20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Unit 4. I go to school by bus - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
20 câu hỏi
Listen and choose.



Đáp án đúng: C
Bài nghe: W, w, wall.
Dịch nghĩa: W, w, bức tường.
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án C.
Listen and choose.



Đáp án đúng: A
Bài nghe: Z, z, zebra.
Dịch nghĩa: Z, z, ngựa vằn.
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án A.
Choose the picture that begins with the letter W.




Đáp án đúng: B
Chọn bức tranh bắt đầu bằng chữ cái W.
A. Zoo (n): vườn thú
B. Woman (n): người phụ nữ
C. Towel (n): khăn tắm
D. Rainbow (n): cầu vồng
Đáp án B. Woman (người phụ nữ) bắt đầu bằng chữ cái W.
Choose the picture that ends with the letter X.




Đáp án đúng: A
Chọn bức tranh kết thúc bằng chữ cái X.
A. Box (n): cái hộp
B. Umbrella (n): cái ô
C. Yogurt (n): sữa chua
D. Wall (n): bức tường
Đáp án A. Fox (con cáo) kết thúc bằng chữ cái X.
Choose the picture that begins with the letter Y.




Đáp án đúng: D
Chọn bức tranh bắt đầu bằng chữ cái Y.
A. Bus (n): xe buýt
B. Bike (n): xe đạp
C. Ill (adj): ốm
D. Yo-yo (n): con quay yo-yo
Đáp án D. Yo-yo (con quay yo-yo) bắt đầu bằng chữ cái Y.
Choose the picture that begins with the letter Z.




Đáp án đúng: C
Chọn bức tranh bắt đầu bằng chữ cái Z.
A. Yogurt (n): sữa chua
B. Box (n): cái hộp
C. Zoo (n): vườn thú
D. Queen (n): nữ hoàng
Đáp án C. Zoo (vườn thú) bắt đầu bằng chữ cái Z.
Odd one out.
bike
truck
boat
woman
Đáp án đúng: D
A. bike (n): xe đạp
B. truck (n): xe tải
C. boat (n): con thuyền
D. woman (n): người phụ nữ
Chọn vì D là từ chỉ người, các từ còn lại là từ chỉ phương tiện đi lại.
Odd one out.
yogurt
sandwich
teddy bear
cookie
Đáp án đúng: C
A. yogurt (n): sữa chua
B. sandwich (n): bánh kẹp
C. teddy bear (n): gấu bông
D. cookie (n): bánh quy
Chọn vì C là từ chỉ đồ chơi, các từ còn lại là từ chỉ đồ ăn.
Rearrange: M T R O B K O I E
Motorbike
Bmokotire
Ekibrotom
Rotomekib
Đáp án đúng: A
A. Motorbike (xe máy) là từ đúng. B, C, D là các từ không có nghĩa.
Rearrange: Z B E R A
Arbez
Zebra
Ezrba
Zaerb
Đáp án đúng: B
B. Zebra (ngựa vằn) là từ đúng. A, C, D là các từ không có nghĩa.
Which letter is missing?

N
U
K
Z
Đáp án đúng: B
Từ đúng: TRUCK (n): xe tải
Chọn đáp án B.
Which letters are missing?

YY
XX
BB
LL
Đáp án đúng: D
Từ đúng: WALL (n): bức tường
Chọn đáp án A.
Which letters are missing?

OO
UU
PP
TT
Đáp án đúng: A
Từ đúng: ZOO (n): vườn thú
Chọn đáp án A.
Read and choose: BOAT




Đáp án đúng: A
A. Boat (n): con thuyền
B. Bus (n): xe tải
C. Motorbike (n): xe máy
D. Truck (n): xe tải
Dựa vào các bức tranh, chọn đáp án A.
Look and choose.

I have a _______.
truck
car
bike
chair
Đáp án đúng: B
A. truck (n): xe tải
B. car (n): xe ô tô
C. bike (n): xe đạp
D. chair (n): cái ghế
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án B.
Dịch nghĩa: Tớ có một chiếc xe ô tô.
Read and choose.

I go to school by _______.
plane
lunchbox
yogurt
bus
Đáp án đúng: D
A. plane (n): máy bay
B. lunchbox (n): hộp cơm trưa
C. yogurt (n): sữa chua
D. bus (n): xe buýt
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án D.
Read and choose.

I go to school by _______.
bike
bus
motorbike
car
Đáp án đúng: A
A. bike (n): xe đạp
B. bus (n): xe buýt
C. motorbike (n): xe máy
D. car (n): xe ô tô
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án A.
Dịch nghĩa: Tớ đi đến trường bằng xe đạp.
Look and choose.

It’s yellow.
I walk to school.
Is it a robot?
I go to school by car.
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa:
A. Đây là màu vàng.
B. Tớ đi bộ tới trường.
C. Đây có phải là người máy không?
D. Tớ đi tới trường bằng ô tô.
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án B.
Count and add.

Sixteen trucks
Fifteen trucks
Twelve trucks
Seventeen trucks
Đáp án đúng: D
A. 16 cái xe tải
B. 15 cái xe tải
C. 12 cái xe tải
D. 17 cái xe tải
Dựa vào phép tính trong ảnh, có tổng cộng 17 cái xe tải.
Chọn đáp án D.
Count and add.

Eleven bikes.
Thirteen bikes.
Eighteen bikes.
Ten bikes.
Đáp án đúng: C
A. 11 cái xe đạp
B. 13 cái xe đạp
C. 18 cái xe đạp
D. 10 cái xe đạp
Dựa vào phép tính trong ảnh, có tổng cộng 18 chiếc xe đạp.
Chọn đáp án C.
