20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Unit 1. Is this your mom - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
20 câu hỏi
Listen and choose.



Đáp án đúng: B
Bài nghe: N, n, nose.
Dịch nghĩa: N, n, cái mũi.
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án B.
Listen and choose.



Đáp án đúng: C
Bài nghe: O, o, orange.
Dịch nghĩa: O, o, quả cam.
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án C.
Odd one out.



Đáp án đúng: B
A. Panda (n): gấu trúc
B. Octopus (n): bạch tuộc
C. Pen (n): cái bút
Đáp án B. Octopus (bạch tuộc) bắt đầu bằng chữ cái O, các đáp án còn lại bắt đầu bằng chữ cái P.
Odd one out.



Đáp án đúng: C
A. Balloon (n): bóng bay
B. Banana (n): quả chuối
C. Orange (n): quả cam
Đáp án C. Orange (quả cam) bắt đầu bằng chữ cái O, các đáp án còn lại bắt đầu bằng chữ cái B.
Choose the picture that begins with the letter N.




Đáp án đúng: C
Chọn bức tranh bắt đầu bằng chữ cái N.
A. Juice (n): nước ép
B. Lion (n): con sư tử
C. Nose (n): cái mũi
D. Eye (n): con mắt
Đáp án C. Nose (cái mũi) bắt đầu bằng chữ cái N.
Choose the picture that begins with the letter O.




Đáp án đúng: B
Chọn bức tranh bắt đầu bằng chữ cái O.
A. Papaya (n): quả đu đủ
B. Orange (n): quả cam
C. Pineapple (n): quả dứa
D. Watermelon (n): quả dưa hấu
Đáp án B. Orange (quả cam) bắt đầu bằng chữ cái O.
Choose the picture that begins with the letter P.




Đáp án đúng: A
Chọn bức tranh bắt đầu bằng chữ cái P.
A. Panda (n): gấu trúc
B. Candle (n): nến
C. Notebook (n): quyển vở
D. Frog (n): con ếch
Đáp án A. Panda (gấu trúc) bắt đầu bằng chữ cái P.
Odd one out.
dad
grandma
neck
sister
Đáp án đúng: C
A. dad (n): bố
B. grandma (n): bà
C. neck (n): cổ
D. sister (n): chị/em gái
Chọn C vì là từ chỉ bộ phận cơ thể, các từ còn lại là từ chỉ các thành viên trong gia đình.
Odd one out.
crocodile
brother
octopus
tiger
Đáp án đúng: B
A. crocodile (n): cá sấu
B. brother (n): anh/em trai
C. octopus (n): bạch tuộc
D. tiger (n): con hổ
Chọn B vì là từ chỉ các thành viên trong gia đình, các từ còn lại là từ chỉ động vật.
Rearrange: E E V E L N
Lvneee
Velene
Leeven
Eleven
Đáp án đúng: D
D. Eleven (số 11) là từ đúng. A, B, C là các từ không có nghĩa.
Rearrange: V E T E L W
Weetlv
Twelve
Ltweve
Vwtele
Đáp án đúng: B
B. Twelve (số 12) là từ đúng. A, C, D là các từ không có nghĩa.
Read and choose: GRANDMA.




Đáp án đúng: C
A. mom (n): mẹ
B. sister (n): chị/em gái
C. grandma (n): bà
D. dad (n): bố
Dựa vào các bức tranh, chọn đáp án C.
Look and choose.

grandpa
mom
dad
sister
Đáp án đúng: C
A. grandpa (n): ông
B. mom (n): mẹ
C. dad (n): bố
D. sister (n): chị/em gái
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án C.
Read and choose: THIS IS MY BROTHER.




Đáp án đúng: A
This is my brother: Đây là anh trai của mình
Xét các đáp án:
A. This is my brother. (Đây là anh trai của mình.)
B. This is my grandpa. (Đây là ông của mình.)
C. This is my grandma. (Đây là bà của mình.)
D. This is my mom. (Đây là mẹ của mình.)
Dựa vào các bức tranh, chọn đáp án A.
Read and choose.

- This is my grandpa.
Yes
No
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Đây là ông của mình.
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án B.
Look and choose.

These are four pandas.
This is one panda.
These are eleven pandas.
These are twelve pandas.
Đáp án đúng: D
A. Đây là 4 con gấu trúc.
B. Đây là 1 con gấu trúc.
C. Đây là 11 con gấu trúc.
D. Đây là 12 con gấu trúc.
Có 12 con gấu trúc trong bức tranh, nên chọn đáp án D.
Read and choose: THIS IS MY PEN.




Đáp án đúng: D
This is my pen: Đây là bút mực của tớ
Xét các đáp án:
A. This is my pencil. (Đây là bút chì của tớ.)
B. This is my bat. (Đây là gậy bóng chày của tớ.)
C. This is my crayon. (Đây là bút sáp màu của tớ.)
D. This is my pen. (Đây là bút mực của tớ.)
Dựa vào các bức tranh, chọn đáp án D.
Look and choose.

- She has a _______.
lunchbox
cookie
lollipop
fruit juice
Đáp án đúng: A
A. lunchbox (n): hộp cơm trưa
B. cookie (n): bánh quy
C. lollipop (n): kẹo mút
D. fruit juice (n): nước ép hoa quả
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án A.
Dịch nghĩa: Cô ấy có một hộp cơm trưa.
Look and choose.

- This is my _______.
grandpa
brother
mom
dad
Đáp án đúng: C
A. grandpa (n): ông
B. brother (n): anh/em trai
C. mom (n): mẹ
D. dad (n): bố
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án C.
Dịch nghĩa: Đây là mẹ của mình.
Look and choose.

- Is this your _______?
- Yes, it is.
sister
grandma
brother
dad
Đáp án đúng: B
A. sister (n): chị/em gái
B. grandma (n): bà
C. brother (n): anh/em trai
D. dad (n): bố
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án B.
Dịch nghĩa:
- Đây có phải bà của cậu không?
- Đúng vậy.
