20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Unit 1. Is this your mom - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Unit 1. Is this your mom - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 290 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and choose.

Listen and choose. (ảnh 1)

Listen and choose. (ảnh 2)

Listen and choose. (ảnh 3)

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Bài nghe: N, n, nose.

Dịch nghĩa: N, n, cái mũi.

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án B.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and choose.

Listen and choose. (ảnh 1)

Listen and choose. (ảnh 2)

Listen and choose. (ảnh 3)

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Bài nghe: O, o, orange.

Dịch nghĩa: O, o, quả cam.

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án C.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. Panda (n): gấu trúc

B. Octopus (n): bạch tuộc

C. Pen (n): cái bút

Đáp án B. Octopus (bạch tuộc) bắt đầu bằng chữ cái O, các đáp án còn lại bắt đầu bằng chữ cái P.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. Balloon (n): bóng bay

B. Banana (n): quả chuối

C. Orange (n): quả cam

Đáp án C. Orange (quả cam) bắt đầu bằng chữ cái O, các đáp án còn lại bắt đầu bằng chữ cái B.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the picture that begins with the letter N.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Chọn bức tranh bắt đầu bằng chữ cái N.

A. Juice (n): nước ép

B. Lion (n): con sư tử

C. Nose (n): cái mũi

D. Eye (n): con mắt

Đáp án C. Nose (cái mũi) bắt đầu bằng chữ cái N.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the picture that begins with the letter O.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Chọn bức tranh bắt đầu bằng chữ cái O.

A. Papaya (n): quả đu đủ

B. Orange (n): quả cam

C. Pineapple (n): quả dứa

D. Watermelon (n): quả dưa hấu

Đáp án B. Orange (quả cam) bắt đầu bằng chữ cái O.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the picture that begins with the letter P.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Chọn bức tranh bắt đầu bằng chữ cái P.

A. Panda (n): gấu trúc

B. Candle (n): nến

C. Notebook (n): quyển vở

D. Frog (n): con ếch

Đáp án A. Panda (gấu trúc) bắt đầu bằng chữ cái P.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

dad

grandma

neck

sister

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. dad (n): bố

B. grandma (n): bà

C. neck (n): cổ

D. sister (n): chị/em gái

Chọn C vì là từ chỉ bộ phận cơ thể, các từ còn lại là từ chỉ các thành viên trong gia đình.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

crocodile

brother

octopus

tiger

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. crocodile (n): cá sấu

B. brother (n): anh/em trai

C. octopus (n): bạch tuộc

D. tiger (n): con hổ

Chọn B vì là từ chỉ các thành viên trong gia đình, các từ còn lại là từ chỉ động vật.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Rearrange: E E V E L N

Lvneee

Velene

Leeven

Eleven

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

D. Eleven (số 11) là từ đúng. A, B, C là các từ không có nghĩa.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Rearrange: V E T E L W

Weetlv

Twelve

Ltweve

Vwtele

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

B. Twelve (số 12) là từ đúng. A, C, D là các từ không có nghĩa.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose: GRANDMA.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. mom (n): mẹ

B. sister (n): chị/em gái

C. grandma (n): bà

D. dad (n): bố

Dựa vào các bức tranh, chọn đáp án C.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose.

grandpa

mom

dad

sister

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. grandpa (n): ông

B. mom (n): mẹ

C. dad (n): bố

D. sister (n): chị/em gái

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án C.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose: THIS IS MY BROTHER.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

This is my brother: Đây là anh trai của mình

Xét các đáp án:

A. This is my brother. (Đây là anh trai của mình.)

B. This is my grandpa. (Đây là ông của mình.)

C. This is my grandma. (Đây là bà của mình.)

D. This is my mom. (Đây là mẹ của mình.)

Dựa vào các bức tranh, chọn đáp án A.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose.

- This is my grandpa.

Yes

No

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Đây là ông của mình.

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án B.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose.

These are four pandas.

This is one panda.

These are eleven pandas.

These are twelve pandas.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. Đây là 4 con gấu trúc.

B. Đây là 1 con gấu trúc.

C. Đây là 11 con gấu trúc.

D. Đây là 12 con gấu trúc.

Có 12 con gấu trúc trong bức tranh, nên chọn đáp án D.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose: THIS IS MY PEN.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

This is my pen: Đây là bút mực của tớ

Xét các đáp án:

A. This is my pencil. (Đây là bút chì của tớ.)

B. This is my bat. (Đây là gậy bóng chày của tớ.)

C. This is my crayon. (Đây là bút sáp màu của tớ.)

D. This is my pen. (Đây là bút mực của tớ.)

Dựa vào các bức tranh, chọn đáp án D.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose.

- She has a _______.

lunchbox

cookie

lollipop

fruit juice

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. lunchbox (n): hộp cơm trưa

B. cookie (n): bánh quy

C. lollipop (n): kẹo mút

D. fruit juice (n): nước ép hoa quả

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án A.

Dịch nghĩa: Cô ấy có một hộp cơm trưa.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose.

- This is my _______.

grandpa

brother

mom

dad

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. grandpa (n): ông

B. brother (n): anh/em trai

C. mom (n): mẹ

D. dad (n): bố

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án C.

Dịch nghĩa: Đây là mẹ của mình.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose.

- Is this your _______?

- Yes, it is.

sister

grandma

brother

dad

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. sister (n): chị/em gái

B. grandma (n): bà

C. brother (n): anh/em trai

D. dad (n): bố

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án B.

Dịch nghĩa:

- Đây có phải bà của cậu không?

- Đúng vậy.