20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Unit 3. Are these his pants - Grammar - Family and Friends có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Unit 3. Are these his pants - Grammar - Family and Friends có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 282 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

_______ these her socks?

Is

What

Are

This

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu hỏi dạng có/không về người hoặc đồ vật (số nhiều) của ai đó ở khoảng cách gần:

Are these his/her + danh từ số nhiều? (Những cái này có phải là … của anh ấy/cô ấy không?)

Xét các đáp án, ta thấy C. Are là từ phù hợp để điền vào chố trống.

Dịch nghĩa: Những cái này có phải là tất của cô ấy không?

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

Are these his _______?

umbrella

shorts

sock

turtle

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẫu câu hỏi dạng có/không về người hoặc đồ vật (số nhiều) của ai đó ở khoảng cách gần:

Are these his/her + danh từ số nhiều? (Những cái này có phải là … của anh ấy/cô ấy không?)

Xét các đáp án:

A. umbrella (n): cái ô

B. shorts (n số nhiều): quần soóc → là danh từ số nhiều

C. sock (n): chiếc tất

D. turtle (n): con rùa

Ta thấy B. shorts là từ phù hợp để điền vào chố trống.

Dịch nghĩa: Đây có phải là quần soóc của anh ấy không?

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

These _______ her shoes.

is

are

it

am

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẫu câu giới thiệu về người hoặc đồ vật (số nhiều) của ai đó ở khoảng cách gần:

These are his/her + danh từ số nhiều. (Những cái này là … của anh ấy/cô ấy.)

Xét các đáp án, ta thấy B. are là từ phù hợp để điền vào chố trống.

Dịch nghĩa: Đây là đôi giày của cô ấy.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

_______ are his pants.

These

Look

This

Have

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Mẫu câu giới thiệu về người hoặc đồ vật (số nhiều) của ai đó ở khoảng cách gần:

These are his/her + danh từ số nhiều. (Những cái này là … của anh ấy/cô ấy.)

Xét các đáp án, ta thấy A. These là từ phù hợp để điền vào chố trống.

Dịch nghĩa: Đây là quần dài của anh ấy.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

_______ is my dress.

These

Are

This

They

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu giới thiệu về người hoặc đồ vật (số ít) của mình ở khoảng cách gần:

This is my + danh từ số ít. (Đây là … của mình.)

Xét các đáp án, ta thấy là C. This từ phù hợp để điền vào chố trống.

Dịch nghĩa: Đây là cái váy của mình.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct sentence.

Look at the river.

There’s a sock on the sofa.

Thursday, Friday, Saturday.

I have a T-shirt.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Xét các đáp án:

A. Nhìn dòng sông kìa.

B. Có một chiếc tất ở trên ghế sô pha.

C. Thứ Năm, Thứ Sáu, Thứ Bảy.

D. Mình có một chiếc áo phông.

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án D.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct sentence.

I have a towel.

This is my violin.

Yes, they are.

The queen is quiet.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa câu trong ảnh: Đây có phải là giày của cô ấy không?

Xét các đáp án:

A. Mình có một chiếc khăn tắm.

B. Đây là chiếc đàn vi-ô-lông của mình.

C. Đúng thế.

D. Nữ hoàng đang yên lặng.

Chọn đáp án C.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct question.

- _______

- No, they aren’t.

What’s this?

Is it your dress?

Are these her socks?

What color is it?

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu hỏi dạng có/không về người hoặc đồ vật (số nhiều) của ai đó ở khoảng cách gần:

Are these his/her + danh từ số nhiều? (Những cái này có phải là … của anh ấy/cô ấy không?)

Trả lời: Yes, they are. / No, they aren’t. (Đúng thế. / Không phải.)

Xét các đáp án:

A. Đây là gì thế?

B. Đây có phải là cái váy của cậu không?

C. Đây có phải là đôi tất của cô ấy không?

D. Đây là màu gì?

Ta thấy C là câu hỏi phù hợp.

Dịch nghĩa:

- Đây có phải là đôi tất của cô ấy không?

- Không phải.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

- Are these his shorts?

- _______.

No, they are.

Yes, they are.

No, it isn’t.

Yes, it is.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẫu câu hỏi dạng có/không về người hoặc đồ vật (số nhiều) của ai đó ở khoảng cách gần:

Are these his/her + danh từ số nhiều? (Những cái này có phải là … của anh ấy/cô ấy không?)

Trả lời: Yes, they are. / No, they aren’t. (Đúng thế. / Không phải.)

Xét đáp án, ta thấy B là câu trả lời đúng.

Dịch nghĩa:

Đây có phải quần soóc của anh ấy không?

Đúng thế.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct sentence.

Is these her shoes?

Are these her shoes?

Are this her shoes?

These is her shoes?

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẫu câu hỏi dạng có/không về người hoặc đồ vật (số nhiều) của ai đó ở khoảng cách gần:

Are these his/her + danh từ số nhiều? (Những cái này có phải là … của anh ấy/cô ấy không?)

Xét các đáp án, ta thấy B là cấu trúc đúng.

Dịch nghĩa: Đây có phải là đôi giày của cô ấy không?

