20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 2 Unit 9: Classroom Activities- Grammar - iLearn Smart Start có đáp án
20 câu hỏi
Fill in the blank.
Jessie can ______ pictures.
draw
jump
read
sit
Đáp án đúng: A
A. draw (v): vẽ
B. jump (v): nhảy
C. read (v): đọc
D. sit (v): ngồi
Xét các đáp án, A. draw là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Jessie có thể vẽ tranh.
Fill in the blank.
I can ______ songs.
count
draw
sing
see
Đáp án đúng: C
A. count (v): đếm
B. draw (v): vẽ
C. sing (v): hát
D. see (v): nhìn
Xét các đáp án, C. sing là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Tớ có thể ca hát.
Fill in the blank.
I ______ words on Tuesday.
sit
spell
count
sing
Đáp án đúng: B
A. sit (v): ngồi
B. spell (v): đánh vần
C. count (v): đếm
D. sing (v): hát
Xét các đáp án, B. spell là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Tớ đánh vần vào thứ Ba.
Fill in the blank.
Lola and Ken ______ books on Monday.
stand
draw
sit
read
Đáp án đúng: D
A. stand (v): đứng
B. draw (v): vẽ
C. sit (v): ngồi
D. read (v): đọc
Xét các đáp án, D. read là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Lola và Ken đọc sách vào thứ Hai.
Fill in the blank.
______ up your eraser.
Pick
Sit
Go
Sing
Đáp án đúng: A
Cụm từ cố định: Pick up + danh từ. (Nhặt cái gì đó lên.)
Xét các đáp án, A. Pick là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Hãy nhặt cục tẩy của cậu lên.
Fill in the blank.
Pick ______ your crayon.
a
to
up
here
Đáp án đúng: C
Cụm từ cố định: Pick up + danh từ. (Nhặt cái gì đó lên.)
Xét các đáp án, C. up là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Hãy nhặt bút sáp màu của cậu lên.
Choose the correct answer.
- Can you sing songs?
- ________________
You’re welcome.
Yes, I can.
It’s a rectangle.
No, it isn’t.
Đáp án đúng: B
Mẫu câu hỏi về khả năng của một người: Can + S + V nguyên thể?
Trả lời: Yes, S + can. (Có, có thể.) / No, S + can’t. (Không, không thể.)
Xét các đáp án, ta thấy B là đáp án khớp với mẫu câu nêu trên.
Dịch nghĩa:
- Cậu có thể ca hát không?
- Có, tớ có thể.
Choose the correct answer.
Can Zoe spell words?
Yes, she can’t.
No, I can’t.
No, she can.
Yes, she can.
Đáp án đúng: D
Mẫu câu hỏi về khả năng của một người: Can + S + V nguyên thể?
Trả lời: Yes, S + can. (Có, có thể.) / No, S + can’t. (Không, không thể.)
Xét các đáp án, ta thấy D là đáp án khớp với mẫu câu nêu trên.
Dịch nghĩa:
- Zoe có thể đánh vần không?
- Có, bạn ấy có thể.
Choose the correct question.
- _________
- No, I can’t.
Is it your ruler?
What’s that?
How are you?
Can you draw pictures?
Đáp án đúng: D
Mẫu câu hỏi về khả năng của một người: Can + S + V nguyên thể?
Trả lời: Yes, S + can. (Có, có thể.) / No, S + can’t. (Không, không thể.)
Xét các đáp án:
A. Đây là cây thước của cậu đúng không?
B. Kia là gì vậy?
C. Cậu có khỏe không?
D. Cậu có thể vẽ tranh không?
Dựa vào mẫu câu nói trên và nghĩa các đáp án, chọn D.
Dịch nghĩa:
- Cậu có thể vẽ tranh không?
- Không, tớ không thể.
Choose the correct answer.
Can you pick up your pen?
Yes, I can.
It’s a triangle.
There are twelve pens in the classroom.
These are my erasers.
Đáp án đúng: A
Mẫu câu hỏi về khả năng của một người: Can + S + V nguyên thể?
Trả lời: Yes, S + can. (Có, có thể.) / No, S + can’t. (Không, không thể.)
Xét các đáp án:
A. Có, tớ có thể.
B. Nó là hình tam giác.
C. Có 12 cái bút mực trong lớp học.
D. Đây là những cục tẩy của tớ.
Dựa vào mẫu câu nói trên và nghĩa các đáp án, chọn A.
Dịch nghĩa:
- Cậu có thể nhặt bút mực của cậu lên không?
- Có, tớ có thể.
Choose the correct question.
- ________
- Yes, I can.
Is it your pencil case?
Can you see the eraser in the classroom?
How many crayons are there?
What shape is it?
Đáp án đúng: B
Mẫu câu hỏi về khả năng của một người: Can + S + V nguyên thể?
Trả lời: Yes, S + can. (Có, có thể.) / No, S + can’t. (Không, không thể.)
