20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Unit 2. He's happy - Grammar - Family and Friends có đáp án
20 câu hỏi
Fill in the blank.
She _______ thirsty.
am
is
are
this
Đáp án đúng: B
Mẫu câu nói về cảm xúc/ trạng thái của ai đó: S + am/is/are + tính từ.
“She” là chủ ngữ ngôi thứ ba số ít, nên đi cùng với “is”.
Xét các đáp án, ta thấy B. is là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Cô ấy cảm thấy khát.
Fill in the blank.
_______ is hungry.
They
He
You
These
Đáp án đúng: B
Mẫu câu nói về cảm xúc/ trạng thái của ai đó: S + am/is/are + tính từ.
“He” là chủ ngữ ngôi thứ ba số ít, nên đi cùng với “is”.
Xét các đáp án, ta thấy B. He là từ phù hợp để điền vào chố trống.
Dịch nghĩa: Anh ấy cảm thấy đói.
Fill in the blank.
_______ is hot.
They
I
She
You
Đáp án đúng: C
Mẫu câu nói về cảm xúc/ trạng thái của ai đó: S + am/is/are + tính từ.
“She” là chủ ngữ ngôi thứ ba số ít, nên đi cùng với “is”.
Xét các đáp án, ta thấy C. She là từ phù hợp để điền vào chố trống.
Dịch nghĩa: Cô ấy cảm thấy nóng.
Fill in the blank.
He _______ sad.
am
is
are
thirsty
Đáp án đúng: B
Mẫu câu nói về cảm xúc/ trạng thái của ai đó: S + am/is/are + tính từ.
“He” là chủ ngữ ngôi thứ ba số ít, nên đi cùng với “is”.
Xét các đáp án, ta thấy B. is là từ phù hợp để điền vào chố trống.
Dịch nghĩa: Anh ấy cảm thấy buồn bã.
Choose the correct sentence.
I is thirsty.
I am thirsty.
I are thirsty.
I thirsty.
Đáp án đúng: B
Mẫu câu nói về cảm xúc/ trạng thái của ai đó: S + am/is/are + tính từ.
“I” là chủ ngữ ngôi thứ nhất số ít, nên đi cùng với “am”.
Xét các đáp án, ta thấy B là cấu trúc đúng.
Dịch nghĩa: Tớ cảm thấy khát.
Choose the correct sentence.
She am cold.
She cold.
She are cold.
She’s cold.
Đáp án đúng: D
Mẫu câu nói về cảm xúc/ trạng thái của ai đó: S + am/is/are + tính từ.
“She” là chủ ngữ ngôi thứ ba số ít, nên đi cùng với “is”.
Xét các đáp án, ta thấy D là cấu trúc đúng.
Dịch nghĩa: Cô ấy cảm thấy lạnh.
Choose the correct sentence.
He are happy.
He is happy.
He am happy.
He be happy.
Đáp án đúng: B
Mẫu câu nói về cảm xúc/ trạng thái của ai đó: S + am/is/are + tính từ.
“He” là chủ ngữ ngôi thứ ba số ít, nên đi cùng với “is”.
Xét các đáp án, ta thấy B là cấu trúc đúng.
Dịch nghĩa: Anh ấy cảm thấy vui vẻ.
Choose the correct sentence.

No, it, isn’t.
He’s hot.
The queen is quiet.
Is it your grandma?
Đáp án đúng: B
Xét các đáp án:
A. Không phải.
B. Cậu ấy cảm thấy nóng.
C. Nữ hoàng đang yên lặng.
D. Đây có phải là bà của cậu không?
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án B.
Choose the correct sentence.

I have a mango.
I like green.
She’s hungry.
It’s a little cookie.
Đáp án đúng: C
Xét các đáp án:
A. Mình có một quả xoài.
B. Mình thích màu xanh lá cây.
C. Cô ấy cảm thấy đói.
D. Đây là một chiếc bánh quy nhỏ.
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án C.
Choose the correct answer.

