20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Unit 2. He's happy - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Unit 2. He's happy - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 291 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and choose.

Listen and choose. (ảnh 1)

Listen and choose. (ảnh 2)

Listen and choose. (ảnh 3)

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Bài nghe: Q, q, queen.

Dịch nghĩa: Q, q, nữ hoàng.

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án A.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and choose.

Listen and choose. (ảnh 1)

Listen and choose. (ảnh 2)

Listen and choose. (ảnh 3)

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Bài nghe: R, r, rainbow.

Dịch nghĩa: R, r, cầu vồng.

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án B.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. River (n): dòng sông

B. Sofa (n): ghế sô pha

C. Sock (n): chiếc tất

Đáp án A. River (dòng sông) bắt đầu bằng chữ cái R, các đáp án còn lại bắt đầu bằng chữ cái S.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. Quiet (adj): im lặng

B. Rainbow (n): cầu vồng

C. Queen (n): nữ hoàng

Đáp án B. Rainbow (cầu vồng) bắt đầu bằng chữ cái R, các đáp án còn lại bắt đầu bằng chữ cái Q.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. Key (n): chìa khóa

B. Kangaroo (n): chuột túi

C. Sock (n): chiếc tất

Đáp án C. Sock (chiếc tất) bắt đầu bằng chữ cái S, các đáp án còn lại bắt đầu bằng chữ cái K.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the picture that begins with the letter Q.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Chọn bức tranh bắt đầu bằng chữ cái Q.

A. Sock (n): chiếc tất

B. Farm (n): trang trại

C. Quiet (adj): im lặng

D. Shell (n): vỏ sò

Đáp án C. Quiet (im lặng) bắt đầu bằng chữ cái Q.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the picture that begins with the letter R.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Chọn bức tranh bắt đầu bằng chữ cái R.

A. Sun (n): mặt trời

B. River (n): dòng sông

C. Nose (n): cái mũi

D. Orange (n): quả cam

Đáp án B. River (dòng sông) bắt đầu bằng chữ cái R.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the picture that begins with the letter S.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Chọn bức tranh bắt đầu bằng chữ cái S.

A. Pen (n): cái bút

B. Square (n): hình vuông

C. Ink (n): mực

D. Mouth (n): cái miệng

Đáp án B. Square (hình vuông) bắt đầu bằng chữ cái S.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

pencil

sad

happy

hungry

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. pencil (n): bút chì

B. sad (adj): buồn bã

C. happy (adj): vui vẻ

D. hungry (adj): đói

Chọn A vì là danh từ chỉ đồ vật, các từ còn lại là tính từ chỉ cảm xúc/trạng thái.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

nose

finger

ear

brown

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. nose (n): cái mũi

B. finger (n): ngón tay

C. ear (n): cái tai

D. brown (n, adj): màu nâu

Chọn D vì là từ chỉ màu sắc, các từ còn lại là từ chỉ bộ phận cơ thể.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Rearrange: T E E I H R T N

Ehirtten

Thirteen

Tethenir

Rnhieett

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

B. Thirteen (số 13) là từ đúng. A, C, D là các từ không có nghĩa.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Rearrange: E F O R T E N U

Oufteren

Enofurte

Fourteen

Tfoeenur

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

C. Fourteen (số 14) là từ đúng. A, B, D là các từ không có nghĩa.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose.

- I’m _______.

thirsty

happy

cold

hot

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. thirsty (adj): khát

B. happy (adj): vui vẻ

C. cold (adj): lạnh

D. hot (adj): nóng

Dựa vào biểu cảm trong bức tranh, chọn đáp án A.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose.

- She’s cold.

Yes

No

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: Cô ấy cảm thấy lạnh.

Dựa vào biểu cảm trong bức tranh, chọn đáp án A.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose: HE’S HAPPY.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

He’s happy: Cậu ấy cảm thấy vui vẻ.

Xét các đáp án:

A. He’s thirsty. (Cậu ấy cảm thấy khát.)

B. He’s hot. (Cậu ấy cảm thấy nóng.)

C. He’s sad. (Cậu ấy cảm thấy buồn bã.)

D. He’s happy. (Cậu ấy cảm thấy vui vẻ.)

Dựa vào biểu cảm trong các bức tranh, chọn đáp án D.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose: SHE’S HUNGRY.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

She’s hungry: Cô ấy cảm thấy đói.

Xét các đáp án:

A. She’s ill. (Cô ấy cảm thấy ốm.)

B. She’s happy. (Cô ấy cảm thấy vui vẻ.)

C. She’s hungry (Cô ấy cảm thấy đói.)

D. She’s cold. (Cô ấy cảm thấy lạnh.)

Dựa vào biểu cảm trong các bức tranh, chọn đáp án C.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose.

These are five sandwiches.

These are eleven sandwiches.

These are twelve sandwiches.

These are fourteen sandwiches.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. Đây là 5 chiếc bánh mì kẹp.

B. Đây là 11 chiếc bánh mì kẹp.

C. Đây là 12 chiếc bánh mì kẹp.

D. Đây là 14 chiếc bánh mì kẹp.

Dựa vào số bánh mì kẹp trong bức tranh, chọn đáp án D.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose.

- I have a _______.

plane

jelly

puppet

kite

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. plane (n): máy bay

B. jelly (n): thạch, mứt

C. puppet (n): con rối

D. kite (n): diều

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án D.

Dịch nghĩa: Mình có một cái diều.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose.

- There’s a cat on the sofa.

Yes

No

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Có một con mèo trên ghế sô pha.

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án B.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose.

- Look at the queen. The queen is quiet.

Yes

No

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Nhìn nữ hoàng kìa. Nữ hoàng đang yên lặng.

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án B.