20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Unit 5. Where's the ball - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
20 câu hỏi
Listen and choose.



Đáp án đúng: C
Bài nghe: N, n, nurse.
Dịch nghĩa: N, n, y tá.
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án C.
Listen and choose.



Đáp án đúng: B
Bài nghe: S, s, octopus.
Dịch nghĩa: S, s, con bạch tuộc.
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án B.
Choose the picture that begins with the letter O.




Đáp án đúng: D
Chọn bức tranh bắt đầu bằng chữ cái O.
A. Frisbee (n): đĩa ném
B. Tiger (n): con hổ
C. Zebra (n): con ngựa vằn
D. Orange (n): quả cam
Đáp án D. Orange (quả cam) bắt đầu bằng chữ cái O.
Choose the picture that begins with the letter Q.




Đáp án đúng: A
Chọn bức tranh bắt đầu bằng chữ cái Q.
A. Queen (n): nữ hoàng
B. Umbrella (n): cái ô
C. Turtle (n): con rùa
D. Plane (n): máy bay
Đáp án A. Queen (nữ hoàng) bắt đầu bằng chữ cái Q.
Choose the picture that begins with the letter N.




Đáp án đúng: A
Chọn bức tranh bắt đầu bằng chữ cái N.
A. Nurse (n): y tá
B. Sofa (n): ghế sô pha
C. Slide (n): cầu trượt
D. Hat (n): cái mũ
Đáp án A. Nurse (y tá) bắt đầu bằng chữ cái N.
Choose the picture that begins with the letter P.




Đáp án đúng: B
Chọn bức tranh bắt đầu bằng chữ cái P.
A. Man (n): người đàn ông
B. Pencil (n): bút chì
C. Fish (n): con cá
D. Wall (n): bức tường
Đáp án B. Pencil (bút chì) bắt đầu bằng chữ cái P.
Odd one out.
seesaw
slide
tiger
Frisbee
Đáp án đúng: C
A. seesaw (n): bập bênh
B. slide (n): cầu trượt
C. tiger (n): con hổ
D. Frisbee (n): đĩa ném
Chọn C vì là từ chỉ động vật, các từ còn lại là từ chỉ đồ vật trong công viên.
Odd one out.
goal
arms
face
legs
Đáp án đúng: A
A. goal (n): khung thành
B. arms (n): cánh tay
C. face (n): khuôn mặt
D. legs (n): chân
Chọn vì A là từ đồ vật trong công viên, các từ còn lại là từ chỉ bộ phận cơ thể.
Rearrange: O O P L
Oopl
Lpoo
Oolp
Pool
Đáp án đúng: D
D. Pool (bể bơi) là từ đúng. A, B, C là các từ không có nghĩa.
Rearrange: W A E S E S
Seesaw
Wasees
Essewa
Wseesa
Đáp án đúng: A
A. Seesaw (bập bênh) là từ đúng. B, C, D là các từ không có nghĩa.
Which letters are missing?

EE
UU
RR
AA
Đáp án đúng: A
Từ đúng: FRISBEE (n): đĩa ném
Chọn đáp án A.
Which letters are missing?

KK
II
EE
SS
Đáp án đúng: C
Từ đúng: SEESAW (n): bập bênh
Chọn đáp án C.
Which letter is missing?

N
S
R
J
Đáp án đúng: B
Từ đúng: OCTOPUS (n): bạch tuộc
Chọn đáp án B.
Look and choose.

Yo-yo
Ball
Tree
Goal
Đáp án đúng: D
A. Yo-yo (n): con quay yo-yo
B. Ball (n): quả bóng
C. Tree (n): cái cây
D. Goal (n): khung thành
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án D.
Read and choose: TREE




Đáp án đúng: C
A. Goal (n): khung thành
B. Frisbee (n): đĩa ném
C. Pool (n): bể bơi
D. Tree (n): cái cây
Dựa vào các bức tranh, chọn đáp án C.
Read and choose.

- Where’s the cat?
- It’s _______ the sofa.
in
on
under
Đáp án đúng: B
A. in (giới từ): ở trong
B. on (giới từ): ở trên
C. under (giới từ): ở dưới
Dựa vào các bức tranh, chọn đáp án D.
Read and choose.

The box is _______ the desk.
in
on
under
Đáp án đúng: C
A. in (giới từ): ở trong
B. on (giới từ): ở trên
C. under (giới từ): ở dưới
Dựa vào các bức tranh, chọn đáp án A.
Look and choose.

- Where’s the ball?
- _______
It’s in the pool.
It’s on the slide.
It’s under the seesaw.
It’s in the goal.
Đáp án đúng: A
A. Nó ở trong bể bơi.
B. Nó ở trên cầu trượt.
C. Nó ở dưới bập bênh.
D. Nó ở trong khung thành.
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án A.
Dịch nghĩa:
- Quả bóng ở đâu?
- Nó ở trong bể bơi.
Count and add.

Nineteen balls
Eleven balls
Sixteen balls
Ten balls
Đáp án đúng: A
A. 19 quả bóng
B. 11 quả bóng
C. 6 quả bóng
D. 10 quả bóng
Dựa vào phép tính trong ảnh, có tổng cộng 19 quả bóng.
Chọn đáp án A.
Count and add.

Twelve slides
Ten slides
Twenty slides
Thirteen slides
Đáp án đúng: C
A. 12 cái cầu trượt
B. 10 cái cầu trượt
C. 20 cái trượt
D. 13 cái cầu trượt
Dựa vào phép tính trong ảnh, có tổng cộng 20 cái cầu trượt.
Chọn đáp án C.
