20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Unit 4. I go to school by bus - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Unit 4. I go to school by bus - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 282 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and choose.

Listen and choose. (ảnh 1)

Listen and choose. (ảnh 2)

Listen and choose. (ảnh 3)

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Bài nghe: W, w, wall.

Dịch nghĩa: W, w, bức tường.

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án C.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and choose.

Listen and choose. (ảnh 1)

Listen and choose. (ảnh 2)

Listen and choose. (ảnh 3)

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Bài nghe: Z, z, zebra.

Dịch nghĩa: Z, z, ngựa vằn.

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án A.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the picture that begins with the letter W.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Chọn bức tranh bắt đầu bằng chữ cái W.

A. Zoo (n): vườn thú

B. Woman (n): người phụ nữ

C. Towel (n): khăn tắm

D. Rainbow (n): cầu vồng

Đáp án B. Woman (người phụ nữ) bắt đầu bằng chữ cái W.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the picture that ends with the letter X.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Chọn bức tranh kết thúc bằng chữ cái X.

A. Box (n): cái hộp

B. Umbrella (n): cái ô

C. Yogurt (n): sữa chua

D. Wall (n): bức tường

Đáp án A. Fox (con cáo) kết thúc bằng chữ cái X.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the picture that begins with the letter Y.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Chọn bức tranh bắt đầu bằng chữ cái Y.

A. Bus (n): xe buýt

B. Bike (n): xe đạp

C. Ill (adj): ốm

D. Yo-yo (n): con quay yo-yo

Đáp án D. Yo-yo (con quay yo-yo) bắt đầu bằng chữ cái Y.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the picture that begins with the letter Z.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Chọn bức tranh bắt đầu bằng chữ cái Z.

A. Yogurt (n): sữa chua

B. Box (n): cái hộp

C. Zoo (n): vườn thú

D. Queen (n): nữ hoàng

Đáp án C. Zoo (vườn thú) bắt đầu bằng chữ cái Z.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

bike

truck

boat

woman

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. bike (n): xe đạp

B. truck (n): xe tải

C. boat (n): con thuyền

D. woman (n): người phụ nữ

Chọn vì D là từ chỉ người, các từ còn lại là từ chỉ phương tiện đi lại.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

yogurt

sandwich

teddy bear

cookie

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. yogurt (n): sữa chua

B. sandwich (n): bánh kẹp

C. teddy bear (n): gấu bông

D. cookie (n): bánh quy

Chọn vì C là từ chỉ đồ chơi, các từ còn lại là từ chỉ đồ ăn.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Rearrange: M T R O B K O I E

Motorbike

Bmokotire

Ekibrotom

Rotomekib

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. Motorbike (xe máy) là từ đúng. B, C, D là các từ không có nghĩa.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Rearrange: Z B E R A

Arbez

Zebra

Ezrba

Zaerb

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

B. Zebra (ngựa vằn) là từ đúng. A, C, D là các từ không có nghĩa.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Which letter is missing?

N

U

K

Z

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Từ đúng: TRUCK (n): xe tải

Chọn đáp án B.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Which letters are missing?

YY

XX

BB

LL

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Từ đúng: WALL (n): bức tường

Chọn đáp án A.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Which letters are missing?

OO

UU

PP

TT

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Từ đúng: ZOO (n): vườn thú

Chọn đáp án A.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose: BOAT

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. Boat (n): con thuyền

B. Bus (n): xe tải

C. Motorbike (n): xe máy

D. Truck (n): xe tải

Dựa vào các bức tranh, chọn đáp án A.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose.

I have a _______.

truck

car

bike

chair

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. truck (n): xe tải

B. car (n): xe ô tô

C. bike (n): xe đạp

D. chair (n): cái ghế

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án B.

Dịch nghĩa: Tớ có một chiếc xe ô tô.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose.

I go to school by _______.

plane

lunchbox

yogurt

bus

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. plane (n): máy bay

B. lunchbox (n): hộp cơm trưa

C. yogurt (n): sữa chua

D. bus (n): xe buýt

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án D.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose.

I go to school by _______.

bike

bus

motorbike

car

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. bike (n): xe đạp

B. bus (n): xe buýt

C. motorbike (n): xe máy

D. car (n): xe ô tô

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án A.

Dịch nghĩa: Tớ đi đến trường bằng xe đạp.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose.

It’s yellow.

I walk to school.

Is it a robot?

I go to school by car.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa:

A. Đây là màu vàng.

B. Tớ đi bộ tới trường.

C. Đây có phải là người máy không?

D. Tớ đi tới trường bằng ô tô.

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án B.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Count and add.

Sixteen trucks

Fifteen trucks

Twelve trucks

Seventeen trucks

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. 16 cái xe tải

B. 15 cái xe tải

C. 12 cái xe tải

D. 17 cái xe tải

Dựa vào phép tính trong ảnh, có tổng cộng 17 cái xe tải.

Chọn đáp án D.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Count and add.

Eleven bikes.

Thirteen bikes.

Eighteen bikes.

Ten bikes.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. 11 cái xe đạp

B. 13 cái xe đạp

C. 18 cái xe đạp

D. 10 cái xe đạp

Dựa vào phép tính trong ảnh, có tổng cộng 18 chiếc xe đạp.

Chọn đáp án C.