20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Unit 3. Are these his pants - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Unit 3. Are these his pants - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 2119 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

Listen and choose. (ảnh 1)

Listen and choose. (ảnh 2)

Listen and choose. (ảnh 3)

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Bài nghe: T, t, turtle.

Dịch nghĩa: T, t, con rùa.

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án A.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

Listen and choose. (ảnh 1)

Listen and choose. (ảnh 2)

Listen and choose. (ảnh 3)

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Bài nghe: V, v, violin.

Dịch nghĩa: V, v, đàn vi-ô-lông.

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án B.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Odd one out.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. Umbrella (n): cái ô

B. Towel (n): khăn tắm

C. Turtle (n): con rùa

Đáp án A. Umbrella (cái ô) bắt đầu bằng chứ cái U, các đáp án còn lại bắt đầu bằng chữ cái T.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Odd one out.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. Sofa (n): ghế sô pha

B. Violin (n): đàn vi-ô-lông

C. Socks (n số nhiều): đôi tất

Đáp án B. Violin (đàn violin) bắt đầu bằng chữ cái V, các đáp án còn lại bắt đầu bằng chữ cái S.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Odd one out.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. Panda (n): gấu trúc

B. Papaya (n): quả đu đủ

C. Vase (n): lọ hoa

Đáp án C. Vase (lọ hoa) bắt đầu bằng chữ cái V, các đáp án còn lại bắt đầu bằng chữ cái P.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the picture that begins with the letter T.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Chọn hình ảnh bắt đầu bằng chữ cái T.

A. Turtle (n): con rùa

B. Violin (n): đàn vi-ô-lông

C. Socks (n số nhiều): đôi tất

D. Vase (n): lọ hoa

Đáp án A. Turtle (con rùa) bắt đầu bằng chữ cái T

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the picture that begins with the letter U.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Chọn bức tranh bắt đầu bằng chữ cái U.

A. Apple (n): quả táo

B. Up (adv): lên, trên

C. Sofa (n): ghế sô pha

D. Grandpa (n): ông

Đáp án B. Up (lên, trên) bắt đầu bằng chữ cái U.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 20 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the picture that begins with the letter V.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Chọn bức tranh bắt đầu bằng chữ cái V.

A. Bear (n): con gấu

B. Dog (n): chú chó

C. Cake (n): bánh ngọt

D. Violin (n): đàn

Đáp án D. Violin (đàn violin) bắt đầu bằng chữ cái V.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the picture that begins with the letter T.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Chọn bức tranh bắt đầu bằng chữ cái T.

A. Kangaroo (n): chuột túi

B. Key (n): chìa khóa

C. Towel (n): khăn tắm

D. Rainbow (n): cầu vồng

Đáp án C. Towel (khăn tắm) bắt đầu bằng chữ cái T

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Odd one out.

dress

T-shirt

turtle

pants

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. dress (n): váy

B. T-shirt (n): áo phông

C. turtle (n): con rùa

D. pants (n số nhiều): quần dài

Chọn C vì là từ chỉ động vật, các từ còn lại chỉ quần áo.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Odd one out.

Tuesday

Friday

Saturday

eleven

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. Tuesday: thứ Ba

B. Friday: thứ Sáu

C. Saturday: thứ Bảy

D. eleven: số 11

Chọn D vì là từ chỉ số đếm, các từ còn lại chỉ ngày trong tuần.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Rearrange: F I F T E E N

Fifteen

Enfitef

Iftefen

Tefifen

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. Fifteen (số 15) là từ đúng. B, C, D là các từ không có nghĩa.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Rearrange: S I X T E E N

Ietesnx

Snixtee

Teeixns

Sixteen

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

D. Sixteen (số 16) là từ đúng. A, B, C là các từ không có nghĩa.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Look and choose.

purple

hungry

quiet

T-shirt

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. purple (n, adj): màu tím

B. hungry (adj): đói

C. quiet (adj): im lặng

D. T-shirt (n): áo phông

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án D.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Read and choose: THESE ARE HER SHOES.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

These are her shoes: Đây là đôi giày của cô ấy.

Xét các đáp án:

A. hat (n): cái mũ

B. T-shirt (n): áo phông

C. dress (n): váy

D. shoes (n số nhiều): đôi giày

Dựa vào các bức tranh, chọn đáp án D.

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Read and choose: THIS IS MY T-SHIRT.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

This is my T-shirt: Đây là áo phông của mình.

A. Socks (n số nhiều): đôi tất

B. T-shirt (n): áo phông

C. Shorts (n số nhiều): quần soóc

D. Pants (n số nhiều): quần dài

Dựa vào các bức tranh, chọn đáp án B.

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Look and choose.

Are these his socks?

Yes

No

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án B.

Dịch nghĩa: Đây có phải tất của anh ấy không?

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Read and choose.

- I have a _______.

shorts

hat

dress

umbrella

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án C.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Look and choose.

These are three T-shirts.

These are fifteen shorts.

These are five T-shirts.

These are sixteen T-shirts.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. Đây là 3 chiếc áo phông.

B. Đây là 15 chiếc áo phông.

C. Đây là 5 chiếc áo phông.

D. Đây là 16 chiếc áo phông.

Có 15 chiếc áo phông trong bức tranh, nên chọn đáp án B.

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Read and choose:

- Are these her pants?

- No, they aren’t. They’re her shorts.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Dịch nghĩa:

- Đây có phải quần dài của cô ấy không?

- Không phải. Đây là quần soóc của cô ấy.

Dựa vào các bức tranh, chọn đáp án D.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 2

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả