20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Unit 4. I go to school by bus - Grammar - Family and Friends có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Unit 4. I go to school by bus - Grammar - Family and Friends có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 284 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

I go to school _______ car.

is

are

by

a

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu tả bản thân đi tới một địa điểm nào đó bằng một phương tiện đi lại:

I go to + địa điểm + by + tên phương tiện. (Tớ đi tới ... bằng ...)

Xét các đáp án, ta thấy C. by là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa: Tớ đi tới trường bằng ô tô.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

I go to grandma’s house by _______.

motorbike

queen

nose

ink

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Mẫu câu tả bản thân đi tới một địa điểm nào đó bằng một phương tiện đi lại:

I go to + địa điểm + by + tên phương tiện. (Tớ đi tới ... bằng ...)

Xét các đáp án:

A. motorbike (n): xe máy

B. queen (n): nữ hoàng

C. nose (n): cái mũi

D. ink (n): mực

Ta thấy A. motorbike là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa: Tớ đi tới nhà bà bằng xe máy.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

I walk to _______.

happy

cat

lion

school

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Mẫu câu tả bản thân đi tới một địa điểm nào đó bằng cách đi bộ:

I walk to + địa điểm. (Tớ đi bộ tới ...)

Xét các đáp án:

A. happy (adj): vui vẻ

B. cat (n): con mèo

C. lion (n): con sư tử

D. school (n): trường học

Ta thấy D. school là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa: Tớ đi bộ tới trường.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

I _______ to school.

walk

truck

boat

bus

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Mẫu câu tả bản thân đi tới một địa điểm nào đó bằng cách đi bộ:

I walk to + địa điểm. (Tớ đi bộ tới ...)

Xét các đáp án, ta thấy A. walk là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa: Tớ đi bộ tới trường.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

Is it _______ boat?

am

it

a

is

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu hỏi dạng có/không về vật (số ít):

Is it + a/an + danh từ số ít? (Đây có phải là … không?)

Xét các đáp án, ta thấy C. a là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa: Đây có phải là con thuyền không?

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best sentence.

Look at the river.

It’s a little boat.

Thank you.

These are my trucks.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Xét các đáp án:

A. Nhìn dòng sông kìa.

B. Đây là một con thuyền nhỏ.

C. Cảm ơn.

D. Đây là những chiếc xe tải của tớ.

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án B.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Match.

1-b; 2-c; 3-a

1-c; 2-b; 3-a

1-a; 2-b; 3-c

1-a; 2-c; 3-b

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

1. Tớ đi tới trường bằng xe buýt. → tương ứng với bức tranh “a”.

2. Tớ đi bộ tới trường. → tương ứng với bức tranh “c”.

3. Tớ đi tới trường bằng xe máy. → tương ứng với bức tranh “b”.

Xét các đáp án, ta thấy D là đáp án đúng.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct sentence.

Is this bike your?

Is this your bike?

Your bike this is?

Bike this your is?

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẫu câu hỏi dạng có/không về người hoặc đồ vật (số ít) của đối phương:

Is this your + danh từ số ít? (Đây có phải là … của cậu không?)

Xét các đáp án, ta thấy B là cấu trúc đúng.

Dịch nghĩa: Đây có phải là xe đạp của cậu không?

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct sentence.

This are my car.

This is my boat.

Is my bus this.

My this is truck.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẫu câu giới thiệu người/vật số ít ở gần người nói/người nghe:

This is my + danh từ số ít. (Đây là ... của tớ.)

Xét các đáp án, ta thấy B là cấu trúc đúng.

Dịch nghĩa: Đây là con thuyền của tớ.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct question.

- _______

- No, it isn’t.

What color is it?

What’s this?

Is this your car?

How old are you?

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu hỏi dạng có/không về người hoặc đồ vật (số ít) của đối phương:

Is this your + danh từ số ít? (Đây có phải là … của cậu không?)

Trả lời: Yes, it is. / No, it isn’t. (Đúng thế. / Không phải.)

Xét các đáp án:

A. Đây là màu gì?

B. Đây là gì?

C. Đây có phải là xe ô tô của cậu không?

D. Cậu bao nhiêu tuổi?

Ta thấy C là câu hỏi phù hợp.

Dịch nghĩa:

- Đây có phải là xe ô tô của cậu không?

- Không phải.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct translation.

Tớ đi bộ tới nhà ông tớ.

I walk to my grandpa’s house.

These are my arms.

This is my brother.

