
20 câu hỏi
It’s cold.
It’s Saturday.
It’s sunny and warm.
It’s not sunny but warm.
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa: Thời tiết hôm nay thế nào?
A. Trời lạnh.
B. Hôm nay là thứ Bảy.
C. Trời nắng và ấm áp.
D. Trời không nắng nhưng ấm.
Thông tin: The weather is sunny and warm, so my friends and I are at the stadium. (Thời tiết nắng và ấm áp, vì vậy tớ và bạn bè đang ở sân vận động.)
Badminton
Volleyball
Martial arts
Jumping rope
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Môn thể thao yêu thích của Lisa là gì?
A. Cầu lông
B. Bóng chuyền
C. Võ thuật
D. Nhảy dây
Thông tin: My favorite sport is badminton. (Môn thể thao yêu thích của tớ là cầu lông.)
Jack and Lisa
Ted and Luna
Mia and Sam
Jack and Ted
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa: Những ai đang tập võ?
A. Jack và Lisa
B. Ted và Luna
C. Mia và Sam
D. Jack và Ted
Thông tin: Mia and Sam are doing martial arts. (Mia và Sam đang tập võ.)
Lisa
Jack
Sam
Ted
Đáp án đúng: D
Dịch nghĩa: Đây là ai?
A. Lisa
B. Jack
C. Sam
D. Ted
Thông tin: Ted is wearing a white T-shirt and sneakers. (Ted mặc áo phông trắng và đi giày thể thao.)
He’s jumping rope with Luna.
He’s taking photos.
He’s doing martial arts.
He’s playing badminton.
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Ted đang làm gì?
A. Cậu ấy đang nhảy dây với Luna.
B. Cậu ấy đang chụp ảnh.
C. Cậu ấy đang tập võ.
D. Cậu ấy đang chơi cầu lông.
Thông tin: Ted is wearing a white T-shirt and sneakers. He likes taking photos, and he’s taking photos of us. (Ted đang mặc áo phông trắng và đi giày thể thao. Cậu ấy thích chụp ảnh, và cậu ấy đang chụp ảnh chúng tớ.)
Dịch bài đọc:
Xin chào, tớ là Lisa. Hôm nay là thứ Bảy. Thời tiết nắng và ấm áp, vì vậy tớ và bạn bè đang ở sân vận động. Môn thể thao yêu thích của tớ là cầu lông. Jack và tớ đang chơi cầu lông. Mia và Sam đang tập võ. Luna đang nhảy dây, và cậu ấy có thể nhảy rất giỏi. Ted đang mặc áo phông trắng và đi giày thể thao. Cậu ấy thích chụp ảnh, và cậu ấy đang chụp ảnh chúng tớ. Tất cả chúng tớ đều vui vẻ. Hôm nay là một ngày tuyệt vời.
True
False
Đáp án đúng: A
Thông tin: My name’s Max. I’m eight years old. (Tên tớ là Max. Tớ tám tuổi.)
Dịch nghĩa: Max tám tuổi.
True
False
Đáp án đúng: B
Thông tin: This is Leo. He is flying a kite at the park. It’s a windy day, so the kite can fly very high. He often goes to the park when it’s windy. (Đây là Leo. Cậu ấy đang thả diều ở công viên. Hôm nay là một ngày gió, vì vậy diều có thể bay rất cao. Cậu ấy thường đến công viên khi trời có gió.)
Dịch nghĩa: Leo thường đi công viên khi trời nóng.
True
False
Đáp án đúng: A
Thông tin: That’s Maria. She is skating at the skate park. She can skate very well. She goes there on Saturdays. (Kia là Maria. Cậu ấy đang trượt ván ở công viên trượt ván. Cậu ấy có thể trượt ván rất giỏi. Cậu ấy đến đó vào mỗi thứ Bảy.)
Dịch nghĩa: Maria đi đến công viên trượt ván mỗi thứ Bảy để trượt ván.
True
False
Đáp án đúng: A
Thông tin: These are my best friends - Emma and Noah. They are playing the keyboard and drums at the studio because we have a school show next week. (Đây là những người bạn thân nhất của tớ - Emma và Noah. Họ đang chơi đàn phím và trống tại phòng thu vì chúng tớ có một buổi biểu diễn ở trường vào tuần tới.)
Dịch nghĩa: Emma và Noah đang chơi đàn phím và trống tại phòng thu.
True
False
Đáp án đúng: B
Thông tin: I’m reading a comic book at the library now. (Bây giờ tớ đang đọc truyện tranh ở thư viện.)
Dịch nghĩa: Max đang đọc truyện tranh ở công viên.
Dịch bài đọc:
Tên tớ là Max. Tớ tám tuổi. Có rất nhiều bạn cùng lớp trong lớp tớ.
Đây là Leo. Cậu ấy đang thả diều ở công viên. Hôm nay là một ngày gió, vì vậy diều có thể bay rất cao. Cậu ấy thường đến công viên khi trời có gió.
Kia là Maria. Cậu ấy đang trượt ván ở công viên trượt ván. Cậu ấy có thể trượt ván rất giỏi. Cậu ấy đến đó vào mỗi thứ Bảy.
Đây là những người bạn thân nhất của tớ - Emma và Noah. Họ đang chơi đàn phím và trống tại phòng thu vì chúng tớ có một buổi biểu diễn ở trường vào tuần tới. Họ cũng đang nghe nhạc trong khi luyện tập.