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct sentence.

These are she shoes.

These are hers shoes.

These her are shoes.

These are her shoes.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Mẫu câu giới thiệu về người hoặc đồ vật (số nhiều) của ai đó ở khoảng cách gần:

These are his/her + danh từ số nhiều. (Những cái này là … của anh ấy/cô ấy.)

Xét các đáp án, ta thấy D là cấu trúc đúng.

Dịch nghĩa: Đây là đôi giày của cô ấy.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct translation.

Mình có một cái lọ hoa.

I have a vase.

Đây có phải là ông của cậu không?

Mình thích màu xanh dương.

Đây là cái lọ hoa của anh ấy.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Xét các đáp án:

A. I have a vase. (Mình có một cái lọ hoa.)

B. Đây có phải là ông của cậu không? (Is this your grandpa?)

C. Mình thích màu xanh dương. (I like blue.)

D. Đây là cái lọ hoa của anh ấy. (This is his vase.)

Chọn đáp án A.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct translation.

Đây có phải là đôi tất của cô ấy không?

Is this your dress?

How old are you?

Are these her socks?

It’s a big lunchbox.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Xét các đáp án:

A. Is this your dress? (Đây có phải là cái váy của cậu không?)

B. How old are you? (Cậu bao nhiêu tuổi?)

C. Are these her socks? (Đây có phải là đôi tất của cô ấy không?)

D. It’s a big lunchbox. (Đây là một chiếc hộp cơm trưa lớn.)

Chọn đáp án C.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct translation.

Are these his hats?

Đây là mũ của anh ấy.

Đây là màu gì?

Đây có phải là bóng bay không?

Những cái này có phải là mũ của anh ấy không?

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Xét các đáp án:

A. Đây là mũ của anh ấy. (This is his hat.)

B. Đây là màu gì? (What color is it?)

C. Đây có phải là bóng bay không? (Is it a balloon?)

D. Những cái này có phải là mũ của anh ấy không? (Are these his hats?)

Chọn đáp án D.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct translation.

These are her shorts.

Giơ tay lên.

Đây là quần soóc của cô ấy.

Tạm biệt.

Mình thích màu đỏ.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Xét các đáp án:

A. Giơ tay lên. (Raise your hands.)

B. Đây là quần soóc của cô ấy. (These are her shorts.)

C. Tạm biệt. (Goodbye.)

D. Mình thích màu đỏ. (I like red.)

Chọn đáp án B.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Which word is incorrect?

These is his pants.

These

is

his

pants

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẫu câu giới thiệu về người hoặc đồ vật (số nhiều) của ai đó ở khoảng cách gần:

These are his/her + danh từ số nhiều. (Những cái này là … của anh ấy/cô ấy.)

Xét các đáp án, ta thấy B. is là từ sai, vì “pants” là danh từ số nhiều nên ta dùng “are”.

Sửa thành: These are his pants.

Dịch nghĩa: Đây là quần dài của anh ấy.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Which word is incorrect?

Are these her sock?

Are

these

her

sock

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Mẫu câu hỏi dạng có/không về người hoặc đồ vật (số nhiều) của ai đó ở khoảng cách gần:

Are these his/her + danh từ số nhiều? (Những cái này có phải là … của anh ấy/cô ấy không?)

Xét các đáp án, ta thấy D. sock là từ sai, vì “Are these” dùng với danh từ số nhiều.

Sửa thành: Are these her socks?

Dịch nghĩa: Đây có phải đôi tất của cô ấy không?

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Which word is incorrect?

Is these his shorts?

Is

these

his

shorts

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Mẫu câu hỏi dạng có/không về người hoặc đồ vật (số nhiều) của ai đó ở khoảng cách gần:

Are these his/her + danh từ số nhiều? (Những cái này có phải là … của anh ấy/cô ấy không?)

Xét các đáp án, ta thấy A. Is là từ sai, vì “shorts” là số nhiều nên ta dùng “Are”.

Sửa thành: Are these his shorts?

Dịch nghĩa: Đây có phải quần soóc của anh ấy không?

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Put the words in the correct order.

pants? / his / Are / these

These his are pants?

His are pants these?

Pants his are these?

Are these his pants?

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Mẫu câu hỏi dạng có/không về người hoặc đồ vật (số nhiều) của ai đó ở khoảng cách gần:

Are these his/her + danh từ số nhiều? (Những cái này có phải là … của anh ấy/cô ấy không?)

Xét các đáp án, ta thấy D có thứ tự sắp xếp đúng với mẫu câu trên.

Dịch nghĩa: Đây có phải là quần dài của anh ấy không?

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Put the words in the correct order.

her / shoes. / These / are

These are her shoes.

Her these are shoes.

These shoes her are.

Are shoes these her.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Mẫu câu giới thiệu về người hoặc đồ vật (số nhiều) của ai đó ở khoảng cách gần:

These are his/her + danh từ số nhiều. (Những cái này là … của anh ấy/cô ấy.)

Xét các đáp án, ta thấy A có thứ tự sắp xếp đúng với mẫu câu trên.

Dịch nghĩa: Đây là đôi giày của cô ấy.