He’s thirsty.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. I walk to my grandpa’s house. (Tớ đi bộ tới nhà ông tớ.)

B. These are my arms. (Đây là cánh tay của tớ.)

C. This is my brother. (Đây là anh trai của tớ.)

D. He’s thirsty. (Anh ấy cảm thấy khát)

Chọn đáp án A.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct translation.

It’s a truck.

Tên của tớ là Aaron.

Tớ thích màu đỏ.

Cô ấy cảm thấy vui vẻ.

Đây là xe tải.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. Tên của tớ là Aaron. (I’m Aaron.)

B. Tớ thích màu đỏ. (I like red.)

C. Cô ấy cảm thấy vui vẻ. (She’s happy.)

D. Đây là xe tải. (It’s a truck.)

Chọn đáp án D.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct translation.

Đây có phải xe máy của anh ấy không?

What color is it?

Is this his motorbike?

It’s a big zebra.

What’s your name?

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. What color is it? (Đây là màu gì?)

B. Is this his motorbike? (Đây có phải xe máy của anh ấy không?)

C. It’s a big zebra. (Đây là một con ngựa vằn lớn.)

D. What’s your name? (Cậu tên là gì?)

Chọn đáp án B.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct translation.

I go to school by bike.

Đây là mũi của tớ.

Đây là chị gái của tớ.

Tớ đi tới trường bằng xe đạp.

Tớ có 4 cái bánh quy.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. Đây là mũi của tớ. (This is my nose.)

B. Đây là chị gái của tớ. (This is my sister.)

C. Tớ đi tới trường bằng xe đạp. (I go to school by bike.)

D. Tớ có 4 cái bánh quy. (I have 4 cookies.)

Chọn đáp án C.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct sentence.

bus I go to school by.

to school I by bus go.

school by bus I go to.

I go to school by bus.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Mẫu câu tả bản thân đi tới một địa điểm nào đó bằng một phương tiện đi lại:

I go to + địa điểm + by + tên phương tiện. (Tớ đi tới ... bằng ...)

Xét các đáp án, ta thấy D là cấu trúc đúng.

Dịch nghĩa: Tớ đi tới trường bằng xe buýt.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct sentence.

walk I to school.

to school I walk.

I walk to school.

school to walk I.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu tả bản thân đi tới một địa điểm nào đó bằng cách đi bộ:

I walk to + địa điểm. (Tớ đi bộ tới ...)

Xét các đáp án, ta thấy C là cấu trúc đúng.

Dịch nghĩa: Tớ đi bộ tới trường.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Which word is incorrect?

I go to school in bike.

go

school

in

bike

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu tả bản thân đi tới một địa điểm nào đó bằng một phương tiện đi lại:

I go to + địa điểm + by + tên phương tiện. (Tớ đi tới ... bằng ...)

Xét các đáp án, ta thấy C. in là từ sai, vì mẫu câu là “đi tới đâu”, không phải là “đi trong đâu”.

Sửa thành: I go to school by bike.

Dịch nghĩa: Tớ đi tới trường bằng xe đạp.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Which word is incorrect?

I walk to truck.

I

walk

to

truck

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Mẫu câu tả bản thân đi tới một địa điểm nào đó bằng cách đi bộ:

I walk to + địa điểm. (Tớ đi bộ tới ...)

Xét các đáp án, ta thấy là từ sai D. truck là từ sai, vì “truck” là phương tiện đi lại, không phải một địa điểm.

Sửa thành: I walk to school.

Dịch nghĩa: Tớ đi bộ tới trường.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Put the words in the correct order.

motorbike. / I / go / to / by / school

Motorbike school go to I by.

By school I go to motorbike.

School I motorbike by to.

I go to school by motorbike.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Mẫu câu tả bản thân đi tới một địa điểm nào đó bằng một phương tiện đi lại:

I go to + địa điểm + by + tên phương tiện. (Tớ đi tới ... bằng ...)

Xét các đáp án, ta thấy D có thứ tự sắp xếp khớp với mẫu câu trên.

Dịch nghĩa: Tớ đi tới trường bằng xe máy.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Put the words in the correct order.

I / school / to / walk

Walk I school to.

I walk to school.

I to school walk.

School I to walk.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẫu câu tả bản thân đi tới một địa điểm nào đó bằng cách đi bộ:

I walk to + địa điểm. (Tớ đi bộ tới ...)

Xét các đáp án, ta thấy B có thứ tự sắp xếp khớp với mẫu câu trên.

Dịch nghĩa: Tớ đi bộ tới trường.