20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Unit 5. Where's the ball - Grammar - Family and Friends có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Unit 5. Where's the ball - Grammar - Family and Friends có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 285 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

Where _______ the ball?

are

is

am

do

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẫu câu dùng để hỏi vị trí của người hoặc vật: Where's (Where is) the + danh từ chỉ người/vật số ít? (... ở đâu?)

Xét các đáp án, ta thấy B. is là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa: Quả bóng ở đâu?

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

_______ is the towel?

What

Where

How

Are

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẫu câu dùng để hỏi vị trí của người hoặc vật: Where's (Where is) the + danh từ chỉ người/vật số ít? (... ở đâu?)

Xét các đáp án, ta thấy B. Where là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa: Cái khăn tắm ở đâu?

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

Where is the _______?

hats

pen

cars

puppets

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẫu câu dùng để hỏi vị trí của người hoặc vật: Where's (Where is) the + danh từ chỉ người/vật số ít? (... ở đâu?)

Xét các đáp án:

A. hats (n số nhiều): những cái mũ

B. pen (n): bút mực

C. cars (n số nhiều): những chiếc xe ô tô

D. puppets (n số nhiều): những con rối

Ta thấy B. pen là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa: Cái bút mực ở đâu?

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

It’s _______ the box.

brown

umbrella

in

ill

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu để trả lời đồ vật đó ở đâu: It's + giới từ chỉ vị trí (in/on/under) + vị trí của đồ vật đó (Nó ở trên/trong/bên dưới...)

Xét các đáp án:

A. brown (n, adj): màu nâu

B. umbrella (n): cái ô

C. in (giới từ): ở trong

D. ill (adj): ốm

Ta thấy C. in là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa: Nó ở trong cái hộp.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct question.

It’s on the _______.

Monday

quiet

walk

slide

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Mẫu câu để trả lời đồ vật đó ở đâu: It's + giới từ chỉ vị trí (in/on/under) + vị trí của đồ vật đó (Nó ở trên/trong/bên dưới...)

Xét các đáp án:

A. Monday: Thứ Hai

B. quiet (adj): im lặng

C. walk (v): đi bộ

D. slide (n): cầu trượt

Ta thấy D. slide là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa: Nó ở trên cầu trượt.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct question.

- _______

- No, it isn’t.

Is it a tree?

I like brown.

Where’s the lion?

Line up.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Mẫu câu hỏi dạng có/không về vật (số ít):

Is it + a/an + danh từ số ít? (Đây có phải là … không?)

Trả lời: Yes, it is. / No, it isn’t. (Đúng thế. / Không phải.)

Xét các đáp án:

A. Đây có phải cái cây không?

B. Tớ thích màu nâu.

C. Con sư tử ở đâu?

D. Xếp hàng.

Ta thấy A là câu hỏi phù hợp.

Dịch nghĩa:

- Đây có phải cái cây không?

- Không phải.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

It’s under the seesaw.

It’s in the pool.

It’s on the slide.

It’s in the goal.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa câu trong ảnh: Quả bóng ở đâu?

Xét các đáp án:

A. Nó ở dưới bập bênh.

B. Nó ở trong bể bơi.

C. Nó ở trên cầu trượt.

D. Nó ở trong khung thành.

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án A.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

- Where’s the cat?

- _______

I walk to grandma’s house.

It’s under the chair.

It’s on the desk.

It’s in the box.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Xét các đáp án:

A. Tớ đi bộ tới nhà bà.

B. Nó ở dưới cái ghế.

C. Nó ở trên bàn học.

D. Nó ở trong cái hộp.

Ta thấy D là câu trả lời phù hợp.

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án D.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Match.

1-a; 2-b; 3-c

1-c; 2-b; 3-a

1-b; 2-c; 3-a

1-a; 2-c; 3-b

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

1. Nó ở trong khung thành. → tương ứng với bức tranh “b”.

2. Nó ở dưới cái bập bênh. → tương ứng với bức tranh “c”.

3. Nó ở trên cầu trượt. → tương ứng với bức tranh “a”.

Xét các đáp án, ta thấy C là đáp án đúng.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Match.

1. Where’s the hat?a. No, they aren’t.
2. Is this your pen?b. It’s on the sofa.
3. Are this his pants?c. Yes, it is.

1-c; 2-b; 3-a

1-b; 2-c; 3-a

1-a; 2-c; 3-b

1-a; 2-b; 3-c

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

1. Cái mũ ở đâu? → tương ứng với b. It’s on the sofa. (Nó ở trên ghế sô pha.)

2. Đây có phải mẹ của cậu không? → tương ứng với c. Yes, it is. (Đúng thế.)

3. Đây có phải quần của anh không? → tương ứng với a. No, they aren’t. (Không phải.)

