20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Unit 1. Is this your mom - Grammar - Family and Friends có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Unit 1. Is this your mom - Grammar - Family and Friends có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 290 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

_______ this your brother?

Is

I

Are

Monday

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Mẫu câu hỏi dạng có/không về người hoặc đồ vật (số ít) của đối phương:

Is this your + danh từ số ít? (Đây có phải là … của cậu không?)

Xét các đáp án, ta thấy A. Is là từ phù hợp để điền vào chố trống.

Dịch nghĩa: Đây có phải là anh trai của cậu không?

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

Is _______ your dad?

am

are

these

this

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Mẫu câu hỏi dạng có/không về người hoặc đồ vật (số ít) của đối phương:

Is this your + danh từ số ít? (Đây có phải là … của cậu không?)

Xét các đáp án, ta thấy D. this là từ phù hợp để điền vào chố trống.

Dịch nghĩa: Đây có phải là bố của cậu không?

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

Is this your _______?

sister

brothers

notebooks

fingers

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Mẫu câu hỏi dạng có/không về người hoặc đồ vật (số ít) của đối phương ở khoảng cách gần:

Is this your + danh từ số ít? (Đây có phải là … của cậu không?)

Xét các đáp án:

A. sister (n): chị/em gái → là danh từ số ít

B. brothers (n số nhiều): các anh/em trai

C. notebooks (n số nhiều): những quyển vở

D. fingers (n số nhiều): những ngón tay

Ta thấy A. sister là từ phù hợp để điền vào chố trống.

Dịch nghĩa: Đây có phải là chị gái của cậu không?

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

_______ is my nose.

This

These

Are

Is

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Mẫu câu giới thiệu về người hoặc đồ vật (số ít) của mình ở khoảng cách gần:

This is my + danh từ số ít. (Đây là … của mình.)

Xét các đáp án, ta thấy A. This là từ phù hợp để điền vào chố trống.

Dịch nghĩa: Đây là cái mũi của mình.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

This _______ my brother.

it

is

your

they

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẫu câu giới thiệu về người hoặc đồ vật (số ít) của mình ở khoảng cách gần:

This is my + danh từ số ít. (Đây là … của mình.)

Xét các đáp án, ta thấy B. is là từ phù hợp để điền vào chố trống.

Dịch nghĩa: Đây là anh trai của mình.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct sentence.

It’s a big panda.

They’re cats.

This is my dog.

I’m seven.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Xét các đáp án:

A. Đây là một con gấu trúc lớn.

B. Đây là những con mèo.

C. Đây là một con chó.

D. Mình 7 tuổi.

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án B.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct sentence.

This is my brother.

I like green.

Monday, Tuesday, Wednesday.

No, it, isn’t.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Dịch nghĩa câu trong ảnh: Đây có phải là ông của cậu không?

Xét các đáp án:

A. Đây là anh trai của mình.

B. Mình thích màu xanh lá cây.

C. Thứ Hai, Thứ Ba, Thứ Tư.

D. Không phải.

Chọn đáp án D.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct sentence.

This are my grandpa.

These is my grandpa.

This is my grandpa.

These are my grandpa.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu giới thiệu về người hoặc đồ vật (số ít) của mình ở khoảng cách gần:

This is my + danh từ số ít. (Đây là … của mình.)

Xét các đáp án, ta thấy C là cấu trúc đúng.

Dịch nghĩa: Đây là ông của mình.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct sentence.

This is my dad.

How my dad.

These is my dad.

These are my dad.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Mẫu câu giới thiệu về người hoặc đồ vật (số ít) của mình ở khoảng cách gần:

This is my + danh từ số ít. (Đây là … của mình.)

Xét các đáp án, ta thấy A là cấu trúc đúng.

Dịch nghĩa: Đây là bố của mình.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct question.

Is this your mom?

Are this your mom?

Is these your mom?

What your mom?

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Mẫu câu hỏi dạng có/không về người hoặc đồ vật (số ít) của đối phương:

Is this your + danh từ số ít? (Đây có phải là … của cậu không?)

Xét các đáp án, ta thấy A là cấu trúc đúng.

Dịch nghĩa: Đây có phải là mẹ của cậu không?

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct question.

Are your grandma?

Is these your grandma?

Is they your grandma?

Is this your grandma?

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Mẫu câu hỏi dạng có/không về người hoặc đồ vật (số ít) của đối phương:

Is this your + danh từ số ít? (Đây có phải là … của cậu không?)

Xét các đáp án, ta thấy D là cấu trúc đúng.

Dịch nghĩa: Đây có phải là bà của cậu không?

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct question.

- _______?

- Yes, it is.

How old are you?

Is this your brother?

What’s this?

Look at the octopus.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẫu câu hỏi dạng có/không về người hoặc đồ vật (số ít) của đối phương:

Is this your + danh từ số ít? (Đây có phải là … của cậu không?)

Trả lời: Yes, it is. / No, it isn’t. (Đúng thế. / Không phải.)

Xét các đáp án:

A. Cậu bao nhiêu tuổi?

B. Đây có phải là anh trai của cậu không?

C. Đây là gì thế?

D. Nhìn con bạch tuộc kìa.

Ta thấy B là câu trả lời phù hợp.

Dịch nghĩa:

- Đây có phải là anh trai của cậu không?

- Đúng thế.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

- Is this your sister?

- _______.

They’re bears.

It’s brown.

No, it isn’t.

I have a cookie.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu hỏi dạng có/không về người hoặc đồ vật (số ít) của đối phương:

Is this your + danh từ số ít? (Đây có phải là … của cậu không?)

Trả lời: Yes, it is. / No, it isn’t. (Đúng thế. / Không phải.)

Xét các đáp án:

A. Đây là những con gấu.

B. Đây là màu nâu.

C. Không phải.

D. Mình có một chiếc bánh quy.

Ta thấy C là câu trả lời phù hợp.

Dịch nghĩa:

- Đây có phải là chị gái của cậu không?

- Không phải.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Which word is incorrect?

This is me mom.

This

is

me

mom

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu giới thiệu về người hoặc đồ vật (số ít) của mình ở khoảng cách gần:

This is my + danh từ số ít. (Đây là … của mình.)

Xét các đáp án, ta thấy C. me là từ sai, vì ở đây phải dùng tính từ sở hữu “my”.

Sủa thành: This is my mum.

Dịch nghĩa: Đây là mẹ của mình.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Which word is incorrect?

This are my dad.

This

are

my

dad

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẫu câu giới thiệu về người hoặc đồ vật (số ít) của mình ở khoảng cách gần:

This is my + danh từ số ít. (Đây là … của mình.)

Xét các đáp án, ta thấy B. are là từ sai vì “This” đi với động từ to be số ít “is”.

Sửa thành: This is my dad.

Dịch nghĩa: Đây là bố của mình.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Which word is incorrect?

This is my sisters.

This

is

my

sisters

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Mẫu câu giới thiệu về người hoặc đồ vật (số ít) của mình ở khoảng cách gần:

This is my + danh từ số ít. (Đây là … của mình.)

Xét các đáp án, ta thấy D. sisters là từ sai, vì “This is” đi với danh từ số ít.

Sửa thành: This is my sister.

Dịch nghĩa: Đây là chị gái của mình.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Which word is incorrect?

Is this she grandpa?

Is

this

you

grandpa

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu hỏi dạng có/không về người hoặc đồ vật (số ít) của đối phương:

Is this your + danh từ số ít? (Đây có phải là … của cậu không?)

Xét các đáp án, ta thấy C. you là từ sai, vì ở đây phải dùng tính từ sở hữu “your”.

Sửa thành: Is this your grandpa?

Dịch nghĩa: Đây có phải là ông của cậu không?

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Put the words in the correct order.

my / is / neck. / This

My is this neck.

Neck is my this.

This is my neck.

Is neck this my.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu giới thiệu về người hoặc đồ vật (số ít) của mình ở khoảng cách gần:

This is my + danh từ số ít. (Đây là … của mình.)

Xét các đáp án, ta thấy C có thứ tự sắp xếp khớp với mẫu câu trên.

Dịch nghĩa: Đây là cổ của mình.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Put the words in the correct order.

is / my / This / guitar.

Is my this guitar.

This is my guitar.

My guitar is this.

This my is guitar.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẫu câu giới thiệu về người hoặc đồ vật (số ít) của mình ở khoảng cách gần:

This is my + danh từ số ít. (Đây là … của mình.)

Xét các đáp án, ta thấy B có thứ tự sắp xếp khớp với mẫu câu trên.

Dịch nghĩa: Đây là chiếc đàn ghi ta của mình.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Put the words in the correct order.

this / your / Is / key?

This your is key?

Key your is this?

Is this your key?

Your this key is?

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu hỏi dạng có/không về người hoặc đồ vật (số ít) của đối phương:

Is this your + danh từ số ít? (Đây có phải là … của cậu không?)

Xét các đáp án, ta thấy C có thứ tự sắp xếp khớp với mẫu câu trên.

Dịch nghĩa: Đây có phải là chìa khóa của cậu không?