20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Unit 5. Where's the ball - Grammar - Family and Friends có đáp án
20 câu hỏi
Fill in the blank.
Where _______ the ball?
are
is
am
do
Đáp án đúng: B
Mẫu câu dùng để hỏi vị trí của người hoặc vật: Where's (Where is) the + danh từ chỉ người/vật số ít? (... ở đâu?)
Xét các đáp án, ta thấy B. is là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Quả bóng ở đâu?
Fill in the blank.
_______ is the towel?
What
Where
How
Are
Đáp án đúng: B
Mẫu câu dùng để hỏi vị trí của người hoặc vật: Where's (Where is) the + danh từ chỉ người/vật số ít? (... ở đâu?)
Xét các đáp án, ta thấy B. Where là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Cái khăn tắm ở đâu?
Fill in the blank.
Where is the _______?
hats
pen
cars
puppets
Đáp án đúng: B
Mẫu câu dùng để hỏi vị trí của người hoặc vật: Where's (Where is) the + danh từ chỉ người/vật số ít? (... ở đâu?)
Xét các đáp án:
A. hats (n số nhiều): những cái mũ
B. pen (n): bút mực
C. cars (n số nhiều): những chiếc xe ô tô
D. puppets (n số nhiều): những con rối
Ta thấy B. pen là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Cái bút mực ở đâu?
Choose the correct answer.
It’s _______ the box.
brown
umbrella
in
ill
Đáp án đúng: C
Mẫu câu để trả lời đồ vật đó ở đâu: It's + giới từ chỉ vị trí (in/on/under) + vị trí của đồ vật đó (Nó ở trên/trong/bên dưới...)
Xét các đáp án:
A. brown (n, adj): màu nâu
B. umbrella (n): cái ô
C. in (giới từ): ở trong
D. ill (adj): ốm
Ta thấy C. in là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Nó ở trong cái hộp.
Choose the correct question.
It’s on the _______.
Monday
quiet
walk
slide
Đáp án đúng: D
Mẫu câu để trả lời đồ vật đó ở đâu: It's + giới từ chỉ vị trí (in/on/under) + vị trí của đồ vật đó (Nó ở trên/trong/bên dưới...)
Xét các đáp án:
A. Monday: Thứ Hai
B. quiet (adj): im lặng
C. walk (v): đi bộ
D. slide (n): cầu trượt
Ta thấy D. slide là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Nó ở trên cầu trượt.
Choose the correct question.
- _______
- No, it isn’t.
Is it a tree?
I like brown.
Where’s the lion?
Line up.
Đáp án đúng: A
Mẫu câu hỏi dạng có/không về vật (số ít):
Is it + a/an + danh từ số ít? (Đây có phải là … không?)
Trả lời: Yes, it is. / No, it isn’t. (Đúng thế. / Không phải.)
Xét các đáp án:
A. Đây có phải cái cây không?
B. Tớ thích màu nâu.
C. Con sư tử ở đâu?
D. Xếp hàng.
Ta thấy A là câu hỏi phù hợp.
Dịch nghĩa:
- Đây có phải cái cây không?
- Không phải.
Choose the best answer.

It’s under the seesaw.
It’s in the pool.
It’s on the slide.
It’s in the goal.
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa câu trong ảnh: Quả bóng ở đâu?
Xét các đáp án:
A. Nó ở dưới bập bênh.
B. Nó ở trong bể bơi.
C. Nó ở trên cầu trượt.
D. Nó ở trong khung thành.
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án A.
Choose the correct answer.

- Where’s the cat?
- _______
I walk to grandma’s house.
It’s under the chair.
It’s on the desk.
It’s in the box.
Đáp án đúng: D
Xét các đáp án:
A. Tớ đi bộ tới nhà bà.
B. Nó ở dưới cái ghế.
C. Nó ở trên bàn học.
D. Nó ở trong cái hộp.
Ta thấy D là câu trả lời phù hợp.
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án D.
Match.