Xét các đáp án, ta thấy B là đáp án đúng.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct translation.

Where’s the umbrella?

Cậu bao nhiêu tuổi?

Cái ô ở đâu?

Đây có phải đôi tất của cô ấy không?

Đây có phải máy bay không?

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. Cậu bao nhiêu tuổi? (How old are you?)

B. Cái ô ở đâu? (Where’s the umbrella? )

C. Đây có phải đôi tất của cô ấy không? (Are these her socks?)

D. Đây có phải máy bay không? (Is it a plane?)

Chọn đáp án B.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct translation.

Đây là những con thỏ.

These are my arms.

It’s a big lion.

I like purple.

They’re rabbits.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. These are my arms. (Đây là cánh tay của tớ.)

B. It’s a big lion. (Đây là một con sư tử lớn.)

C. I like purple. (Tớ thích màu tím.)

D. They’re rabbits. (Đây là những con thỏ.)

Chọn đáp án D.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct translation.

Are these his shoes?

Đây có phải đôi giày của anh ấy không?

Đây là người máy.

Đây là màu cam.

Nó ở trong khung thành.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. Đây có phải đôi giày của anh ấy không? (Are these his shoes?)

B. Đây là người máy. (It’s a robot.)

C. Đây là màu cam. (It’s orange.)

D. Nó ở trong khung thành. (It’s in the goal.)

Chọn đáp án A.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct translation.

Nó ở dưới bập bênh.

He’s sad.

I have four pears.

It’s under the seesaw.

It’s a teddy bear.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. He’s sad. (Anh ấy cảm thấy buồn.)

B. I have four pears. (Tớ có 4 quả lê.)

C. It’s under the seesaw. (Nó ở dưới bập bênh.)

D. It’s a teddy bear. (Đây là gấu bông.)

Chọn đáp án C.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct sentence.

Where’s the Frisbee?

The Frisbee where’s?

Frisbee the where’s?

Where’s Frisbee the?

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Mẫu câu dùng để hỏi vị trí của người hoặc vật: Where's (Where is) the + danh từ chỉ người/vật số ít? (... ở đâu?)

Xét các đáp án, ta thấy A là cấu trúc đúng.

Dịch nghĩa: Cái đĩa ném ở đâu?

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

On the slide it’s.

It’s on the slide.

Slide it’s on the.

The slide it’s on.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẫu câu để trả lời đồ vật đó ở đâu: It's + từ chỉ vị trí (in/on/under) + địa điểm của đồ vật đó (Nó ở trên/trong/bên dưới...)

Xét các đáp án, ta thấy B là cấu trúc đúng.

Dịch nghĩa: Nó ở trên cầu trượt.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Which word is incorrect?

Look at the ball. It’s on the goal.

the

ball

on

goal

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu để trả lời đồ vật đó ở đâu: It's + từ chỉ vị trí (in/on/under) + địa điểm của đồ vật đó (Nó ở trên/trong/bên dưới...)

Xét các đáp án, ta thấy C. on là từ sai, vì khi một vật được bao quanh bởi gì đó thì sử dụng từ “in”.

Sửa thành: It’s in the goal.

Dịch nghĩa: Nhìn quả bóng kìa. Nó ở trong khung thành.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Which word is incorrect?

Where are the umbrella?

Where

are

the

umbrella

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẫu câu dùng để hỏi vị trí của người hoặc vật: Where's (Where is) the + danh từ chỉ người/vật số ít? (... ở đâu?)

Xét các đáp án, ta thấy B. are là từ sai, vì chủ ngữ “umbrella” là danh từ số ít đi với “is”.

Sửa thành: Where is the umbrella?

Dịch nghĩa: Cái ô ở đâu?

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Put the words in the correct order.

ball? / Where’s / the

Ball where’s the?

The ball where’s?

Ball the where’s?

Where’s the ball?

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Mẫu câu dùng để hỏi vị trí của người hoặc vật: Where's (Where is) the + danh từ chỉ người/vật số ít? (... ở đâu?)

Xét các đáp án, ta thấy D có thứ tự sắp xếp khớp với mẫu câu trên.

Dịch nghĩa: Quả bóng ở đâu?

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Put the words in the correct order.

It’s / the / seesaw. / under

It’s under the seesaw.

Under it’s the seesaw.

Seesaw it’s the under.

The under it’s seesaw.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Mẫu câu để trả lời đồ vật đó ở đâu: It's + từ chỉ vị trí (in/on/under) + địa điểm của đồ vật đó (Nó ở trên/trong/bên dưới...)

Xét các đáp án, ta thấy A có thứ tự sắp xếp khớp với mẫu câu trên.

Dịch nghĩa: Nó ở dưới bập bênh.