20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Unit 1. Is this your mom - Grammar - Family and Friends có đáp án
20 câu hỏi
Fill in the blank.
_______ this your brother?
Is
I
Are
Monday
Đáp án đúng: A
Mẫu câu hỏi dạng có/không về người hoặc đồ vật (số ít) của đối phương:
Is this your + danh từ số ít? (Đây có phải là … của cậu không?)
Xét các đáp án, ta thấy A. Is là từ phù hợp để điền vào chố trống.
Dịch nghĩa: Đây có phải là anh trai của cậu không?
Fill in the blank.
Is _______ your dad?
am
are
these
this
Đáp án đúng: D
Mẫu câu hỏi dạng có/không về người hoặc đồ vật (số ít) của đối phương:
Is this your + danh từ số ít? (Đây có phải là … của cậu không?)
Xét các đáp án, ta thấy D. this là từ phù hợp để điền vào chố trống.
Dịch nghĩa: Đây có phải là bố của cậu không?
Fill in the blank.
Is this your _______?
sister
brothers
notebooks
fingers
Đáp án đúng: A
Mẫu câu hỏi dạng có/không về người hoặc đồ vật (số ít) của đối phương ở khoảng cách gần:
Is this your + danh từ số ít? (Đây có phải là … của cậu không?)
Xét các đáp án:
A. sister (n): chị/em gái → là danh từ số ít
B. brothers (n số nhiều): các anh/em trai
C. notebooks (n số nhiều): những quyển vở
D. fingers (n số nhiều): những ngón tay
Ta thấy A. sister là từ phù hợp để điền vào chố trống.
Dịch nghĩa: Đây có phải là chị gái của cậu không?
Fill in the blank.
_______ is my nose.
This
These
Are
Is
Đáp án đúng: A
Mẫu câu giới thiệu về người hoặc đồ vật (số ít) của mình ở khoảng cách gần:
This is my + danh từ số ít. (Đây là … của mình.)
Xét các đáp án, ta thấy A. This là từ phù hợp để điền vào chố trống.
Dịch nghĩa: Đây là cái mũi của mình.
Fill in the blank.
This _______ my brother.
it
is
your
they
Đáp án đúng: B
Mẫu câu giới thiệu về người hoặc đồ vật (số ít) của mình ở khoảng cách gần:
This is my + danh từ số ít. (Đây là … của mình.)
Xét các đáp án, ta thấy B. is là từ phù hợp để điền vào chố trống.
Dịch nghĩa: Đây là anh trai của mình.
Choose the correct sentence.

It’s a big panda.
They’re cats.
This is my dog.
I’m seven.
Đáp án đúng: C
Xét các đáp án:
A. Đây là một con gấu trúc lớn.
B. Đây là những con mèo.
C. Đây là một con chó.
D. Mình 7 tuổi.
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án B.
Choose the correct sentence.

This is my brother.
I like green.
Monday, Tuesday, Wednesday.
No, it, isn’t.
Đáp án đúng: D
Dịch nghĩa câu trong ảnh: Đây có phải là ông của cậu không?
Xét các đáp án:
A. Đây là anh trai của mình.
B. Mình thích màu xanh lá cây.
C. Thứ Hai, Thứ Ba, Thứ Tư.
D. Không phải.
Chọn đáp án D.
Choose the correct sentence.
This are my grandpa.
These is my grandpa.
This is my grandpa.
These are my grandpa.
Đáp án đúng: C
Mẫu câu giới thiệu về người hoặc đồ vật (số ít) của mình ở khoảng cách gần:
This is my + danh từ số ít. (Đây là … của mình.)
Xét các đáp án, ta thấy C là cấu trúc đúng.
Dịch nghĩa: Đây là ông của mình.
Choose the correct sentence.
This is my dad.
How my dad.
These is my dad.
These are my dad.
Đáp án đúng: A
Mẫu câu giới thiệu về người hoặc đồ vật (số ít) của mình ở khoảng cách gần:
This is my + danh từ số ít. (Đây là … của mình.)
Xét các đáp án, ta thấy A là cấu trúc đúng.
Dịch nghĩa: Đây là bố của mình.
Choose the correct question.
Is this your mom?
Are this your mom?
Is these your mom?
What your mom?
Đáp án đúng: A
Mẫu câu hỏi dạng có/không về người hoặc đồ vật (số ít) của đối phương:
Is this your + danh từ số ít? (Đây có phải là … của cậu không?)
Xét các đáp án, ta thấy A là cấu trúc đúng.
Dịch nghĩa: Đây có phải là mẹ của cậu không?
Choose the correct question.
Are your grandma?
Is these your grandma?
Is they your grandma?
Is this your grandma?
Đáp án đúng: D
Mẫu câu hỏi dạng có/không về người hoặc đồ vật (số ít) của đối phương:
Is this your + danh từ số ít? (Đây có phải là … của cậu không?)
Xét các đáp án, ta thấy D là cấu trúc đúng.
