cộng 20 cái cầu trượt.

Chọn đáp án C.