20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Unit 0. Starter - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Unit 0. Starter - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 284 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and choose.

Listen and choose. (ảnh 1)

Listen and choose. (ảnh 2)

Listen and choose. (ảnh 3)

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Bài nghe: G, g, goat.

Dịch nghĩa: G, g, con dê.

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án B.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and choose.

Listen and choose. (ảnh 1)

Listen and choose. (ảnh 2)

Listen and choose. (ảnh 3)

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Bài nghe: I, i, ink.

Dịch nghĩa: I, i, mực.

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án C.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. Cat (n): con mèo

B. Cake (n): bánh ngọt

C. Ball (n): quả bóng

Đáp án C. Ball (quả bóng) bắt đầu bằng chữ cái B, các đáp án còn lại bắt đầu bằng chữ cái C.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. Jug (n): cái bình

B. Girl (n): cô bé

C. Juice (n): nước ép

Đáp án B. Girl (cô bé) bắt đầu bằng chữ cái G, các đáp án còn lại bắt đầu bằng chữ cái J.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. Fish (n): con cá

B. Farm (n): nông trại

C. Elephant (n): con voi

Đáp án C. Elephant (con voi) bắt đầu bằng chữ cái E, các đáp án còn lại bắt đầu bằng chữ cái F.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the picture that begins with the letter M.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Chọn bức tranh bắt đầu bằng chữ cái E.

A. Mom (n): mẹ

B. Bear (n): con gấu

C. Egg (n): quả trứng

D. Kite (n): con diều

Đáp án A. Mom (mẹ) bắt đầu bằng chữ cái M.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the picture that begins with the letter F.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Chọn bức tranh bắt đầu bằng chữ cái F.

A. Hand (n): bàn tay

B. Desk (n): bàn học

C. Fig (n): quả vả tây

D. Duck (n): con vịt

Đáp án C. Fig (quả vả tây) bắt đầu bằng chữ cái F.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the picture that begins with the letter H.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Chọn bức tranh bắt đầu bằng chữ cái H.

A. Leaf (n): cái lá

B. Kangaroo (n): con chuột túi

C. Horse (n): con ngựa

D. Ill (adj): ốm

Đáp án C. Horse (con ngựa) bắt đầu bằng chữ cái H.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the picture that begins with the letter A.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Chọn bức tranh bắt đầu bằng chữ cái A.

A. Tub (n): bồn tắm

B. Insect (n): côn trùng

C. Mango (n): quả xoài

D. Arm (n): cánh tay

Đáp án D. Arm (cánh tay) bắt đầu bằng chữ A.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

brown

purple

pink

Thursday

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. brown (n, adj): màu nâu

B. purple (n, adj): màu tím

C. pink (n, adj): màu hồng

D. Thursday (n): thứ Năm

Chọn D vì là từ chỉ ngày trong tuần, các từ còn lại là từ chỉ màu sắc.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

Friday

Australia

Sunday

Tuesday

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. Friday (n): thứ Sáu

B. Australia (n): nước Úc

C. Sunday (n): Chủ nhật

D. Tuesday (n): thứ Ba

Chọn B vì là tên một đất nước, các từ còn lại là từ chỉ ngày trong tuần.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Rearrange: A D W E D Y E N S

Eywdsdaen

Wednesday

Aedywdnes

Dswednaye

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

B. Wednesday (thứ Tư) là từ đúng. A, C, D là các từ không có nghĩa.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Rearrange: E O G A N G R

Orange

Roaeng

Gerano

Nareog

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. Orange (màu cam) là từ đúng. B, C, D là các từ không có nghĩa.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose.

Panda

Mom

Man

Monday

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. Panda (n): con gấu trúc

B. Mom (n): mẹ

C. Man (n): người đàn ông

D. Monday (n): thứ Hai

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án D.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose: BROWN.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. Pink (n, adj): màu hồng

B. Brown (n, adj): màu nâu

C. Yellow (n, adj): màu vàng

D. Purple (n, adj): màu tím

Dựa vào các bức tranh, chọn đáp án B.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose.

These are five green flowers.

These are four green flowers.

These are nine blue flowers.

These are ten blue flowers.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. Đây là 5 bông hoa màu xanh lá cây.

B. Đây là 4 bông hoa màu xanh lá cây.

C. Đây là 9 bông hoa màu xanh dương.

D. Đây là 10 bông hoa màu xanh dương.

Có 9 bông hoa màu xanh dương trong bức tranh, nên chọn đáp án C.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose: IT’S A BIG COOKIE.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

It’s a big cookie: Đây là một chiếc bánh quy to.

Xét các đáp án:

A. It’s a big cookie. (Đây là một chiếc bánh quy to.)

B. It’s a little cookie. (Đây là một chiếc bánh quy nhỏ.)

C. It’s a big cake. (Đây là một chiếc bánh ngọt to.)

D. It’s a little cake. (Đây là một chiếc bánh quy nhỏ.)

Dựa vào kích cỡ và loại bánh ở mỗi bức tranh, chọn đáp án A.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose.

- I like _______.

pink

black

purple

red

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. pink (n, adj): màu hồng

B. black (n, adj): màu đen

C. purple (n, adj): màu tím

D. red (n, adj): màu đỏ

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án C.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose.

- How old are you?

- I’m _______.

four

six

five

seven

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. four: số 4

B. six: số 6

C. five: số 5

D. seven: số 7

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án B.

Dịch nghĩa:

- Cậu bao nhiêu tuổi?

- Tớ 6 tuổi.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose.

- Is it a little _______?

- No, it isn’t.

square

triangle

papaya

circle

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. square (n): hình vuông

B. triangle (n): hình tam giác

C. papaya (n): quả đu đủ

D. circle (n): hình tròn

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án B.

Dịch nghĩa:

- Đây có phải là hình tam giác nhỏ không?

- Không phải.