20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Unit 0. Starter - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Unit 0. Starter - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 2141 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

Listen and choose. (ảnh 1)

Listen and choose. (ảnh 2)

Listen and choose. (ảnh 3)

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Bài nghe: G, g, goat.

Dịch nghĩa: G, g, con dê.

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án B.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

Listen and choose. (ảnh 1)

Listen and choose. (ảnh 2)

Listen and choose. (ảnh 3)

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Bài nghe: I, i, ink.

Dịch nghĩa: I, i, mực.

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án C.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Odd one out.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. Cat (n): con mèo

B. Cake (n): bánh ngọt

C. Ball (n): quả bóng

Đáp án C. Ball (quả bóng) bắt đầu bằng chữ cái B, các đáp án còn lại bắt đầu bằng chữ cái C.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Odd one out.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. Jug (n): cái bình

B. Girl (n): cô bé

C. Juice (n): nước ép

Đáp án B. Girl (cô bé) bắt đầu bằng chữ cái G, các đáp án còn lại bắt đầu bằng chữ cái J.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Odd one out.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. Fish (n): con cá

B. Farm (n): nông trại

C. Elephant (n): con voi

Đáp án C. Elephant (con voi) bắt đầu bằng chữ cái E, các đáp án còn lại bắt đầu bằng chữ cái F.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the picture that begins with the letter M.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Chọn bức tranh bắt đầu bằng chữ cái E.

A. Mom (n): mẹ

B. Bear (n): con gấu

C. Egg (n): quả trứng

D. Kite (n): con diều

Đáp án A. Mom (mẹ) bắt đầu bằng chữ cái M.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the picture that begins with the letter F.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Chọn bức tranh bắt đầu bằng chữ cái F.

A. Hand (n): bàn tay

B. Desk (n): bàn học

C. Fig (n): quả vả tây

D. Duck (n): con vịt

Đáp án C. Fig (quả vả tây) bắt đầu bằng chữ cái F.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 20 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the picture that begins with the letter H.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Chọn bức tranh bắt đầu bằng chữ cái H.

A. Leaf (n): cái lá

B. Kangaroo (n): con chuột túi

C. Horse (n): con ngựa

D. Ill (adj): ốm

Đáp án C. Horse (con ngựa) bắt đầu bằng chữ cái H.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the picture that begins with the letter A.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Chọn bức tranh bắt đầu bằng chữ cái A.

A. Tub (n): bồn tắm

B. Insect (n): côn trùng

C. Mango (n): quả xoài

D. Arm (n): cánh tay

Đáp án D. Arm (cánh tay) bắt đầu bằng chữ A.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Odd one out.

brown

purple

pink

Thursday

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. brown (n, adj): màu nâu

B. purple (n, adj): màu tím

C. pink (n, adj): màu hồng

D. Thursday (n): thứ Năm

Chọn D vì là từ chỉ ngày trong tuần, các từ còn lại là từ chỉ màu sắc.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Odd one out.

Friday

Australia

Sunday

Tuesday

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. Friday (n): thứ Sáu

B. Australia (n): nước Úc

C. Sunday (n): Chủ nhật

D. Tuesday (n): thứ Ba

Chọn B vì là tên một đất nước, các từ còn lại là từ chỉ ngày trong tuần.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Rearrange: A D W E D Y E N S

Eywdsdaen

Wednesday

Aedywdnes

Dswednaye

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

B. Wednesday (thứ Tư) là từ đúng. A, C, D là các từ không có nghĩa.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Rearrange: E O G A N G R

Orange

Roaeng

Gerano

Nareog

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. Orange (màu cam) là từ đúng. B, C, D là các từ không có nghĩa.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Look and choose.

Panda

Mom

Man

Monday

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. Panda (n): con gấu trúc

B. Mom (n): mẹ

C. Man (n): người đàn ông

D. Monday (n): thứ Hai

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án D.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Read and choose: BROWN.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. Pink (n, adj): màu hồng

B. Brown (n, adj): màu nâu

C. Yellow (n, adj): màu vàng

D. Purple (n, adj): màu tím

Dựa vào các bức tranh, chọn đáp án B.

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Look and choose.

These are five green flowers.

These are four green flowers.

These are nine blue flowers.

These are ten blue flowers.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. Đây là 5 bông hoa màu xanh lá cây.

B. Đây là 4 bông hoa màu xanh lá cây.

C. Đây là 9 bông hoa màu xanh dương.

D. Đây là 10 bông hoa màu xanh dương.

Có 9 bông hoa màu xanh dương trong bức tranh, nên chọn đáp án C.

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Read and choose: IT’S A BIG COOKIE.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

It’s a big cookie: Đây là một chiếc bánh quy to.

Xét các đáp án:

A. It’s a big cookie. (Đây là một chiếc bánh quy to.)

B. It’s a little cookie. (Đây là một chiếc bánh quy nhỏ.)

C. It’s a big cake. (Đây là một chiếc bánh ngọt to.)

D. It’s a little cake. (Đây là một chiếc bánh quy nhỏ.)

Dựa vào kích cỡ và loại bánh ở mỗi bức tranh, chọn đáp án A.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Read and choose.

- I like _______.

pink

black

purple

red

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. pink (n, adj): màu hồng

B. black (n, adj): màu đen

C. purple (n, adj): màu tím

D. red (n, adj): màu đỏ

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án C.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Read and choose.

- How old are you?

- I’m _______.

four

six

five

seven

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. four: số 4

B. six: số 6

C. five: số 5

D. seven: số 7

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án B.

Dịch nghĩa:

- Cậu bao nhiêu tuổi?

- Tớ 6 tuổi.

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Read and choose.

- Is it a little _______?

- No, it isn’t.

square

triangle

papaya

circle

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. square (n): hình vuông

B. triangle (n): hình tam giác

C. papaya (n): quả đu đủ

D. circle (n): hình tròn

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án B.

Dịch nghĩa:

- Đây có phải là hình tam giác nhỏ không?

- Không phải.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 2

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả