20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Unit 3. Are these his pants - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Unit 3. Are these his pants - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 281 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and choose.

Listen and choose. (ảnh 1)

Listen and choose. (ảnh 2)

Listen and choose. (ảnh 3)

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Bài nghe: T, t, turtle.

Dịch nghĩa: T, t, con rùa.

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án A.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and choose.

Listen and choose. (ảnh 1)

Listen and choose. (ảnh 2)

Listen and choose. (ảnh 3)

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Bài nghe: V, v, violin.

Dịch nghĩa: V, v, đàn vi-ô-lông.

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án B.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. Umbrella (n): cái ô

B. Towel (n): khăn tắm

C. Turtle (n): con rùa

Đáp án A. Umbrella (cái ô) bắt đầu bằng chứ cái U, các đáp án còn lại bắt đầu bằng chữ cái T.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. Sofa (n): ghế sô pha

B. Violin (n): đàn vi-ô-lông

C. Socks (n số nhiều): đôi tất

Đáp án B. Violin (đàn violin) bắt đầu bằng chữ cái V, các đáp án còn lại bắt đầu bằng chữ cái S.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. Panda (n): gấu trúc

B. Papaya (n): quả đu đủ

C. Vase (n): lọ hoa

Đáp án C. Vase (lọ hoa) bắt đầu bằng chữ cái V, các đáp án còn lại bắt đầu bằng chữ cái P.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the picture that begins with the letter T.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Chọn hình ảnh bắt đầu bằng chữ cái T.

A. Turtle (n): con rùa

B. Violin (n): đàn vi-ô-lông

C. Socks (n số nhiều): đôi tất

D. Vase (n): lọ hoa

Đáp án A. Turtle (con rùa) bắt đầu bằng chữ cái T

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the picture that begins with the letter U.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Chọn bức tranh bắt đầu bằng chữ cái U.

A. Apple (n): quả táo

B. Up (adv): lên, trên

C. Sofa (n): ghế sô pha

D. Grandpa (n): ông

Đáp án B. Up (lên, trên) bắt đầu bằng chữ cái U.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the picture that begins with the letter V.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Chọn bức tranh bắt đầu bằng chữ cái V.

A. Bear (n): con gấu

B. Dog (n): chú chó

C. Cake (n): bánh ngọt

D. Violin (n): đàn

Đáp án D. Violin (đàn violin) bắt đầu bằng chữ cái V.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the picture that begins with the letter T.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Chọn bức tranh bắt đầu bằng chữ cái T.

A. Kangaroo (n): chuột túi

B. Key (n): chìa khóa

C. Towel (n): khăn tắm

D. Rainbow (n): cầu vồng

Đáp án C. Towel (khăn tắm) bắt đầu bằng chữ cái T

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

dress

T-shirt

turtle

pants

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. dress (n): váy

B. T-shirt (n): áo phông

C. turtle (n): con rùa

D. pants (n số nhiều): quần dài

Chọn C vì là từ chỉ động vật, các từ còn lại chỉ quần áo.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

Tuesday

Friday

Saturday

eleven

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. Tuesday: thứ Ba

B. Friday: thứ Sáu

C. Saturday: thứ Bảy

D. eleven: số 11

Chọn D vì là từ chỉ số đếm, các từ còn lại chỉ ngày trong tuần.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Rearrange: F I F T E E N

Fifteen

Enfitef

Iftefen

Tefifen

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. Fifteen (số 15) là từ đúng. B, C, D là các từ không có nghĩa.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Rearrange: S I X T E E N

Ietesnx

Snixtee

Teeixns

Sixteen

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

D. Sixteen (số 16) là từ đúng. A, B, C là các từ không có nghĩa.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose.

purple

hungry

quiet

T-shirt

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. purple (n, adj): màu tím

B. hungry (adj): đói

C. quiet (adj): im lặng

D. T-shirt (n): áo phông

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án D.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose: THESE ARE HER SHOES.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

These are her shoes: Đây là đôi giày của cô ấy.

Xét các đáp án:

A. hat (n): cái mũ

B. T-shirt (n): áo phông

C. dress (n): váy

D. shoes (n số nhiều): đôi giày

Dựa vào các bức tranh, chọn đáp án D.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose: THIS IS MY T-SHIRT.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

This is my T-shirt: Đây là áo phông của mình.

A. Socks (n số nhiều): đôi tất

B. T-shirt (n): áo phông

C. Shorts (n số nhiều): quần soóc

D. Pants (n số nhiều): quần dài

Dựa vào các bức tranh, chọn đáp án B.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose.

Are these his socks?

Yes

No

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án B.

Dịch nghĩa: Đây có phải tất của anh ấy không?

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose.

- I have a _______.

shorts

hat

dress

umbrella

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án C.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose.

These are three T-shirts.

These are fifteen shorts.

These are five T-shirts.

These are sixteen T-shirts.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. Đây là 3 chiếc áo phông.

B. Đây là 15 chiếc áo phông.

C. Đây là 5 chiếc áo phông.

D. Đây là 16 chiếc áo phông.

Có 15 chiếc áo phông trong bức tranh, nên chọn đáp án B.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose:

- Are these her pants?

- No, they aren’t. They’re her shorts.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Dịch nghĩa:

- Đây có phải quần dài của cô ấy không?

- Không phải. Đây là quần soóc của cô ấy.

Dựa vào các bức tranh, chọn đáp án D.