20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Unit 1. Is this your mom - Grammar - Family and Friends có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Unit 1. Is this your mom - Grammar - Family and Friends có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 2136 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Fill in the blank.

_______ this your brother?

Is

I

Are

Monday

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Mẫu câu hỏi dạng có/không về người hoặc đồ vật (số ít) của đối phương:

Is this your + danh từ số ít? (Đây có phải là … của cậu không?)

Xét các đáp án, ta thấy A. Is là từ phù hợp để điền vào chố trống.

Dịch nghĩa: Đây có phải là anh trai của cậu không?

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Fill in the blank.

Is _______ your dad?

am

are

these

this

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Mẫu câu hỏi dạng có/không về người hoặc đồ vật (số ít) của đối phương:

Is this your + danh từ số ít? (Đây có phải là … của cậu không?)

Xét các đáp án, ta thấy D. this là từ phù hợp để điền vào chố trống.

Dịch nghĩa: Đây có phải là bố của cậu không?

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Fill in the blank.

Is this your _______?

sister

brothers

notebooks

fingers

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Mẫu câu hỏi dạng có/không về người hoặc đồ vật (số ít) của đối phương ở khoảng cách gần:

Is this your + danh từ số ít? (Đây có phải là … của cậu không?)

Xét các đáp án:

A. sister (n): chị/em gái → là danh từ số ít

B. brothers (n số nhiều): các anh/em trai

C. notebooks (n số nhiều): những quyển vở

D. fingers (n số nhiều): những ngón tay

Ta thấy A. sister là từ phù hợp để điền vào chố trống.

Dịch nghĩa: Đây có phải là chị gái của cậu không?

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Fill in the blank.

_______ is my nose.

This

These

Are

Is

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Mẫu câu giới thiệu về người hoặc đồ vật (số ít) của mình ở khoảng cách gần:

This is my + danh từ số ít. (Đây là … của mình.)

Xét các đáp án, ta thấy A. This là từ phù hợp để điền vào chố trống.

Dịch nghĩa: Đây là cái mũi của mình.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Fill in the blank.

This _______ my brother.

it

is

your

they

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẫu câu giới thiệu về người hoặc đồ vật (số ít) của mình ở khoảng cách gần:

This is my + danh từ số ít. (Đây là … của mình.)

Xét các đáp án, ta thấy B. is là từ phù hợp để điền vào chố trống.

Dịch nghĩa: Đây là anh trai của mình.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct sentence.

It’s a big panda.

They’re cats.

This is my dog.

I’m seven.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Xét các đáp án:

A. Đây là một con gấu trúc lớn.

B. Đây là những con mèo.

C. Đây là một con chó.

D. Mình 7 tuổi.

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án B.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct sentence.

This is my brother.

I like green.

Monday, Tuesday, Wednesday.

No, it, isn’t.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Dịch nghĩa câu trong ảnh: Đây có phải là ông của cậu không?

Xét các đáp án:

A. Đây là anh trai của mình.

B. Mình thích màu xanh lá cây.

C. Thứ Hai, Thứ Ba, Thứ Tư.

D. Không phải.

Chọn đáp án D.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 20 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct sentence.

This are my grandpa.

These is my grandpa.

This is my grandpa.

These are my grandpa.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu giới thiệu về người hoặc đồ vật (số ít) của mình ở khoảng cách gần:

This is my + danh từ số ít. (Đây là … của mình.)

Xét các đáp án, ta thấy C là cấu trúc đúng.

Dịch nghĩa: Đây là ông của mình.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct sentence.

This is my dad.

How my dad.

These is my dad.

These are my dad.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Mẫu câu giới thiệu về người hoặc đồ vật (số ít) của mình ở khoảng cách gần:

This is my + danh từ số ít. (Đây là … của mình.)

Xét các đáp án, ta thấy A là cấu trúc đúng.

Dịch nghĩa: Đây là bố của mình.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct question.

Is this your mom?

Are this your mom?

Is these your mom?

What your mom?

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Mẫu câu hỏi dạng có/không về người hoặc đồ vật (số ít) của đối phương:

Is this your + danh từ số ít? (Đây có phải là … của cậu không?)

Xét các đáp án, ta thấy A là cấu trúc đúng.

Dịch nghĩa: Đây có phải là mẹ của cậu không?

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct question.

Are your grandma?

Is these your grandma?

Is they your grandma?

Is this your grandma?

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Mẫu câu hỏi dạng có/không về người hoặc đồ vật (số ít) của đối phương:

Is this your + danh từ số ít? (Đây có phải là … của cậu không?)

Xét các đáp án, ta thấy D là cấu trúc đúng.

