20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 2 Unit 7: Clothes- Grammar- iLearn Smart Start có đáp án
20 câu hỏi
Fill in the blank.
______ are my socks.
This
That
It’s
These
Đáp án đúng: D
Mẫu câu giới thiệu vật số nhiều, ở gần người nói hoặc người viết: These are + danh từ số nhiều.
Xét các đáp án, ta thấy D. These là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Đây là những đôi tất của tớ.
Fill in the blank.
These ______ my shoes.
is
am
are
be
Đáp án đúng: C
Mẫu câu giới thiệu vật số nhiều, ở gần người nói hoặc người viết: These are + danh từ số nhiều.
Xét các đáp án, ta thấy C. are là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Đây là những đôi giày của tớ.
Fill in the blank.
Here ______ my clothes.
is
am
are
be
Đáp án đúng: C
Mẫu câu giới thiệu vật gì đó của mình: Here + is/are + my + danh từ số ít hoặc số nhiều.
Danh từ “clothes” là số nhiều, nên đi với “are”.
Xét các đáp án, ta thấy C. are là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Đây là quần áo của tớ.
Fill in the blank.
Is it your ______?
pants
watch
shoes
socks
Đáp án đúng: B
Mẫu câu hỏi dạng có/không về đồ vật (số ít) của đối phương:
Is this your + danh từ số ít? (Đây có phải là … của cậu không?)
Trả lời: Yes, it is. / No, it isn’t. (Đúng thế. / Không phải.)
Xét các đáp án:
A. pants (n số nhiều): quần dài
B. watch (n): đồng hồ đeo tay
C. shoes (n số nhiều): đôi giày
D. socks (n số nhiều): đôi tất
Ta thấy B. watch là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Đây có phải đồng hồ đeo tay của cậu không?
Fill in the blank.
These are my ______.
pants
vest
cap
dress
Đáp án đúng: A
Mẫu câu giới thiệu vật số nhiều, ở gần người nói hoặc người viết: These are + danh từ số nhiều.
Xét các đáp án:
A. pants (n số nhiều): quần dài
B. vest (n): áo gi-lê
C. cap (n): mũ lưỡi trai
D. dress (n): váy
Ta thấy A. pants là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Đây là những chiếc quần của tớ.
Choose the correct question.
- ___________
- No, thank you.
Nice to meet you.
You’re welcome.
Thank you.
Cookie?
Đáp án đúng: D
Dịch nghĩa:
- ______________
- Không, tớ cảm ơn.
A. Rất vui được gặp cậu.
B. Không có gì.
C. Cảm ơn.
D. Dùng bánh quy không?
Xét các đáp án, ta thấy D là đáp án phù hợp về nghĩa.
Choose the correct question.
- ________
- Yes, it is.
How many socks are there?
What shape is it?
What’s that?
Is this your shirt?
Đáp án đúng: D
Mẫu câu hỏi dạng có/không về đồ vật (số ít) của đối phương:
Is this your + danh từ số ít? (Đây có phải là … của cậu không?)
Trả lời: Yes, it is. / No, it isn’t. (Đúng thế. / Không phải.)
Xét các đáp án:
A. Có bao nhiêu đôi tất? → không liên quan đến câu trả lời.
B. Nó có hình dạng gì? → không liên quan đến câu trả lời.
C. Kia là gì? → không liên quan đến câu trả lời.
D. Đây có phải áo sơ mi của cậu không? → đáp án đúng.
Dựa vào mẫu câu nói trên và nghĩa các đáp án, chọn D.
Dịch nghĩa:
- Đây có phải áo sơ mi của cậu không?
- Đúng thế.
Choose the correct answer.
- Is it your hat?
- ___________
Let’s play hopscotch.
Yes, it is.
I want to go to the beach.
I’m happy.
Đáp án đúng: B
Mẫu câu hỏi dạng có/không về đồ vật (số ít) của đối phương:
Is it your + danh từ số ít? (Đây có phải là … của cậu không?)
Trả lời: Yes, it is. / No, it isn’t. (Đúng thế. / Không phải.)
Xét các đáp án:
A. Chúng ta hãy chơi nhảy lò cò đi. → không liên quan đến câu hỏi.
B. Đúng thế. → đáp án đúng.
C. Tớ muốn đi đến bãi biển. → không liên quan đến câu hỏi.
D. Tớ cảm thấy vui vẻ. → không liên quan đến câu hỏi.
Dựa vào mẫu câu nói trên và nghĩa các đáp án, chọn B.
Dịch nghĩa:
- Đây có phải là mũ của cậu không?
- Đúng thế.
Fill in the blank.
Here are my ______.
T-shirt
shoe
socks
vest
Đáp án đúng: C
Mẫu câu giới thiệu vật gì đó của mình: Here + is/are + my + danh từ số ít hoặc số nhiều.
Xét các đáp án:
A. T-shirt (n): áo phông
B. shoe (n): chiếc giày
C. socks (n số nhiều): đôi tất
D. vest (n): áo gi-lê
Ta thấy C. socks là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Đây là những đôi tất của tớ.
Fill in the blank.
This is a ______.
shoes
watch
pants
socks
Đáp án đúng: B
Mẫu câu giới thiệu vật gì số ít, ở gần người nói/người nghe:
This is + a/an + danh từ đếm được số ít.
Xét các đáp án:
A. shoes (n số nhiều): đôi giày
B. watch (n): đồng hồ đeo tay
C. pants (n số nhiều): quần
D. socks (n số nhiều): đôi tất
Ta thấy B. watch là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Đây là một chiếc đồng hồ đeo tay.
