20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 2 Unit 9: Classroom Activities- Grammar  - iLearn Smart Start có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 2 Unit 9: Classroom Activities- Grammar - iLearn Smart Start có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 277 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

Jessie can ______ pictures.

draw

jump

read

sit

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. draw (v): vẽ

B. jump (v): nhảy

C. read (v): đọc

D. sit (v): ngồi

Xét các đáp án, A. draw là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa: Jessie có thể vẽ tranh.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

I can ______ songs.

count

draw

sing

see

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. count (v): đếm

B. draw (v): vẽ

C. sing (v): hát

D. see (v): nhìn

Xét các đáp án, C. sing là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa: Tớ có thể ca hát.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

I ______ words on Tuesday.

sit

spell

count

sing

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. sit (v): ngồi

B. spell (v): đánh vần

C. count (v): đếm

D. sing (v): hát

Xét các đáp án, B. spell là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa: Tớ đánh vần vào thứ Ba.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

Lola and Ken ______ books on Monday.

stand

draw

sit

read

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. stand (v): đứng

B. draw (v): vẽ

C. sit (v): ngồi

D. read (v): đọc

Xét các đáp án, D. read là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa: Lola và Ken đọc sách vào thứ Hai.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

______ up your eraser.

Pick

Sit

Go

Sing

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Cụm từ cố định: Pick up + danh từ. (Nhặt cái gì đó lên.)

Xét các đáp án, A. Pick là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa: Hãy nhặt cục tẩy của cậu lên.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

Pick ______ your crayon.

a

to

up

here

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Cụm từ cố định: Pick up + danh từ. (Nhặt cái gì đó lên.)

Xét các đáp án, C. up là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa: Hãy nhặt bút sáp màu của cậu lên.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

- Can you sing songs?

- ________________

You’re welcome.

Yes, I can.

It’s a rectangle.

No, it isn’t.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẫu câu hỏi về khả năng của một người: Can + S + V nguyên thể?

Trả lời: Yes, S + can. (Có, có thể.) / No, S + can’t. (Không, không thể.)

Xét các đáp án, ta thấy B là đáp án khớp với mẫu câu nêu trên.

Dịch nghĩa:

- Cậu có thể ca hát không?

- Có, tớ có thể.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Can Zoe spell words?

Yes, she can’t.

No, I can’t.

No, she can.

Yes, she can.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Mẫu câu hỏi về khả năng của một người: Can + S + V nguyên thể?

Trả lời: Yes, S + can. (Có, có thể.) / No, S + can’t. (Không, không thể.)

Xét các đáp án, ta thấy D là đáp án khớp với mẫu câu nêu trên.

Dịch nghĩa:

- Zoe có thể đánh vần không?

- Có, bạn ấy có thể.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct question.

- _________

- No, I can’t.

Is it your ruler?

What’s that?

How are you?

Can you draw pictures?

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Mẫu câu hỏi về khả năng của một người: Can + S + V nguyên thể?

Trả lời: Yes, S + can. (Có, có thể.) / No, S + can’t. (Không, không thể.)

Xét các đáp án:

A. Đây là cây thước của cậu đúng không?

B. Kia là gì vậy?

C. Cậu có khỏe không?

D. Cậu có thể vẽ tranh không?

Dựa vào mẫu câu nói trên và nghĩa các đáp án, chọn D.

Dịch nghĩa:

- Cậu có thể vẽ tranh không?

- Không, tớ không thể.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Can you pick up your pen?

Yes, I can.

It’s a triangle.

There are twelve pens in the classroom.

These are my erasers.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Mẫu câu hỏi về khả năng của một người: Can + S + V nguyên thể?

Trả lời: Yes, S + can. (Có, có thể.) / No, S + can’t. (Không, không thể.)

Xét các đáp án:

A. Có, tớ có thể.

B. Nó là hình tam giác.

C. Có 12 cái bút mực trong lớp học.

D. Đây là những cục tẩy của tớ.

Dựa vào mẫu câu nói trên và nghĩa các đáp án, chọn A.

Dịch nghĩa:

- Cậu có thể nhặt bút mực của cậu lên không?

- Có, tớ có thể.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct question.

- ________

- Yes, I can.

Is it your pencil case?

Can you see the eraser in the classroom?

How many crayons are there?

What shape is it?

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẫu câu hỏi về khả năng của một người: Can + S + V nguyên thể?

Trả lời: Yes, S + can. (Có, có thể.) / No, S + can’t. (Không, không thể.)

Xét các đáp án:

A. Đây có phải là hộp bút của cậu không?

B. Cậu có thể nhìn thấy cục tẩy trong lớp không?

C. Có bao nhiêu bút sáp màu?

D. Nó có hình dạng gì?

Dựa vào mẫu câu nói trên và nghĩa các đáp án, chọn B.

Dịch nghĩa:

- Cậu có thể nhìn thấy cục tẩy trong lớp không?

- Có, tớ có thể.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Which word is incorrect?

I can to spell words.

I

can

to

spell

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu nói về khả năng của ai đó: S + can + V nguyên thể. (Ai đó có thể làm gì.)

Xét các đáp án, ta thấy C. to là từ sai, vì sau “can” động từ không cần thêm “to”.

Sửa thành: I can spell words.

Dịch nghĩa: Tớ có thể đánh vần.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Which word is incorrect?

I can sings songs on Wednesday.

I

sings

songs

Wednesday

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẫu câu nói về khả năng của ai đó: S + can + V nguyên thể. (Ai đó có thể làm gì.)

Xét các đáp án, ta thấy B. sings là từ sai, vì sau “can” dùng động từ nguyên thể.

Sửa thành: I can sing songs on Wednesday.

Dịch nghĩa: Tớ có thể hát vào thứ Tư.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Which word is incorrect?

There is fifteen pencils in the classroom.

There

is

pencils

classroom

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Cấu trúc nói về số lượng của một vật: There + is/are + số đếm + danh từ số ít hoặc số nhiều.

Xét các đáp án, ta thấy B. is là từ sai, vì “fifteen pencils” là danh từ số nhiều.

Sửa thành: There are fifteen pencils in the classroom.

Dịch nghĩa: Có 15 chiếc bút chì trong lớp.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

Can you ______ up the toy?

stand

pick

go

want

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Cụm từ cố định: Pick up + danh từ. (Nhặt cái gì đó lên.)

Xét các đáp án, B. pick là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa: Cậu có thể nhặt đồ chơi lên không?

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

I count numbers on ______.

Monday

playground

bus

classroom

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Xét các đáp án:

A. Monday – đáp án đúng, cấu trúc “on + ngày trong tuần” để chỉ thời gian.

B. playground – không có “on playground”, phải là “on the playground”.

C. bus – không có “on bus”, phải là “on the bus”.

D. classroom – không có “on classroom”, phải là “in the classroom”.

Dịch nghĩa: Tớ đếm số vào thứ Hai.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

- Can you see the timetable?

- ___________

No, it isn’t.

This is my teacher.

Yes, I can.

Here are my crayons.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu hỏi về khả năng của một người: Can + S + V nguyên thể?

Trả lời: Yes, S + can. (Có, có thể.) / No, S + can’t. (Không, không thể.)

Xét các đáp án:

A. Không, không phải.

B. Đây là giáo viên của tớ.

C. Có, tớ có thể.

D. Đây là những cây bút sáp màu của tớ.

Dựa vào mẫu câu nói trên và nghĩa các đáp án, chọn C.

Dịch nghĩa:

- Cậu có thể nhìn thấy thời khóa biểu không?

- Có, tớ có thể.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

- How many rulers are there in the classroom?

- ___________

There are ten crayons.

There are thirteen cars.

There are sixteen rulers.

There is one pencil.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Cấu trúc câu hỏi về số lượng của một vật: How many + N (s/es) + are there?

Trả lời: There + is/are + số đếm + N (s/es).

Xét các đáp án:

A. Có 10 cây bút sáp màu.

B. Có 13 chiếc ô tô.

C. Có 16 chiếc thước kẻ.

D. Có 1 cái bút chì.

Dựa vào mẫu câu nói trên và nghĩa các đáp án, chọn C.

Dịch nghĩa:

- Có bao nhiêu chiếc thước kẻ trong lớp?

- Có 16 chiếc thước kẻ.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Put the words in the correct order.

can / spell / on / I / words / Monday / .

Spell I words can Monday on.

On Monday spell I can words.

I can spell words on Monday.

Monday on I words can spell.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu nói về khả năng của ai đó: S + can + V nguyên thể. (Ai đó có thể làm gì.)

Xét các đáp án, ta thấy C là câu được sắp xếp ở vị trí khớp với mẫu câu trên.

Dịch nghĩa: Tớ có thể đánh vần vào thứ Hai.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Put the words in the correct order.

case / pick / pencil / your / up / .

Pencil your up case pick.

Pick up your pencil case.

Your case pick up pencil.

Case up pencil your pick.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Cụm từ cố định: Pick up + danh từ. (Nhặt cái gì đó lên.)

Xét các đáp án, ta thấy B là câu được sắp xếp ở vị trí khớp với mẫu câu trên.

Dịch nghĩa: Hãy nhặt hộp bút của cậu lên.