20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Unit 0. Starter - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
20 câu hỏi
Listen and choose.



Đáp án đúng: B
Bài nghe: G, g, goat.
Dịch nghĩa: G, g, con dê.
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án B.
Listen and choose.



Đáp án đúng: C
Bài nghe: I, i, ink.
Dịch nghĩa: I, i, mực.
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án C.
Odd one out.



Đáp án đúng: C
A. Cat (n): con mèo
B. Cake (n): bánh ngọt
C. Ball (n): quả bóng
Đáp án C. Ball (quả bóng) bắt đầu bằng chữ cái B, các đáp án còn lại bắt đầu bằng chữ cái C.
Odd one out.



Đáp án đúng: B
A. Jug (n): cái bình
B. Girl (n): cô bé
C. Juice (n): nước ép
Đáp án B. Girl (cô bé) bắt đầu bằng chữ cái G, các đáp án còn lại bắt đầu bằng chữ cái J.
Odd one out.



Đáp án đúng: C
A. Fish (n): con cá
B. Farm (n): nông trại
C. Elephant (n): con voi
Đáp án C. Elephant (con voi) bắt đầu bằng chữ cái E, các đáp án còn lại bắt đầu bằng chữ cái F.
Choose the picture that begins with the letter M.




Đáp án đúng: A
Chọn bức tranh bắt đầu bằng chữ cái E.
A. Mom (n): mẹ
B. Bear (n): con gấu
C. Egg (n): quả trứng
D. Kite (n): con diều
Đáp án A. Mom (mẹ) bắt đầu bằng chữ cái M.
Choose the picture that begins with the letter F.




Đáp án đúng: C
Chọn bức tranh bắt đầu bằng chữ cái F.
A. Hand (n): bàn tay
B. Desk (n): bàn học
C. Fig (n): quả vả tây
D. Duck (n): con vịt
Đáp án C. Fig (quả vả tây) bắt đầu bằng chữ cái F.
Choose the picture that begins with the letter H.




Đáp án đúng: C
Chọn bức tranh bắt đầu bằng chữ cái H.
A. Leaf (n): cái lá
B. Kangaroo (n): con chuột túi
C. Horse (n): con ngựa
D. Ill (adj): ốm
Đáp án C. Horse (con ngựa) bắt đầu bằng chữ cái H.
Choose the picture that begins with the letter A.




Đáp án đúng: D
Chọn bức tranh bắt đầu bằng chữ cái A.
A. Tub (n): bồn tắm
B. Insect (n): côn trùng
C. Mango (n): quả xoài
D. Arm (n): cánh tay
Đáp án D. Arm (cánh tay) bắt đầu bằng chữ A.
Odd one out.
brown
purple
pink
Thursday
Đáp án đúng: D
A. brown (n, adj): màu nâu
B. purple (n, adj): màu tím
C. pink (n, adj): màu hồng
D. Thursday (n): thứ Năm
Chọn D vì là từ chỉ ngày trong tuần, các từ còn lại là từ chỉ màu sắc.
Odd one out.
Friday
Australia
Sunday
Tuesday
Đáp án đúng: B
A. Friday (n): thứ Sáu
B. Australia (n): nước Úc
C. Sunday (n): Chủ nhật
D. Tuesday (n): thứ Ba
Chọn B vì là tên một đất nước, các từ còn lại là từ chỉ ngày trong tuần.
Rearrange: A D W E D Y E N S
Eywdsdaen
Wednesday
Aedywdnes
Dswednaye
Đáp án đúng: B
B. Wednesday (thứ Tư) là từ đúng. A, C, D là các từ không có nghĩa.
Rearrange: E O G A N G R
Orange
Roaeng
Gerano
Nareog
Đáp án đúng: A
A. Orange (màu cam) là từ đúng. B, C, D là các từ không có nghĩa.
Look and choose.

Panda
Mom
Man
Monday
Đáp án đúng: D
A. Panda (n): con gấu trúc
B. Mom (n): mẹ
C. Man (n): người đàn ông
D. Monday (n): thứ Hai
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án D.
Read and choose: BROWN.




Đáp án đúng: B
A. Pink (n, adj): màu hồng
B. Brown (n, adj): màu nâu
C. Yellow (n, adj): màu vàng
D. Purple (n, adj): màu tím
Dựa vào các bức tranh, chọn đáp án B.
Look and choose.

These are five green flowers.
These are four green flowers.
These are nine blue flowers.
These are ten blue flowers.
Đáp án đúng: C
A. Đây là 5 bông hoa màu xanh lá cây.
B. Đây là 4 bông hoa màu xanh lá cây.
C. Đây là 9 bông hoa màu xanh dương.
D. Đây là 10 bông hoa màu xanh dương.
Có 9 bông hoa màu xanh dương trong bức tranh, nên chọn đáp án C.
Read and choose: IT’S A BIG COOKIE.




Đáp án đúng: A
It’s a big cookie: Đây là một chiếc bánh quy to.
Xét các đáp án:
A. It’s a big cookie. (Đây là một chiếc bánh quy to.)
B. It’s a little cookie. (Đây là một chiếc bánh quy nhỏ.)
C. It’s a big cake. (Đây là một chiếc bánh ngọt to.)
D. It’s a little cake. (Đây là một chiếc bánh quy nhỏ.)
Dựa vào kích cỡ và loại bánh ở mỗi bức tranh, chọn đáp án A.
Read and choose.

- I like _______.
pink
black
purple
red
Đáp án đúng: C
A. pink (n, adj): màu hồng
B. black (n, adj): màu đen
C. purple (n, adj): màu tím
D. red (n, adj): màu đỏ
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án C.
Read and choose.

- How old are you?
- I’m _______.
four
six
five
seven
Đáp án đúng: B
A. four: số 4
B. six: số 6
C. five: số 5
D. seven: số 7
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án B.
Dịch nghĩa:
- Cậu bao nhiêu tuổi?
- Tớ 6 tuổi.
Read and choose.

- Is it a little _______?
- No, it isn’t.
square
triangle
papaya
circle
Đáp án đúng: B
A. square (n): hình vuông
B. triangle (n): hình tam giác
C. papaya (n): quả đu đủ
D. circle (n): hình tròn
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án B.
Dịch nghĩa:
- Đây có phải là hình tam giác nhỏ không?
- Không phải.