Dịch nghĩa: Đây có phải là bà của cậu không?
Choose the correct question.
- _______?
- Yes, it is.
How old are you?
Is this your brother?
What’s this?
Look at the octopus.
Đáp án đúng: B
Mẫu câu hỏi dạng có/không về người hoặc đồ vật (số ít) của đối phương:
Is this your + danh từ số ít? (Đây có phải là … của cậu không?)
Trả lời: Yes, it is. / No, it isn’t. (Đúng thế. / Không phải.)
Xét các đáp án:
A. Cậu bao nhiêu tuổi?
B. Đây có phải là anh trai của cậu không?
C. Đây là gì thế?
D. Nhìn con bạch tuộc kìa.
Ta thấy B là câu trả lời phù hợp.
Dịch nghĩa:
- Đây có phải là anh trai của cậu không?
- Đúng thế.
Choose the correct answer.
- Is this your sister?
- _______.
They’re bears.
It’s brown.
No, it isn’t.
I have a cookie.
Đáp án đúng: C
Mẫu câu hỏi dạng có/không về người hoặc đồ vật (số ít) của đối phương:
Is this your + danh từ số ít? (Đây có phải là … của cậu không?)
Trả lời: Yes, it is. / No, it isn’t. (Đúng thế. / Không phải.)
Xét các đáp án:
A. Đây là những con gấu.
B. Đây là màu nâu.
C. Không phải.
D. Mình có một chiếc bánh quy.
Ta thấy C là câu trả lời phù hợp.
Dịch nghĩa:
- Đây có phải là chị gái của cậu không?
- Không phải.
Which word is incorrect?
This is me mom.
This
is
me
mom
Đáp án đúng: C
Mẫu câu giới thiệu về người hoặc đồ vật (số ít) của mình ở khoảng cách gần:
This is my + danh từ số ít. (Đây là … của mình.)
Xét các đáp án, ta thấy C. me là từ sai, vì ở đây phải dùng tính từ sở hữu “my”.
Sủa thành: This is my mum.
Dịch nghĩa: Đây là mẹ của mình.
Which word is incorrect?
This are my dad.
This
are
my
dad
Đáp án đúng: B
Mẫu câu giới thiệu về người hoặc đồ vật (số ít) của mình ở khoảng cách gần:
This is my + danh từ số ít. (Đây là … của mình.)
Xét các đáp án, ta thấy B. are là từ sai vì “This” đi với động từ to be số ít “is”.
Sửa thành: This is my dad.
Dịch nghĩa: Đây là bố của mình.
Which word is incorrect?
This is my sisters.
This
is
my
sisters
Đáp án đúng: D
Mẫu câu giới thiệu về người hoặc đồ vật (số ít) của mình ở khoảng cách gần:
This is my + danh từ số ít. (Đây là … của mình.)
Xét các đáp án, ta thấy D. sisters là từ sai, vì “This is” đi với danh từ số ít.
Sửa thành: This is my sister.
Dịch nghĩa: Đây là chị gái của mình.
Which word is incorrect?
Is this she grandpa?
Is
this
you
grandpa
Đáp án đúng: C
Mẫu câu hỏi dạng có/không về người hoặc đồ vật (số ít) của đối phương:
Is this your + danh từ số ít? (Đây có phải là … của cậu không?)
Xét các đáp án, ta thấy C. you là từ sai, vì ở đây phải dùng tính từ sở hữu “your”.
Sửa thành: Is this your grandpa?
Dịch nghĩa: Đây có phải là ông của cậu không?
Put the words in the correct order.
my / is / neck. / This
My is this neck.
Neck is my this.
This is my neck.
Is neck this my.
Đáp án đúng: C
Mẫu câu giới thiệu về người hoặc đồ vật (số ít) của mình ở khoảng cách gần:
This is my + danh từ số ít. (Đây là … của mình.)
Xét các đáp án, ta thấy C có thứ tự sắp xếp khớp với mẫu câu trên.
Dịch nghĩa: Đây là cổ của mình.
Put the words in the correct order.
is / my / This / guitar.
Is my this guitar.
This is my guitar.
My guitar is this.
This my is guitar.
Đáp án đúng: B
Mẫu câu giới thiệu về người hoặc đồ vật (số ít) của mình ở khoảng cách gần:
This is my + danh từ số ít. (Đây là … của mình.)
Xét các đáp án, ta thấy B có thứ tự sắp xếp khớp với mẫu câu trên.
Dịch nghĩa: Đây là chiếc đàn ghi ta của mình.
Put the words in the correct order.
this / your / Is / key?
This your is key?
Key your is this?
Is this your key?
Your this key is?
Đáp án đúng: C
Mẫu câu hỏi dạng có/không về người hoặc đồ vật (số ít) của đối phương:
Is this your + danh từ số ít? (Đây có phải là … của cậu không?)
Xét các đáp án, ta thấy C có thứ tự sắp xếp khớp với mẫu câu trên.
Dịch nghĩa: Đây có phải là chìa khóa của cậu không?
