20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Unit 0. Starter - Grammar - Family and Friends có đáp án
20 câu hỏi
Fill in the blank.
_______ old are you?
Is
What
How
Are
Đáp án đúng: C
Mẫu câu hỏi tuổi: How old are you? (Cậu bao nhiêu tuổi?)
Xét các đáp án, ta thấy C. How là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Cậu bao nhiêu tuổi?
Fill in the blank.
How old are _______?
I
you
she
it
Đáp án đúng: B
Mẫu câu hỏi tuổi: How old are you? (Cậu bao nhiêu tuổi?)
Xét các đáp án, ta thấy B. you là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Cậu bao nhiêu tuổi?
Fill in the blank.
I _______ seven.
is
are
am
this
Đáp án đúng: C
Mẫu câu giới thiệu tuổi của mình: I’m (I am) + số tuổi.
Xét các đáp án, ta thấy C. am là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Mình 7 tuổi.
Fill in the blank.
_______ am six.
You
I
They
What
Đáp án đúng: B
Mẫu câu giới thiệu tuổi của mình: I’m (I am) + số tuổi.
Xét các đáp án, ta thấy B. I là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Mình 6 tuổi.
Fill in the blank.
It _______ a big crocodile.
are
they
is
it
Đáp án đúng: C
Mẫu câu nói về kích thước một vật nào đó: It’s (It is) a big/litlle + N đếm được số ít. (Đây là một … to/nhỏ).
Xét các đáp án, ta thấy C. is là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Đây là một con cá sấu to.
Fill in the blank.
It is a little _______.
pandas
pears
apples
cookie
Đáp án đúng: D
Mẫu câu nói về kích thước một vật nào đó: It’s (It is) a big/litlle + N đếm được số ít. (Đây là một … to/nhỏ.)
Xét các đáp án:
A. pandas (n số nhiều): những con gấu trúc
B. pears (n số nhiều): những quả lê
C. apples (n số nhiều): những quả táo
D. cookie (n): bánh quy → là danh từ đếm được số ít
Ta thấy D. cookie là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Đây là một chiếc bánh quy nhỏ.
Choose the correct sentence.

This is my lunchbox.
It’s a big cake.
I’m eight.
I like blue.
Đáp án đúng: B
Xét các đáp án:
A. Đây là hộp cơm trưa của mình.
B. Đây là một chiếc ngọt to.
C. Mình 8 tuổi.
D. Mình thích màu xanh dương.
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án B.
Choose the correct sentence.

I have a key.
This is my fingers.
I like orange.
They’re bears.
Đáp án đúng: C
Xét các đáp án:
A. Mình có một chiếc chìa khóa.
B. Đây là những ngón tay của mình.
C. Mình thích màu cam.
D. Đây là những con gấu.
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án C.
Choose the correct sentence.