1-a; 2-b; 3-c
1-c; 2-b; 3-a
1-b; 2-c; 3-a
1-a; 2-c; 3-b
Đáp án đúng: C
1. Nó ở trong khung thành. → tương ứng với bức tranh “b”.
2. Nó ở dưới cái bập bênh. → tương ứng với bức tranh “c”.
3. Nó ở trên cầu trượt. → tương ứng với bức tranh “a”.
Xét các đáp án, ta thấy C là đáp án đúng.
Match.
| 1. Where’s the hat? | a. No, they aren’t. |
| 2. Is this your pen? | b. It’s on the sofa. |
| 3. Are this his pants? | c. Yes, it is. |
1-c; 2-b; 3-a
1-b; 2-c; 3-a
1-a; 2-c; 3-b
1-a; 2-b; 3-c
Đáp án đúng: B
1. Cái mũ ở đâu? → tương ứng với b. It’s on the sofa. (Nó ở trên ghế sô pha.)
2. Đây có phải mẹ của cậu không? → tương ứng với c. Yes, it is. (Đúng thế.)
3. Đây có phải quần của anh không? → tương ứng với a. No, they aren’t. (Không phải.)
Xét các đáp án, ta thấy B là đáp án đúng.
Choose the correct translation.
Where’s the umbrella?
Cậu bao nhiêu tuổi?
Cái ô ở đâu?
Đây có phải đôi tất của cô ấy không?
Đây có phải máy bay không?
Đáp án đúng: B
A. Cậu bao nhiêu tuổi? (How old are you?)
B. Cái ô ở đâu? (Where’s the umbrella? )
C. Đây có phải đôi tất của cô ấy không? (Are these her socks?)
D. Đây có phải máy bay không? (Is it a plane?)
Chọn đáp án B.
Choose the correct translation.
Đây là những con thỏ.
These are my arms.
It’s a big lion.
I like purple.
They’re rabbits.
Đáp án đúng: D
A. These are my arms. (Đây là cánh tay của tớ.)
B. It’s a big lion. (Đây là một con sư tử lớn.)
C. I like purple. (Tớ thích màu tím.)
D. They’re rabbits. (Đây là những con thỏ.)
Chọn đáp án D.
Choose the correct translation.
Are these his shoes?
Đây có phải đôi giày của anh ấy không?
Đây là người máy.
Đây là màu cam.
Nó ở trong khung thành.
Đáp án đúng: A
A. Đây có phải đôi giày của anh ấy không? (Are these his shoes?)
B. Đây là người máy. (It’s a robot.)
C. Đây là màu cam. (It’s orange.)
D. Nó ở trong khung thành. (It’s in the goal.)
Chọn đáp án A.
Choose the correct translation.
Nó ở dưới bập bênh.
He’s sad.
I have four pears.
It’s under the seesaw.
It’s a teddy bear.
Đáp án đúng: C
A. He’s sad. (Anh ấy cảm thấy buồn.)
B. I have four pears. (Tớ có 4 quả lê.)
C. It’s under the seesaw. (Nó ở dưới bập bênh.)
D. It’s a teddy bear. (Đây là gấu bông.)
Chọn đáp án C.
Choose the correct sentence.
Where’s the Frisbee?
The Frisbee where’s?
Frisbee the where’s?
Where’s Frisbee the?
Đáp án đúng: A
Mẫu câu dùng để hỏi vị trí của người hoặc vật: Where's (Where is) the + danh từ chỉ người/vật số ít? (... ở đâu?)
Xét các đáp án, ta thấy A là cấu trúc đúng.
Dịch nghĩa: Cái đĩa ném ở đâu?
Choose the correct answer.
On the slide it’s.
It’s on the slide.
Slide it’s on the.
The slide it’s on.
Đáp án đúng: B
Mẫu câu để trả lời đồ vật đó ở đâu: It's + từ chỉ vị trí (in/on/under) + địa điểm của đồ vật đó (Nó ở trên/trong/bên dưới...)
Xét các đáp án, ta thấy B là cấu trúc đúng.
Dịch nghĩa: Nó ở trên cầu trượt.
Which word is incorrect?
Look at the ball. It’s on the goal.
the
ball
on
goal
Đáp án đúng: C
Mẫu câu để trả lời đồ vật đó ở đâu: It's + từ chỉ vị trí (in/on/under) + địa điểm của đồ vật đó (Nó ở trên/trong/bên dưới...)
Xét các đáp án, ta thấy C. on là từ sai, vì khi một vật được bao quanh bởi gì đó thì sử dụng từ “in”.
Sửa thành: It’s in the goal.
Dịch nghĩa: Nhìn quả bóng kìa. Nó ở trong khung thành.
Which word is incorrect?
Where are the umbrella?
Where
are
the
umbrella
Đáp án đúng: B
Mẫu câu dùng để hỏi vị trí của người hoặc vật: Where's (Where is) the + danh từ chỉ người/vật số ít? (... ở đâu?)
Xét các đáp án, ta thấy B. are là từ sai, vì chủ ngữ “umbrella” là danh từ số ít đi với “is”.
Sửa thành: Where is the umbrella?
Dịch nghĩa: Cái ô ở đâu?
Put the words in the correct order.
ball? / Where’s / the
Ball where’s the?
The ball where’s?
Ball the where’s?
Where’s the ball?
Đáp án đúng: D
Mẫu câu dùng để hỏi vị trí của người hoặc vật: Where's (Where is) the + danh từ chỉ người/vật số ít? (... ở đâu?)
Xét các đáp án, ta thấy D có thứ tự sắp xếp khớp với mẫu câu trên.
Dịch nghĩa: Quả bóng ở đâu?
Put the words in the correct order.
It’s / the / seesaw. / under
It’s under the seesaw.
Under it’s the seesaw.
Seesaw it’s the under.
The under it’s seesaw.
Đáp án đúng: A
Mẫu câu để trả lời đồ vật đó ở đâu: It's + từ chỉ vị trí (in/on/under) + địa điểm của đồ vật đó (Nó ở trên/trong/bên dưới...)
Xét các đáp án, ta thấy A có thứ tự sắp xếp khớp với mẫu câu trên.
Dịch nghĩa: Nó ở dưới bập bênh.
