20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Unit 2. He's happy - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
20 câu hỏi
Listen and choose.



Đáp án đúng: A
Bài nghe: Q, q, queen.
Dịch nghĩa: Q, q, nữ hoàng.
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án A.
Listen and choose.



Đáp án đúng: B
Bài nghe: R, r, rainbow.
Dịch nghĩa: R, r, cầu vồng.
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án B.
Odd one out.



Đáp án đúng: A
A. River (n): dòng sông
B. Sofa (n): ghế sô pha
C. Sock (n): chiếc tất
Đáp án A. River (dòng sông) bắt đầu bằng chữ cái R, các đáp án còn lại bắt đầu bằng chữ cái S.
Odd one out.



Đáp án đúng: B
A. Quiet (adj): im lặng
B. Rainbow (n): cầu vồng
C. Queen (n): nữ hoàng
Đáp án B. Rainbow (cầu vồng) bắt đầu bằng chữ cái R, các đáp án còn lại bắt đầu bằng chữ cái Q.
Odd one out.



Đáp án đúng: C
A. Key (n): chìa khóa
B. Kangaroo (n): chuột túi
C. Sock (n): chiếc tất
Đáp án C. Sock (chiếc tất) bắt đầu bằng chữ cái S, các đáp án còn lại bắt đầu bằng chữ cái K.
Choose the picture that begins with the letter Q.




Đáp án đúng: C
Chọn bức tranh bắt đầu bằng chữ cái Q.
A. Sock (n): chiếc tất
B. Farm (n): trang trại
C. Quiet (adj): im lặng
D. Shell (n): vỏ sò
Đáp án C. Quiet (im lặng) bắt đầu bằng chữ cái Q.
Choose the picture that begins with the letter R.




Đáp án đúng: B
Chọn bức tranh bắt đầu bằng chữ cái R.
A. Sun (n): mặt trời
B. River (n): dòng sông
C. Nose (n): cái mũi
D. Orange (n): quả cam
Đáp án B. River (dòng sông) bắt đầu bằng chữ cái R.
Choose the picture that begins with the letter S.




Đáp án đúng: B
Chọn bức tranh bắt đầu bằng chữ cái S.
A. Pen (n): cái bút
B. Square (n): hình vuông
C. Ink (n): mực
D. Mouth (n): cái miệng
Đáp án B. Square (hình vuông) bắt đầu bằng chữ cái S.
Odd one out.
pencil
sad
happy
hungry
Đáp án đúng: A
A. pencil (n): bút chì
B. sad (adj): buồn bã
C. happy (adj): vui vẻ
D. hungry (adj): đói
Chọn A vì là danh từ chỉ đồ vật, các từ còn lại là tính từ chỉ cảm xúc/trạng thái.
Odd one out.
nose
finger
ear
brown
Đáp án đúng: D
A. nose (n): cái mũi
B. finger (n): ngón tay
C. ear (n): cái tai
D. brown (n, adj): màu nâu
Chọn D vì là từ chỉ màu sắc, các từ còn lại là từ chỉ bộ phận cơ thể.
Rearrange: T E E I H R T N
Ehirtten
Thirteen
Tethenir
Rnhieett
Đáp án đúng: B
B. Thirteen (số 13) là từ đúng. A, C, D là các từ không có nghĩa.
Rearrange: E F O R T E N U
Oufteren
Enofurte
Fourteen
Tfoeenur
Đáp án đúng: C
C. Fourteen (số 14) là từ đúng. A, B, D là các từ không có nghĩa.
Read and choose.

- I’m _______.
thirsty
happy
cold
hot
Đáp án đúng: A
A. thirsty (adj): khát
B. happy (adj): vui vẻ
C. cold (adj): lạnh
D. hot (adj): nóng
Dựa vào biểu cảm trong bức tranh, chọn đáp án A.
Read and choose.

- She’s cold.
Yes
No
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Cô ấy cảm thấy lạnh.
Dựa vào biểu cảm trong bức tranh, chọn đáp án A.
Read and choose: HE’S HAPPY.




Đáp án đúng: D
He’s happy: Cậu ấy cảm thấy vui vẻ.
Xét các đáp án:
A. He’s thirsty. (Cậu ấy cảm thấy khát.)
B. He’s hot. (Cậu ấy cảm thấy nóng.)
C. He’s sad. (Cậu ấy cảm thấy buồn bã.)
D. He’s happy. (Cậu ấy cảm thấy vui vẻ.)
Dựa vào biểu cảm trong các bức tranh, chọn đáp án D.
Read and choose: SHE’S HUNGRY.




Đáp án đúng: C
She’s hungry: Cô ấy cảm thấy đói.
Xét các đáp án:
A. She’s ill. (Cô ấy cảm thấy ốm.)
B. She’s happy. (Cô ấy cảm thấy vui vẻ.)
C. She’s hungry (Cô ấy cảm thấy đói.)
D. She’s cold. (Cô ấy cảm thấy lạnh.)
Dựa vào biểu cảm trong các bức tranh, chọn đáp án C.
Look and choose.

These are five sandwiches.
These are eleven sandwiches.
These are twelve sandwiches.
These are fourteen sandwiches.
Đáp án đúng: D
A. Đây là 5 chiếc bánh mì kẹp.
B. Đây là 11 chiếc bánh mì kẹp.
C. Đây là 12 chiếc bánh mì kẹp.
D. Đây là 14 chiếc bánh mì kẹp.
Dựa vào số bánh mì kẹp trong bức tranh, chọn đáp án D.
Look and choose.

- I have a _______.
plane
jelly
puppet
kite
Đáp án đúng: D
A. plane (n): máy bay
B. jelly (n): thạch, mứt
C. puppet (n): con rối
D. kite (n): diều
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án D.
Dịch nghĩa: Mình có một cái diều.
Read and choose.

- There’s a cat on the sofa.
Yes
No
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Có một con mèo trên ghế sô pha.
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án B.
Read and choose.

- Look at the queen. The queen is quiet.
Yes
No
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Nhìn nữ hoàng kìa. Nữ hoàng đang yên lặng.
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án B.