Dịch nghĩa: Đây có phải là bà của cậu không?

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct question.

- _______?

- Yes, it is.

How old are you?

Is this your brother?

What’s this?

Look at the octopus.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẫu câu hỏi dạng có/không về người hoặc đồ vật (số ít) của đối phương:

Is this your + danh từ số ít? (Đây có phải là … của cậu không?)

Trả lời: Yes, it is. / No, it isn’t. (Đúng thế. / Không phải.)

Xét các đáp án:

A. Cậu bao nhiêu tuổi?

B. Đây có phải là anh trai của cậu không?

C. Đây là gì thế?

D. Nhìn con bạch tuộc kìa.

Ta thấy B là câu trả lời phù hợp.

Dịch nghĩa:

- Đây có phải là anh trai của cậu không?

- Đúng thế.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

- Is this your sister?

- _______.

They’re bears.

It’s brown.

No, it isn’t.

I have a cookie.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu hỏi dạng có/không về người hoặc đồ vật (số ít) của đối phương:

Is this your + danh từ số ít? (Đây có phải là … của cậu không?)

Trả lời: Yes, it is. / No, it isn’t. (Đúng thế. / Không phải.)

Xét các đáp án:

A. Đây là những con gấu.

B. Đây là màu nâu.

C. Không phải.

D. Mình có một chiếc bánh quy.

Ta thấy C là câu trả lời phù hợp.

Dịch nghĩa:

- Đây có phải là chị gái của cậu không?

- Không phải.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Which word is incorrect?

This is me mom.

This

is

me

mom

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu giới thiệu về người hoặc đồ vật (số ít) của mình ở khoảng cách gần:

This is my + danh từ số ít. (Đây là … của mình.)

Xét các đáp án, ta thấy C. me là từ sai, vì ở đây phải dùng tính từ sở hữu “my”.

Sủa thành: This is my mum.

Dịch nghĩa: Đây là mẹ của mình.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Which word is incorrect?

This are my dad.

This

are

my

dad

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẫu câu giới thiệu về người hoặc đồ vật (số ít) của mình ở khoảng cách gần:

This is my + danh từ số ít. (Đây là … của mình.)

Xét các đáp án, ta thấy B. are là từ sai vì “This” đi với động từ to be số ít “is”.

Sửa thành: This is my dad.

Dịch nghĩa: Đây là bố của mình.

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Which word is incorrect?

This is my sisters.

This

is

my

sisters

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Mẫu câu giới thiệu về người hoặc đồ vật (số ít) của mình ở khoảng cách gần:

This is my + danh từ số ít. (Đây là … của mình.)

Xét các đáp án, ta thấy D. sisters là từ sai, vì “This is” đi với danh từ số ít.

Sửa thành: This is my sister.

Dịch nghĩa: Đây là chị gái của mình.

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Which word is incorrect?

Is this she grandpa?

Is

this

you

grandpa

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu hỏi dạng có/không về người hoặc đồ vật (số ít) của đối phương:

Is this your + danh từ số ít? (Đây có phải là … của cậu không?)

Xét các đáp án, ta thấy C. you là từ sai, vì ở đây phải dùng tính từ sở hữu “your”.

Sửa thành: Is this your grandpa?

Dịch nghĩa: Đây có phải là ông của cậu không?

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Put the words in the correct order.

my / is / neck. / This

My is this neck.

Neck is my this.

This is my neck.

Is neck this my.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu giới thiệu về người hoặc đồ vật (số ít) của mình ở khoảng cách gần:

This is my + danh từ số ít. (Đây là … của mình.)

Xét các đáp án, ta thấy C có thứ tự sắp xếp khớp với mẫu câu trên.

Dịch nghĩa: Đây là cổ của mình.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Put the words in the correct order.

is / my / This / guitar.

Is my this guitar.

This is my guitar.

My guitar is this.

This my is guitar.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẫu câu giới thiệu về người hoặc đồ vật (số ít) của mình ở khoảng cách gần:

This is my + danh từ số ít. (Đây là … của mình.)

Xét các đáp án, ta thấy B có thứ tự sắp xếp khớp với mẫu câu trên.

Dịch nghĩa: Đây là chiếc đàn ghi ta của mình.

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Put the words in the correct order.

this / your / Is / key?

This your is key?

Key your is this?

Is this your key?

Your this key is?

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu hỏi dạng có/không về người hoặc đồ vật (số ít) của đối phương:

Is this your + danh từ số ít? (Đây có phải là … của cậu không?)

Xét các đáp án, ta thấy C có thứ tự sắp xếp khớp với mẫu câu trên.

Dịch nghĩa: Đây có phải là chìa khóa của cậu không?

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 2

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả