20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Unit 2. He's happy - Grammar - Family and Friends có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Unit 2. He's happy - Grammar - Family and Friends có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 286 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

She _______ thirsty.

am

is

are

this

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẫu câu nói về cảm xúc/ trạng thái của ai đó: S + am/is/are + tính từ.

“She” là chủ ngữ ngôi thứ ba số ít, nên đi cùng với “is”.

Xét các đáp án, ta thấy B. is là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa: Cô ấy cảm thấy khát.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

_______ is hungry.

They

He

You

These

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẫu câu nói về cảm xúc/ trạng thái của ai đó: S + am/is/are + tính từ.

“He” là chủ ngữ ngôi thứ ba số ít, nên đi cùng với “is”.

Xét các đáp án, ta thấy B. He là từ phù hợp để điền vào chố trống.

Dịch nghĩa: Anh ấy cảm thấy đói.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

_______ is hot.

They

I

She

You

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu nói về cảm xúc/ trạng thái của ai đó: S + am/is/are + tính từ.

“She” là chủ ngữ ngôi thứ ba số ít, nên đi cùng với “is”.

Xét các đáp án, ta thấy C. She là từ phù hợp để điền vào chố trống.

Dịch nghĩa: Cô ấy cảm thấy nóng.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

He _______ sad.

am

is

are

thirsty

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẫu câu nói về cảm xúc/ trạng thái của ai đó: S + am/is/are + tính từ.

“He” là chủ ngữ ngôi thứ ba số ít, nên đi cùng với “is”.

Xét các đáp án, ta thấy B. is là từ phù hợp để điền vào chố trống.

Dịch nghĩa: Anh ấy cảm thấy buồn bã.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct sentence.

I is thirsty.

I am thirsty.

I are thirsty.

I thirsty.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẫu câu nói về cảm xúc/ trạng thái của ai đó: S + am/is/are + tính từ.

“I” là chủ ngữ ngôi thứ nhất số ít, nên đi cùng với “am”.

Xét các đáp án, ta thấy B là cấu trúc đúng.

Dịch nghĩa: Tớ cảm thấy khát.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct sentence.

She am cold.

She cold.

She are cold.

She’s cold.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Mẫu câu nói về cảm xúc/ trạng thái của ai đó: S + am/is/are + tính từ.

“She” là chủ ngữ ngôi thứ ba số ít, nên đi cùng với “is”.

Xét các đáp án, ta thấy D là cấu trúc đúng.

Dịch nghĩa: Cô ấy cảm thấy lạnh.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct sentence.

He are happy.

He is happy.

He am happy.

He be happy.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẫu câu nói về cảm xúc/ trạng thái của ai đó: S + am/is/are + tính từ.

“He” là chủ ngữ ngôi thứ ba số ít, nên đi cùng với “is”.

Xét các đáp án, ta thấy B là cấu trúc đúng.

Dịch nghĩa: Anh ấy cảm thấy vui vẻ.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct sentence.

No, it, isn’t.

He’s hot.

The queen is quiet.

Is it your grandma?

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Xét các đáp án:

A. Không phải.

B. Cậu ấy cảm thấy nóng.

C. Nữ hoàng đang yên lặng.

D. Đây có phải là bà của cậu không?

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án B.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct sentence.

I have a mango.

I like green.

She’s hungry.

It’s a little cookie.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Xét các đáp án:

A. Mình có một quả xoài.

B. Mình thích màu xanh lá cây.

C. Cô ấy cảm thấy đói.

D. Đây là một chiếc bánh quy nhỏ.

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án C.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

The queen is quiet.

Look at the boy.

This is my dad.

Saturday, Sunday.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Xét các đáp án:

A. Nữ hoàng đang yên lặng.

B. Nhìn cậu bé kìa.

C. Đây là bố của mình.

D. Thứ bảy, Chủ nhật.

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án A.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct translation.

Có một chiếc tất ở trên ghế sô pha.

Look at the rainbow.

Is this your jug?

There’s a sock on the sofa.

Here you are.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Xét các đáp án:

A. Look at the rainbow. (Nhìn cầu vồng kìa.)

B. Is this your jug? (Đây có phải cái bình của cậu không?)

C. There’s a sock on the sofa. (Có một chiếc tất ở trên ghế sô pha.)

D. Here you are. (Của cậu đây.)

Chọn đáp án C.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct translation.

Nhìn dòng sông kìa.

I have a candle.

This is my sister.

Look at the river.

Pollie’s sad.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Xét các đáp án:

A. I have a candle. (Mình có một cây nến.)

B. This is my sister. (Đây là chị gái của mình.)

C. Look at the river. (Nhìn dòng sông kìa.)

D. Pollie’s sad. (Pollie cảm thấy buồn bã.)

Chọn đáp án C.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct translation.

Ollie’s happy.

Đây là một cây bút sáp màu.

Ollie cảm thấy vui vẻ.

Mình thích màu hồng.

Mình tên là Ollie.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Xét các đáp án:

A. Đây là một cây bút sáp màu. (It’s a crayon.)

B. Ollie cảm thấy vui vẻ. (Ollie’s happy.)

C. Mình thích màu hồng. (I like pink.)

D. Mình tên là Ollie. (I’m Ollie.)

Chọn đáp án B.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct translation.

Nellie’s cold.

Đây có phải là gấu bông không?

Đếm.

Nellie cảm thấy lạnh.

Xếp hàng.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Xét các đáp án:

A. Đây có phải là gấu bông không? (Is it a teddy bear?)

B. Đếm. (Count.)

C. Nellie cảm thấy lạnh. (Nellie’s cold.)

D. Xếp hàng. (Line up.)

Chọn đáp án C.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Which word is incorrect?

Look at the queen. The queen are quiet.

at

queen

are

quiet

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu nói về cảm xúc/ trạng thái của ai đó: S + am/is/are + tính từ.

Xét các đáp án, ta thấy C. are là từ sai, vì “The queen” (she) là chủ ngữ ngôi thứ ba số ít, nên đi cùng với “is”.

Sửa thành: Look at the queen. The queen is quiet.

Dịch nghĩa: Nhìn nữ hoàng kìa. Nữ hoàng đang yên lặng.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Which word is incorrect?

Look at Tim. He am thirsty.

Look

He

am

thirsty

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu nói về cảm xúc/ trạng thái của ai đó: S + am/is/are + tính từ.

Xét các đáp án, ta thấy C. am là từ sai, vì “He” là chủ ngữ ngôi thứ ba số ít, nên đi cùng với “is”.

Sửa thành: Look at Tim. He is thirsty.

Dịch nghĩa: Nhìn Tim kìa. Cậu ấy cảm thấy khát.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Put the words in the correct order.

is / sad. / Maya

Is Maya sad.

Maya sad is.

Maya is sad.

Sad Tony is.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu nói về cảm xúc/ trạng thái của ai đó: S + am/is/are + tính từ.

“Maya” (she) là chủ ngữ ngôi thứ ba số ít, nên đi cùng với “is”.

Xét các đáp án, ta thấy C có thứ tự sắp xếp khớp với mẫu câu trên.

Dịch nghĩa: Maya cảm thấy buồn bã.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Put the words in the correct order.

cold. / He / is

He cold is.

Is cold he.

Cold is he.

He is cold.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Mẫu câu nói về cảm xúc/ trạng thái của ai đó: S + am/is/are + tính từ.

Xét các đáp án, ta thấy D có thứ tự sắp xếp khớp với mẫu câu trên.

Dịch nghĩa: Anh ấy cảm thấy lạnh.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Put the words in the correct order.

are / They / hungry.

They hungry are.

They are hungry.

Are hungry they.

Hungry are they.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẫu câu nói về cảm xúc/ trạng thái của ai đó: S + am/is/are + tính từ.

Xét các đáp án, ta thấy B có thứ tự sắp xếp khớp với mẫu câu trên.

Dịch nghĩa: Họ cảm thấy đói.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Put the words in the correct order.

I / hot. / am

Hot am I.

I hot am.

Am hot I.

I am hot.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Mẫu câu nói về cảm xúc/ trạng thái của ai đó: S + am/is/are + tính từ.

Xét các đáp án, ta thấy D có thứ tự sắp xếp khớp với mẫu câu trên.

Dịch nghĩa: Mình cảm thấy nóng.