It’s a big elephant.
I’m five.
Look at the hippo.
Is it a puppet?
Đáp án đúng: B
Xét các đáp án:
A. Đây là một con voi to.
B. Mình 5 tuổi.
C. Nhìn con hà mã kìa.
D. Đây có phải con rối không?
Dựa vào số cây nến trong bức tranh, chọn đáp án B.
Choose the correct answer.
- How old are you?
- _______.
It’s a chair.
No, it isn’t.
I’m ten.
Thank you.
Đáp án đúng: C
Mẫu câu hỏi tuổi: How old are you? (Cậu bao nhiêu tuổi?)
Câu trả lời: I’m (I am) + số tuổi.
Xét các đáp án:
A. Đây là một cái ghế.
B. Không phải.
C. Mình 10 tuổi.
D. Cảm ơn.
Ta thấy C là câu trả lời phù hợp.
Dịch nghĩa:
- Cậu bao nhiêu tuổi?
- Mình 10 tuổi.
Choose the correct question.
- _______
- I’m eight.
What’s your name?
How old are you?
Is it a teddy bear?
What color is it?
Đáp án đúng: B
Mẫu câu hỏi tuổi: How old are you? (Cậu bao nhiêu tuổi?)
Câu trả lời: I’m (I am) + số tuổi.
Xét các đáp án:
A. Cậu tên là gì?
B. Cậu bao nhiêu tuổi?
C. Đây có phải gấu bông không?
D. Đây là màu gì?
Ta thấy B là câu trả lời phù hợp.
Dịch nghĩa:
- Cậu bao nhiêu tuổi?
- Mình 8 tuổi.
Choose the correct translation.
How old you are?
You old are how?
How old are you?
Old you are how?
Đáp án đúng: C
Mẫu câu hỏi tuổi: How old are you? (Cậu bao nhiêu tuổi?)
Xét các đáp án, ta thấy C là cấu trúc đúng.
Dịch nghĩa: Cậu bao nhiêu tuổi?
Choose the correct translation.
Mình thích màu hồng.
It’s a little puppet.
I like purple.
Is it a plane?
I like pink.
Đáp án đúng: D
Xét các đáp án:
A. It’s a little puppet. (Đây là một con rối nhỏ.)
B. I like purple. (Mình thích màu tím.)
C. Is it a plane? (Đây có phải là máy bay không?)
D. I like pink. (Mình thích màu hồng.)
Chọn đáp án D.
Choose the correct translation.
It’s a big lollipop.
Đây là một cái kẹo mút lớn.
Nghe lời giáo viên.
Đây là một cái kẹo mút nhỏ.
Mình thích màu xanh dương.
Đáp án đúng: A
Xét các đáp án:
A. Đây là một cái kẹo mút lớn. (It’s a big lollipop.)
B. Nghe lời giáo viên. (Listen to your teacher.)
C. Đây là một cái kẹo mút nhỏ. (It’s a little lollipop.)
D. Mình thích màu xanh dương. (I like blue.)
Chọn đáp án A.
Which word is incorrect?
How old is you?
How
old
is
you
Đáp án đúng: C
Mẫu câu hỏi tuổi: How old are you?
Xét các đáp án, ta thấy C. is là từ sai, vì chủ ngữ “you” đi với động từ to be “are”.
Sửa thành: How old are you?
Dịch nghĩa: Cậu bao nhiêu tuổi?
Which word is incorrect?
It am a little frog.
am
a
little
frog
Đáp án đúng: A
Mẫu câu nói về kích thước một vật nào đó: It’s (It is) a big/litlle + N đếm được số ít. (Đây là một … to/nhỏ.)
Xét các đáp án, ta thấy A. am là từ sai, vì chủ ngữ “It” đi với động từ to be “is”.
Sửa thành: It is a little frog.
Dịch nghĩa: Đây là một con ếch nhỏ.
Put the words in the correct order.
big / It’s / party. / a
It’s a big party.
Party a it’s big.
A it’s party big.
Big it’s party a.
Đáp án đúng: A
Mẫu câu nói về kích thước một vật nào đó: It’s (It is) a big/litlle + N đếm được số ít. (Đây là một … to/nhỏ.)
Xét các đáp án, ta thấy A có thứ tự sắp xếp khớp với mẫu câu trên.
Dịch nghĩa: Đây là một bữa tiệc lớn.
Put the words in the correct order.
duck. / little / It’s / a
Little a it’s duck.
Duck it’s little a.
It’s a little duck.
A duck little it’s.
Đáp án đúng: C
Mẫu câu nói về kích thước một vật nào đó: It’s (It is) a big/litlle + N đếm được số ít. (Đây là một … to/nhỏ.)
Xét các đáp án, ta thấy C có thứ tự sắp xếp khớp với mẫu câu trên.
Dịch nghĩa: Đây là một con vịt nhỏ.
Put the words in the correct order.
brown. / like / I
Like I brown.
I like brown.
Brown like I.
Like brown I.
Đáp án đúng: B
Mẫu câu giới thiệu thứ mình thích: I like + danh từ chỉ thứ mình thích. (Mình thích…)
Xét các đáp án, ta thấy B có thứ tự sắp xếp khớp với mẫu câu trên.
Dịch nghĩa: Mình thích màu nâu.
Put the words in the correct order.
you? / old / How / are
How you old are?
You how are old?
Are how old you?
How old are you?
Đáp án đúng: D
Mẫu câu hỏi tuổi: How old are you? (Cậu bao nhiêu tuổi?)
Xét các đáp án, ta thấy D có thứ tự sắp xếp khớp với mẫu câu trên.
Dịch nghĩa: Cậu bao nhiêu tuổi?