Choose the correct answer.
- How many T-shirts are there in your bedroom?
- ___________
There are two cats in the park.
There are five tigers in the zoo.
There are twenty cookies in the kitchen.
There are six T-shirts in my bedroom.
Đáp án đúng: D
Cấu trúc câu hỏi về số lượng của một vật: How many + N (s/es) + are there?
Trả lời: There + is/are + số đếm + N (s/es).
Xét các đáp án:
A. Có 2 con mèo trong công viên. → không liên quan đến câu hỏi.
B. Có 5 con hổ trong sở thú. → không liên quan đến câu hỏi.
C. Có 20 cái bánh quy trong bếp. → không liên quan đến câu hỏi.
D. Có 6 cái áo phông trong phòng ngủ của tớ. → đáp án đúng.
Dựa vào mẫu câu nói trên và nghĩa các đáp án, chọn D.
Dịch nghĩa:
- Có bao nhiêu cái áo phông trong phòng ngủ của cậu?
- Có 6 cái áo phông trong phòng ngủ của tớ.
Fill in the blank.
This is my ______. I wear it on my head.
hat
watch
shirt
pants
Đáp án đúng: A
Xét các đáp án:
A. hat (n): mũ → liên quan tới câu sau.
B. watch (n): đồng hồ đeo tay → không liên quan tới câu sau.
C. shirt (n): áo sơ mi → không liên quan tới câu sau.
D. pants (n số nhiều): quần → không liên quan tới câu sau.
Dịch nghĩa: Đây là mũ của tớ. Tớ đội nó trên đầu.
Fill in the blank.
______ are my clothes.
This
These
It
That
Đáp án đúng: B
Mẫu câu giới thiệu vật số nhiều, ở gần người nói hoặc người viết: These are + danh từ số nhiều.
Xét các đáp án, ta thấy B. These là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Đây là quần áo của tớ.
Fill in the blank.
I can ______ your shoes in the living room.
eat
listen
sit
see
Đáp án đúng: D
Mẫu câu nói ai có khả năng làm gì: S + can + V nguyên thể. (Ai đó có thể làm gì.)
Xét các đáp án:
A. eat (v): ăn
B. listen (v): nghe
C. sit (v): ngồi
D. see (v): nhìn, thấy
Ta thấy D. see là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Tớ có thể nhìn thấy đôi giày của cậu trong phòng khách.
Choose the correct answer.
- Juice?
- ______
It’s a triangle.
Yes, please.
Happy birthday!
Let’s swim.
Đáp án đúng: B
Cách trả lời khi được mời ăn/uống thứ gì đó:
Yes, please. (Vâng, làm ơn ạ.) / No, thank you. (Không, cảm ơn.)
Xét các đáp án:
A. Nó là hình tam giác. → không liên quan đến câu hỏi.
B. Vâng, làm ơn ạ. → đáp án đúng.
C. Chúc mừng sinh nhật! → không liên quan đến câu hỏi.
D. Chúng ta hãy đi bơi đi. → không liên quan đến câu hỏi.
Dựa vào mẫu câu nói trên và nghĩa các đáp án, chọn B.
Dịch nghĩa:
- Dùng nước ép không?
- Vâng, làm ơn ạ.
Which word is incorrect?
Here is my shoes.
Here
is
my
shoes
Đáp án đúng: B
Mẫu câu giới thiệu vật gì đó của mình: Here + is/are + my + danh từ số ít hoặc số nhiều.
Xét các đáp án, ta thấy B. is là từ sai, vì “my shoes” là danh từ số nhiều.
Sửa thành: Here are my shoes.
Dịch nghĩa: Đây là những đôi giày của tớ.
Which word is incorrect?
How many hat are there?
many
hat
are
there
Đáp án đúng: B
Cấu trúc câu hỏi về số lượng của một vật: How many + N (s/es) + are there?
Xét các đáp án, ta thấy B. hat là từ sai, vì thiếu đuôi –s chỉ số nhiều.
Sửa thành: How many hats are there?
Dịch nghĩa: Có bao nhiêu cái mũ?
Which word is incorrect?
There is three dresses in your living room.
There
is
dresses
your
Đáp án đúng: B
Mẫu câu nói về số lượng của một vật: There + is/are + số đếm + N (s/es).
Xét các đáp án, ta thấy B. is là từ sai, vì “three dresses” là danh từ số nhiều.
Sửa thành: There are three dresses in your living room.
Dịch nghĩa: Có 3 cái váy trong phòng khách của cậu.
Put the words in the correct order.
your / it / cap / is / ?
It your is cap?
Is it your cap?
Cap is your it?
Your is it cap?
Đáp án đúng:B
Mẫu câu hỏi dạng có/không về đồ vật (số ít) của đối phương:
Is this your + danh từ số ít? (Đây có phải là … của cậu không?)
Xét các đáp án, ta thấy B có thứ tự sắp xếp khớp với mẫu câu trên.
Dịch nghĩa: Đây có phải mũ lưỡi trai của cậu không?
Put the words in the correct order.
pants / my / are / these / .
Are my these pants.
My these pants are.
These are my pants.
Pants my are these.
Đáp án đúng:C
Mẫu câu giới thiệu vật số nhiều, ở gần người nói hoặc người viết: These are + danh từ số nhiều.
Xét các đáp án, ta thấy C có thứ tự sắp xếp khớp với mẫu câu trên.
Dịch nghĩa: Đây là những chiếc quần dài của tớ.