The queen is quiet.
Look at the boy.
This is my dad.
Saturday, Sunday.
Đáp án đúng: A
Xét các đáp án:
A. Nữ hoàng đang yên lặng.
B. Nhìn cậu bé kìa.
C. Đây là bố của mình.
D. Thứ bảy, Chủ nhật.
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án A.
Choose the correct translation.
Có một chiếc tất ở trên ghế sô pha.
Look at the rainbow.
Is this your jug?
There’s a sock on the sofa.
Here you are.
Đáp án đúng: C
Xét các đáp án:
A. Look at the rainbow. (Nhìn cầu vồng kìa.)
B. Is this your jug? (Đây có phải cái bình của cậu không?)
C. There’s a sock on the sofa. (Có một chiếc tất ở trên ghế sô pha.)
D. Here you are. (Của cậu đây.)
Chọn đáp án C.
Choose the correct translation.
Nhìn dòng sông kìa.
I have a candle.
This is my sister.
Look at the river.
Pollie’s sad.
Đáp án đúng: C
Xét các đáp án:
A. I have a candle. (Mình có một cây nến.)
B. This is my sister. (Đây là chị gái của mình.)
C. Look at the river. (Nhìn dòng sông kìa.)
D. Pollie’s sad. (Pollie cảm thấy buồn bã.)
Chọn đáp án C.
Choose the correct translation.
Ollie’s happy.
Đây là một cây bút sáp màu.
Ollie cảm thấy vui vẻ.
Mình thích màu hồng.
Mình tên là Ollie.
Đáp án đúng: B
Xét các đáp án:
A. Đây là một cây bút sáp màu. (It’s a crayon.)
B. Ollie cảm thấy vui vẻ. (Ollie’s happy.)
C. Mình thích màu hồng. (I like pink.)
D. Mình tên là Ollie. (I’m Ollie.)
Chọn đáp án B.
Choose the correct translation.
Nellie’s cold.
Đây có phải là gấu bông không?
Đếm.
Nellie cảm thấy lạnh.
Xếp hàng.
Đáp án đúng: C
Xét các đáp án:
A. Đây có phải là gấu bông không? (Is it a teddy bear?)
B. Đếm. (Count.)
C. Nellie cảm thấy lạnh. (Nellie’s cold.)
D. Xếp hàng. (Line up.)
Chọn đáp án C.
Which word is incorrect?
Look at the queen. The queen are quiet.
at
queen
are
quiet
Đáp án đúng: C
Mẫu câu nói về cảm xúc/ trạng thái của ai đó: S + am/is/are + tính từ.
Xét các đáp án, ta thấy C. are là từ sai, vì “The queen” (she) là chủ ngữ ngôi thứ ba số ít, nên đi cùng với “is”.
Sửa thành: Look at the queen. The queen is quiet.
Dịch nghĩa: Nhìn nữ hoàng kìa. Nữ hoàng đang yên lặng.
Which word is incorrect?
Look at Tim. He am thirsty.
Look
He
am
thirsty
Đáp án đúng: C
Mẫu câu nói về cảm xúc/ trạng thái của ai đó: S + am/is/are + tính từ.
Xét các đáp án, ta thấy C. am là từ sai, vì “He” là chủ ngữ ngôi thứ ba số ít, nên đi cùng với “is”.
Sửa thành: Look at Tim. He is thirsty.
Dịch nghĩa: Nhìn Tim kìa. Cậu ấy cảm thấy khát.
Put the words in the correct order.
is / sad. / Maya
Is Maya sad.
Maya sad is.
Maya is sad.
Sad Tony is.
Đáp án đúng: C
Mẫu câu nói về cảm xúc/ trạng thái của ai đó: S + am/is/are + tính từ.
“Maya” (she) là chủ ngữ ngôi thứ ba số ít, nên đi cùng với “is”.
Xét các đáp án, ta thấy C có thứ tự sắp xếp khớp với mẫu câu trên.
Dịch nghĩa: Maya cảm thấy buồn bã.
Put the words in the correct order.
cold. / He / is
He cold is.
Is cold he.
Cold is he.
He is cold.
Đáp án đúng: D
Mẫu câu nói về cảm xúc/ trạng thái của ai đó: S + am/is/are + tính từ.
Xét các đáp án, ta thấy D có thứ tự sắp xếp khớp với mẫu câu trên.
Dịch nghĩa: Anh ấy cảm thấy lạnh.
Put the words in the correct order.
are / They / hungry.
They hungry are.
They are hungry.
Are hungry they.
Hungry are they.
Đáp án đúng: B
Mẫu câu nói về cảm xúc/ trạng thái của ai đó: S + am/is/are + tính từ.
Xét các đáp án, ta thấy B có thứ tự sắp xếp khớp với mẫu câu trên.
Dịch nghĩa: Họ cảm thấy đói.
Put the words in the correct order.
I / hot. / am
Hot am I.
I hot am.
Am hot I.
I am hot.
Đáp án đúng: D
Mẫu câu nói về cảm xúc/ trạng thái của ai đó: S + am/is/are + tính từ.
Xét các đáp án, ta thấy D có thứ tự sắp xếp khớp với mẫu câu trên.
Dịch nghĩa: Mình cảm thấy nóng.