Xét các đáp án:
A. Đây có phải là hộp bút của cậu không?
B. Cậu có thể nhìn thấy cục tẩy trong lớp không?
C. Có bao nhiêu bút sáp màu?
D. Nó có hình dạng gì?
Dựa vào mẫu câu nói trên và nghĩa các đáp án, chọn B.
Dịch nghĩa:
- Cậu có thể nhìn thấy cục tẩy trong lớp không?
- Có, tớ có thể.
Which word is incorrect?
I can to spell words.
I
can
to
spell
Đáp án đúng: C
Mẫu câu nói về khả năng của ai đó: S + can + V nguyên thể. (Ai đó có thể làm gì.)
Xét các đáp án, ta thấy C. to là từ sai, vì sau “can” động từ không cần thêm “to”.
Sửa thành: I can spell words.
Dịch nghĩa: Tớ có thể đánh vần.
Which word is incorrect?
I can sings songs on Wednesday.
I
sings
songs
Wednesday
Đáp án đúng: B
Mẫu câu nói về khả năng của ai đó: S + can + V nguyên thể. (Ai đó có thể làm gì.)
Xét các đáp án, ta thấy B. sings là từ sai, vì sau “can” dùng động từ nguyên thể.
Sửa thành: I can sing songs on Wednesday.
Dịch nghĩa: Tớ có thể hát vào thứ Tư.
Which word is incorrect?
There is fifteen pencils in the classroom.
There
is
pencils
classroom
Đáp án đúng: B
Cấu trúc nói về số lượng của một vật: There + is/are + số đếm + danh từ số ít hoặc số nhiều.
Xét các đáp án, ta thấy B. is là từ sai, vì “fifteen pencils” là danh từ số nhiều.
Sửa thành: There are fifteen pencils in the classroom.
Dịch nghĩa: Có 15 chiếc bút chì trong lớp.
Fill in the blank.
Can you ______ up the toy?
stand
pick
go
want
Đáp án đúng: B
Cụm từ cố định: Pick up + danh từ. (Nhặt cái gì đó lên.)
Xét các đáp án, B. pick là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Cậu có thể nhặt đồ chơi lên không?
Fill in the blank.
I count numbers on ______.
Monday
playground
bus
classroom
Đáp án đúng: A
Xét các đáp án:
A. Monday – đáp án đúng, cấu trúc “on + ngày trong tuần” để chỉ thời gian.
B. playground – không có “on playground”, phải là “on the playground”.
C. bus – không có “on bus”, phải là “on the bus”.
D. classroom – không có “on classroom”, phải là “in the classroom”.
Dịch nghĩa: Tớ đếm số vào thứ Hai.
Choose the correct answer.
- Can you see the timetable?
- ___________
No, it isn’t.
This is my teacher.
Yes, I can.
Here are my crayons.
Đáp án đúng: C
Mẫu câu hỏi về khả năng của một người: Can + S + V nguyên thể?
Trả lời: Yes, S + can. (Có, có thể.) / No, S + can’t. (Không, không thể.)
Xét các đáp án:
A. Không, không phải.
B. Đây là giáo viên của tớ.
C. Có, tớ có thể.
D. Đây là những cây bút sáp màu của tớ.
Dựa vào mẫu câu nói trên và nghĩa các đáp án, chọn C.
Dịch nghĩa:
- Cậu có thể nhìn thấy thời khóa biểu không?
- Có, tớ có thể.
Choose the correct answer.
- How many rulers are there in the classroom?
- ___________
There are ten crayons.
There are thirteen cars.
There are sixteen rulers.
There is one pencil.
Đáp án đúng: C
Cấu trúc câu hỏi về số lượng của một vật: How many + N (s/es) + are there?
Trả lời: There + is/are + số đếm + N (s/es).
Xét các đáp án:
A. Có 10 cây bút sáp màu.
B. Có 13 chiếc ô tô.
C. Có 16 chiếc thước kẻ.
D. Có 1 cái bút chì.
Dựa vào mẫu câu nói trên và nghĩa các đáp án, chọn C.
Dịch nghĩa:
- Có bao nhiêu chiếc thước kẻ trong lớp?
- Có 16 chiếc thước kẻ.
Put the words in the correct order.
can / spell / on / I / words / Monday / .
Spell I words can Monday on.
On Monday spell I can words.
I can spell words on Monday.
Monday on I words can spell.
Đáp án đúng: C
Mẫu câu nói về khả năng của ai đó: S + can + V nguyên thể. (Ai đó có thể làm gì.)
Xét các đáp án, ta thấy C là câu được sắp xếp ở vị trí khớp với mẫu câu trên.
Dịch nghĩa: Tớ có thể đánh vần vào thứ Hai.
Put the words in the correct order.
case / pick / pencil / your / up / .
Pencil your up case pick.
Pick up your pencil case.
Your case pick up pencil.
Case up pencil your pick.
Đáp án đúng: B
Cụm từ cố định: Pick up + danh từ. (Nhặt cái gì đó lên.)
Xét các đáp án, ta thấy B là câu được sắp xếp ở vị trí khớp với mẫu câu trên.
Dịch nghĩa: Hãy nhặt hộp bút của cậu lên.