Bây giờ tớ đang đọc truyện tranh ở thư viện. Tớ thích đọc sách và tớ đọc sách mỗi ngày.
dance
dances
to dance
dancing
Đáp án đúng: D
Cấu trúc nói ai đang làm gì với thì hiện tại tiếp diễn: S + am/is/are + V-ing.
Dịch nghĩa: Anna: Tớ đang nhảy ở phòng tập. Còn cậu thì sao?
at
on
with
under
Đáp án đúng: A
at + địa điểm: tại đâu
Dịch nghĩa: Tom: Tớ đang trượt ván với Ben ở công viên.
skate
can skate
skating
to skate
Đáp án đúng: C
like + V-ing: thích làm gì
Dịch nghĩa: Tom: Có, cậu ấy giỏi. Cậu ấy trượt ván vào mỗi cuối tuần. Cậu có thích trượt ván không?
can’t
aren’t
is
isn’t
Đáp án đúng: D
Hỏi ai đó đang làm gì có phải không với thì hiện tại tiếp diễn: Am/Is/Are + S + V-ing?
Trả lời:
Yes, S + am/is/are. (Đúng vậy.)
No, S + am not/isn’t/aren’t. (Không, không phải.)
Chủ ngữ “she” đi với to be “isn’t”. Chọn D.
Dịch nghĩa:
Tom: Thật sao? Hôm nay Mia có nhảy với cậu không?
Anna: Không, cậu ấy không.
because
with
under
at
Đáp án đúng: B
A. because: bởi vì
B. with: với
C. under: bên dưới
D. at: tại
Dịch nghĩa: Anna: …Cậu ấy đang ở nhà. Hôm nay tớ đang nhảy cùng chị họ tớ.
Dịch đoạn hội thoại:
Tom: Chào Anna! Cậu đang làm gì thế?
Anna: Tớ đang nhảy ở phòng tập. Còn cậu thì sao?
Tom: Tớ đang trượt ván với Ben ở công viên.
Anna: Nghe vui đấy! Ben có giỏi trượt ván không?
Tom: Có, cậu ấy giỏi. Cậu ấy trượt ván vào mỗi cuối tuần. Cậu có thích trượt ván không?
Anna: Một chút. Nhưng tớ thích nhảy hơn. Tớ thường nhảy ở phòng tập.
Tom: Thật sao? Hôm nay Mia có nhảy với cậu không?
Anna: Không, cậu ấy không. Cậu ấy đang ở nhà. Hôm nay tớ đang nhảy cùng chị họ tớ.
Tom: Tuyệt đấy. Cậu nhảy cho vui hay để biểu diễn?
Anna: Để vui thôi! Nhưng tuần tới chúng tớ sẽ có một buổi khiêu vũ tại buổi hòa nhạc của trường!
What she is doing at the swimming pool?
What is she doing at the swimming pool?
What is at she doing the swimming pool?
What is she at the swimming pool doing?
Đáp án đúng: B
Câu hỏi ai đang làm gì với thì hiện tại tiếp diễn: What + am/is/are + S + V-ing?
at + địa điểm: ở đâu
Dịch nghĩa: Cô ấy đang làm gì ở bể bơi thế?
We are doing the stadium at martial arts.
We doing martial art are at the stadium.
We are doing martial arts at the stadium.
We at the stadium are doing martial arts.
Đáp án đúng: C
Cấu trúc nói ai đang làm gì với thì hiện tại tiếp diễn: S + am/is/are + V-ing.
at + địa điểm: ở đâu
Dịch nghĩa: Chúng tớ đang tập võ ở sân vận động.
My friends and I are having a picnic at the park.
My friends but I are having a picnic in park.
My friends and I am having a picnic at the park.
My friends and I having picnic at the park.
Đáp án đúng: A
My friends and I: Các bạn của tớ và tớ. → Loại B.
Cấu trúc nói ai đang làm gì với thì hiện tại tiếp diễn: S + am/is/are + V-ing. → Loại D.
Chủ ngữ “My friends and I” (số nhiều) dùng “are” → Loại C.
at + địa điểm: ở đâu
Dịch nghĩa: Các bạn của tớ và tớ đang đi dã ngoại ở công viên.
Jill are doing gymnastics with his friends at the gym.
Jill doing gymnastics with his friends at the gym.
Jill is doing gymnastics with his friends at the gym.
Jill is doing gymnastics but his friends on the gym.
Đáp án đúng: C
Cấu trúc nói ai đang làm gì với thì hiện tại tiếp diễn: S + am/is/are + V-ing. → Loại B.
“Jill” là chủ ngữ ngôi thứ ba số ít, dùng “is” → Loại A.
with somebody: với ai
at + địa điểm: ở đâu
Chọn C.
Dịch nghĩa: Jill đang tập thể dục dụng cụ cùng các bạn của cậu ấy ở phòng tập thể hình.
What’s this at the library?
What are they doing at the library?
Do they like reading books?
Are they reading books at the library?
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Họ đang đọc sách ở thư viện.
A. Đây là cái gì ở thư viện?
B. Họ đang làm gì ở thư viện?
C. Họ có thích đọc sách không?
D. Họ có đang đọc sách ở thư viện không?
Chọn B.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.


![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















